께서, 께, 님: trợ từ và hậu tố tôn kính
Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpKính ngữ
Công thứcN께서(는) = 이/가 (은/는) kính · N께 = 에게/한테 kính · N + 님
Giải thích
Nói về người trên thì đổi trợ từ: 이/가 → 께서, 은/는 → 께서는, 에게/한테 → 께. Thêm 님 sau chức danh: 선생님, 사장님, 부모님. Đã dùng 께서 thì động từ cũng phải có -(으)시-. Lỗi hay gặp: dùng 께서 nhưng động từ trần (할머니께서 가요 ✗); dùng 께서 cho bạn bè, người nhỏ tuổi hay chính mình; gọi 김 사장 thiếu 님 nghe cộc. Nói thường ngày 이/가 + -시- vẫn đủ lễ; 께서 trang trọng hơn.
Ví dụ
할아버지께서 신문을 읽으세요.harabeojikkeseo sinmuneul ilgeuseyoÔng đang đọc báo.
어제 부모님께 전화했어요.eoje bumonimkke jeonhwahaesseoyoHôm qua tôi đã gọi điện cho bố mẹ.
사장님께서는 내일 출장을 가세요.sajangnimkkeseoneun naeil chuljangeul gaseyoGiám đốc thì ngày mai đi công tác.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
어머니__ 요리를 하세요.
Gợi ý: Mẹ đang nấu ăn.
- 께서
- 께
- 에게
- 한테
Xem đáp án
Đáp án: 께서
Mẹ là chủ ngữ → 께서 (kính của 이/가). 께 nghĩa là 'cho/với' người trên.
Mẹ là chủ ngữ → 께서 (kính của 이/가). 께 nghĩa là 'cho/với' người trên.
Chọn đáp án đúng
저는 할머니__ 편지를 썼어요.
Gợi ý: Tôi đã viết thư cho bà.
- 께
- 께서
- 이
- 한테서
Xem đáp án
Đáp án: 께
Bà là người nhận → 께 (kính của 에게/한테). 한테서 là 'từ ai'.
Bà là người nhận → 께 (kính của 에게/한테). 한테서 là 'từ ai'.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bố đang đọc báo."
- 아버지께서 신문을 읽으세요.
- 아버지께서 신문을 읽어요.
- 아버지께 신문을 읽으세요.
- 아버지께서는 신문을 읽었어요.
Xem đáp án
Đáp án: 아버지께서 신문을 읽으세요.
께서 phải đi cùng -(으)시- ở động từ. 아버지께 là 'cho bố', sai vai.
께서 phải đi cùng -(으)시- ở động từ. 아버지께 là 'cho bố', sai vai.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Bạn tôi đã đến."
- 친구가 왔어요.
- 친구께서 오셨어요.
- 친구께서 왔어요.
- 친구께 왔어요.
Xem đáp án
Đáp án: 친구가 왔어요.
Bạn bè ngang hàng không dùng 께서 hay -시-; dùng như thế nghe mỉa mai.
Bạn bè ngang hàng không dùng 께서 hay -시-; dùng như thế nghe mỉa mai.
Điền vào chỗ trống
선생님__ 질문이 있어요.
Gợi ý: Em có câu hỏi dành cho thầy.
Xem đáp án
Đáp án: 께
Hướng tới thầy → 께 (thay cho 에게).
Hướng tới thầy → 께 (thay cho 에게).
Điền vào chỗ trống
할아버지__는 매일 산책하세요.
Gợi ý: Ông thì ngày nào cũng đi dạo.
Xem đáp án
Đáp án: 께서
은/는 kính là 께서는.
은/는 kính là 께서는.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố mẹ tôi sống ở Hà Nội.
- 하노이에
- 부모님께서는
- 사세요
Xem đáp án
Đáp án: 부모님께서는 하노이에 사세요
께서는 + động từ có -시-: 사세요 (살다, ㄹ rơi).
께서는 + động từ có -시-: 사세요 (살다, ㄹ rơi).
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã gọi điện cho giám đốc.
- 사장님께
- 전화했어요
- 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 사장님께 전화했어요
Chủ ngữ là tôi nên động từ không có -시-; người nhận là giám đốc → 사장님께.
Chủ ngữ là tôi nên động từ không có -시-; người nhận là giám đốc → 사장님께.
Cùng chủ đề: Kính ngữ
-(으)시-: tôn trọng chủ ngữ là người trên드시다, 주무시다, 계시다: động từ kính ngữ đặc biệt드리다, 뵙다, 여쭤보다, 저희: nói khiêm nhường