-든지: bất kể, làm gì cũng được (chọn tùy ý)
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpLựa chọn và mức độ
Công thứcV/A + 든지 · 의문사 + 든지 · N + (이)든지
Giải thích
Cho thấy chọn cái nào cũng không quan trọng: 가든지 말든지 마음대로 해 (đi hay không tùy cậu). Gắn thẳng vào gốc, không đổi theo batchim; rút gọn -든. Đi với từ để hỏi = "bất cứ": 뭐든지 (bất cứ gì), 언제든지 (bất cứ lúc nào), 누구든지, 어디든지. Danh từ: 커피든지 차든지. Lỗi người Việt hay gặp: viết -던지 (đó là -던지 hồi tưởng "không biết… mà", khác nghĩa — đây là lỗi chính tả rất phổ biến, cả người Hàn). Khác -거나: -든지 nhấn mạnh "thế nào cũng được".
Ví dụ
궁금한 게 있으면 언제든지 물어보세요.gunggeumhan ge isseumyeon eonjedeunji mureoboseyoCó gì thắc mắc thì cứ hỏi bất cứ lúc nào.
먹고 싶은 거 뭐든지 시키세요.meokgo sipeun geo mwodeunji sikiseyoMuốn ăn gì cứ gọi món nấy.
버스를 타든지 지하철을 타든지 빨리 와.beoseureul tadeunji jihacheoreul tadeunji ppalli waĐi xe buýt hay tàu điện cũng được, đến nhanh lên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
도움이 필요하면 __ 연락하세요.
Gợi ý: Cần giúp thì liên lạc bất cứ lúc nào.
- 언제든지
- 언제던지
- 언제거나
- 언제나
Xem đáp án
Đáp án: 언제든지
"Bất cứ" viết -든지. -던지 là lỗi chính tả phổ biến, mang nghĩa hồi tưởng.
"Bất cứ" viết -든지. -던지 là lỗi chính tả phổ biến, mang nghĩa hồi tưởng.
Chọn đáp án đúng
Đi hay không là tùy bạn: "가든지 __ 네 마음대로 해."
- 말든지
- 안 가던지
- 말던지
- 않든지
Xem đáp án
Đáp án: 말든지
Mẫu cố định: V-든지 말든지 = làm hay không làm cũng được.
Mẫu cố định: V-든지 말든지 = làm hay không làm cũng được.
Chọn đáp án đúng
Câu nào viết ĐÚNG chính tả?
- 누구든지 참가할 수 있어요.
- 누구던지 참가할 수 있어요.
- 누구던 참가할 수 있어요.
- 누구던지간에 참가할 수 있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 누구든지 참가할 수 있어요.
Nghĩa "bất cứ ai" → 누구든지. 던지 là đuôi khác hẳn.
Nghĩa "bất cứ ai" → 누구든지. 던지 là đuôi khác hẳn.
Chọn đáp án đúng
Khác biệt chính giữa -든지 và -거나:
- -든지 nhấn mạnh chọn gì cũng được
- -든지 chỉ dùng với danh từ
- -거나 chỉ dùng trong quá khứ
- Không có khác biệt
Xem đáp án
Đáp án: -든지 nhấn mạnh chọn gì cũng được
Cả hai đều liệt kê lựa chọn, nhưng -든지 thêm ý "cái nào cũng không sao".
Cả hai đều liệt kê lựa chọn, nhưng -든지 thêm ý "cái nào cũng không sao".
Điền vào chỗ trống
저는 __ 잘 먹어요. 가리는 음식이 없어요.
Gợi ý: Tôi ăn gì cũng được. Không kén món nào.
Xem đáp án
Đáp án: 뭐든지 / 무엇이든지 / 아무거나
뭐든지 = bất cứ thứ gì.
뭐든지 = bất cứ thứ gì.
Điền vào chỗ trống
전화를 하__ 문자를 보내든지 연락 좀 해.
Gợi ý: Gọi điện hay nhắn tin gì cũng được, liên lạc chút đi.
Xem đáp án
Đáp án: 든지 / 든
Lặp -든지 -든지: cách nào cũng được.
Lặp -든지 -든지: cách nào cũng được.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bạn muốn đi đâu tôi cũng đi cùng.
- 같이 갈게요
- 어디든지
- 가고 싶은 곳
Xem đáp án
Đáp án: 가고 싶은 곳 어디든지 같이 갈게요
어디든지 = bất cứ đâu.
어디든지 = bất cứ đâu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ai cũng có thể làm được việc này.
- 할 수 있어요
- 누구든지
- 이 일은
Xem đáp án
Đáp án: 이 일은 누구든지 할 수 있어요
누구든지 = bất cứ ai.
누구든지 = bất cứ ai.