NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)시-: tôn trọng chủ ngữ là người trên

Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpKính ngữ
Công thứcV/A-(으)시- (-(으)세요, -(으)셨어요)

Giải thích

-(으)시- gắn vào động từ/tính từ để tôn trọng CHỦ NGỮ (người lớn tuổi, cấp trên, khách). Có batchim → -으시- (읽으세요), không có → -시- (가세요); quá khứ là -(으)셨어요. Batchim ㄹ rơi: 살다 → 사세요. Lỗi hay gặp: gắn -시- cho chính mình (저는 가세요 ✗). Tiếng Việt kính trọng bằng đại từ (ông, bác, thầy), còn tiếng Hàn đặt ngay ở động từ, nên khi tự kể về mình thì bỏ -시-.

Ví dụ

할머니가 신문을 읽으세요.halmeoniga sinmuneul ilgeuseyoBà đang đọc báo.
선생님은 서울에 사세요.seonsaengnimeun seoure saseyoThầy sống ở Seoul.
사장님이 어제 부산에 가셨어요.sajangnimi eoje busane gasyeosseoyoHôm qua giám đốc đã đi Busan.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
아버지는 지금 책을 __.
Gợi ý: Bố đang đọc sách.
  • 읽으세요
  • 읽세요
  • 읽어세요
  • 읽시세요
Xem đáp án
Đáp án: 읽으세요
읽다 có batchim ㄱ → thêm -으세요.
Chọn đáp án đúng
할아버지는 시골에 __.
Gợi ý: Ông sống ở quê.
  • 사세요
  • 살으세요
  • 살세요
  • 살아세요
Xem đáp án
Đáp án: 사세요
Gốc có batchim ㄹ thì ㄹ rơi trước -시-: 살다 → 사세요. 살으세요 là lỗi rất hay gặp.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng khi tự nói về mình: "Ngày nào tôi cũng tập thể dục."
  • 저는 매일 운동해요.
  • 저는 매일 운동하세요.
  • 저는 매일 운동하셨어요.
  • 제가 매일 운동하셔요.
Xem đáp án
Đáp án: 저는 매일 운동해요.
-시- tôn trọng chủ ngữ; chủ ngữ là chính mình thì không bao giờ dùng -시-.
Chọn đáp án đúng
어머니가 어제 시장에 __.
Gợi ý: Hôm qua mẹ đã đi chợ.
  • 가셨어요
  • 갔으세요
  • 가셌어요
  • 가시어요
Xem đáp án
Đáp án: 가셨어요
Quá khứ của -시- là -셨-: 가 + 시 + 었 → 가셨어요. 갔으세요 là đặt quá khứ sai chỗ.
Điền vào chỗ trống
사장님은 커피를 좋아__.
Gợi ý: Giám đốc thích cà phê.
Xem đáp án
Đáp án: 하세요
하다 + -시- → 하세요: 좋아하세요.
Điền vào chỗ trống
할머니는 작년에 한국에 __.
Gợi ý: Năm ngoái bà đã đến Hàn Quốc.
Xem đáp án
Đáp án: 오셨어요
오다 + 시 + 었 → 오셨어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố tôi làm việc ở công ty.
  • 일하세요
  • 우리 아버지는
  • 회사에서
Xem đáp án
Đáp án: 우리 아버지는 회사에서 일하세요
Chủ ngữ là bố → động từ có -시-: 일하세요. Nơi hành động dùng 에서.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô giáo sống ở Busan.
  • 사세요
  • 부산에
  • 선생님은
Xem đáp án
Đáp án: 선생님은 부산에 사세요
살다 đi với 에 (부산에 살다); ㄹ rơi thành 사세요.

Cùng chủ đề: Kính ngữ

← Tất cả điểm ngữ pháp