NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

드리다, 뵙다, 여쭤보다, 저희: nói khiêm nhường

Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpKính ngữ
Công thức주다→드리다 · 만나다/보다→뵙다 · 묻다→여쭤보다 · 데리고 가다→모시고 가다 · 우리→저희

Giải thích

Khi hành động của mình hướng tới người trên, mình hạ xuống: 주다 → 드리다, 만나다/보다 → 뵙다 (처음 뵙겠습니다), 묻다 → 여쭤보다, 데리고 가다 → 모시고 가다; 나 → 저, 우리 → 저희. Lỗi hay gặp: 선생님께 선물을 줬어요 (phải là 드렸어요); thêm -시- vào hành động của mình (드리셨어요 ✗ khi tự kể). Tiếng Việt có 'biếu', 'thưa', 'xin phép' — 드리다 giống 'biếu', 여쭤보다 giống 'xin hỏi'.

Ví dụ

처음 뵙겠습니다.cheoeum boepgetseumnidaRất hân hạnh được gặp (lần đầu).
어머니께 생일 선물을 드렸어요.eomeonikke saengil seonmureul deuryeosseoyoTôi đã tặng quà sinh nhật cho mẹ.
선생님, 하나 여쭤봐도 될까요?seonsaengnim, hana yeojjwobwado doelkkayoThưa thầy, em xin hỏi một chút được không ạ?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
저는 할머니께 용돈을 __.
Gợi ý: Tôi biếu bà tiền tiêu vặt.
  • 드렸어요
  • 줬어요
  • 주셨어요
  • 드리셨어요
Xem đáp án
Đáp án: 드렸어요
Cho người trên → 드리다. Người cho là mình nên không có -시-.
Chọn đáp án đúng
내일 사장님을 __ 거예요.
Gợi ý: Ngày mai tôi sẽ gặp giám đốc.
  • 뵐
  • 볼
  • 보실
  • 만나실
Xem đáp án
Đáp án: 뵐
Mình gặp người trên → 뵙다/뵈다: 뵐 거예요. 보실, 만나실 lại tôn chính mình.
Chọn đáp án đúng
Nói với khách về công ty mình: "Công ty chúng tôi ở Seoul."
  • 저희 회사는 서울에 있어요.
  • 우리 회사는 서울에 계세요.
  • 저희 회사는 서울에 계세요.
  • 제 회사께서는 서울에 있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 저희 회사는 서울에 있어요.
Nói với người ngoài về nhóm mình → 저희. Công ty là vật nên dùng 있어요, không dùng 계세요.
Chọn đáp án đúng
제가 선생님께 __.
Gợi ý: Em đã hỏi thầy rồi.
  • 여쭤봤어요
  • 여쭤보셨어요
  • 물어보셨어요
  • 물어보세요
Xem đáp án
Đáp án: 여쭤봤어요
Hỏi người trên → 여쭤보다. Người hỏi là mình nên không thêm -시-.
Điền vào chỗ trống
처음 __겠습니다.
Gợi ý: Hân hạnh được gặp lần đầu.
Xem đáp án
Đáp án: 뵙
Câu chào cố định: 처음 뵙겠습니다.
Điền vào chỗ trống
아버지께 편지를 써서 __.
Gợi ý: Tôi viết thư rồi đưa cho bố.
Xem đáp án
Đáp án: 드렸어요
Đưa cho người trên → 드리다, quá khứ 드렸어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi sẽ đưa bà đi cùng.
  • 모시고
  • 갈게요
  • 할머니를
  • 저희가
Xem đáp án
Đáp án: 저희가 할머니를 모시고 갈게요
데리고 가다 với người trên thành 모시고 가다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã gặp thầy giáo.
  • 뵀어요
  • 저는
  • 선생님을
Xem đáp án
Đáp án: 저는 선생님을 뵀어요
뵈다 + 었어요 → 뵀어요 (không viết 뵜어요).

Cùng chủ đề: Kính ngữ

← Tất cả điểm ngữ pháp