NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

드시다, 주무시다, 계시다: động từ kính ngữ đặc biệt

Tiếng HànTOPIK 3급 — Trung cấpKính ngữ
Công thức먹다/마시다→드시다 · 자다→주무시다 · 있다(ở)→계시다 · 말하다→말씀하시다

Giải thích

Một số động từ không thêm -(으)시- mà đổi hẳn từ: 먹다/마시다 → 드시다, 자다 → 주무시다, 있다 'ở' → 계시다, 말하다 → 말씀하시다, 죽다 → 돌아가시다. Lỗi hay gặp: nói 먹으세요, 자세요 với người lớn (nghe thiếu lễ). Chú ý 있다 'có' thì là 있으시다 (시간 있으세요?), chỉ 있다 'ở' mới thành 계시다. Danh từ cũng đổi: 집 → 댁, 나이 → 연세, 이름 → 성함, 밥 → 진지.

Ví dụ

할아버지, 진지 드세요.harabeoji, jinji deuseyoÔng ơi, mời ông dùng cơm.
어머니는 지금 방에서 주무세요.eomeonineun jigeum bangeseo jumuseyoMẹ đang ngủ trong phòng.
사장님은 사무실에 안 계세요.sajangnimeun samusire an gyeseyoGiám đốc không có ở văn phòng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
할머니, 많이 __.
Gợi ý: Bà ơi, bà ăn nhiều vào ạ.
  • 드세요
  • 먹으세요
  • 먹어요
  • 마셔요
Xem đáp án
Đáp án: 드세요
Mời người lớn ăn dùng 드시다 → 드세요. 먹으세요 đúng ngữ pháp nhưng thiếu lễ với ông bà.
Chọn đáp án đúng
아버지는 지금 집에 __.
Gợi ý: Bố đang ở nhà.
  • 계세요
  • 있으세요
  • 있어세요
  • 계셔세요
Xem đáp án
Đáp án: 계세요
있다 nghĩa 'ở' → kính ngữ là 계시다 → 계세요.
Chọn đáp án đúng
Hỏi cô giáo: "Cô có thời gian không ạ?"
  • 선생님, 시간 있으세요?
  • 선생님, 시간 계세요?
  • 선생님, 시간 있어세요?
  • 선생님, 시간 계셔요?
Xem đáp án
Đáp án: 선생님, 시간 있으세요?
있다 nghĩa 'có' → 있으시다. 계시다 chỉ dùng khi người đó 'ở' đâu.
Chọn đáp án đúng
Hỏi tên khách một cách lịch sự:
  • 성함이 어떻게 되세요?
  • 이름이 뭐야?
  • 성함이 뭐야?
  • 이름이 어떻게 계세요?
Xem đáp án
Đáp án: 성함이 어떻게 되세요?
이름 → 성함, và câu hỏi lịch sự quen dùng là 어떻게 되세요?
Điền vào chỗ trống
할아버지는 밤 10시에 __.
Gợi ý: Ông đi ngủ lúc 10 giờ tối.
Xem đáp án
Đáp án: 주무세요
자다 → 주무시다 → 주무세요.
Điền vào chỗ trống
사장님이 회의에서 __.
Gợi ý: Giám đốc đã phát biểu trong cuộc họp.
Xem đáp án
Đáp án: 말씀하셨어요
말하다 → 말씀하시다; quá khứ là 말씀하셨어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bà tôi đang ở nhà.
  • 계세요
  • 우리 할머니는
  • 댁에
Xem đáp án
Đáp án: 우리 할머니는 댁에 계세요
Nhà của người lớn là 댁, 'ở' là 계시다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố uống trà vào buổi sáng.
  • 차를
  • 아버지는 아침에
  • 드세요
Xem đáp án
Đáp án: 아버지는 아침에 차를 드세요
마시다 với người trên cũng thành 드시다.

Cùng chủ đề: Kính ngữ

← Tất cả điểm ngữ pháp