-(으)ㄹ수록: càng… càng…
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpLựa chọn và mức độ
Công thức(V/A + (으)면) V/A + (으)ㄹ수록
Giải thích
Mức độ vế trước tăng thì vế sau tăng theo: 한국어는 배울수록 재미있어요. Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ수록 (갈수록, 클수록); có batchim → 을수록 (먹을수록, 많을수록); gốc có ㄹ chỉ thêm 수록 (살수록, 멀수록). Bất quy tắc: 듣다 → 들을수록, 어렵다 → 어려울수록. Nhấn mạnh hơn: 보면 볼수록. Viết LIỀN 수록, không cách. Lỗi người Việt hay gặp: viết 갈 수록, hay dịch "càng… càng" bằng 더 ở cả hai vế (더 배우면 더 재미있어요 — được nhưng kém tự nhiên). 갈수록 riêng còn nghĩa "ngày càng".
Ví dụ
그 사람은 만날수록 좋은 사람인 것 같아요.geu sarameun mannalsurok joeun saramin geot gatayoNgười đó càng gặp càng thấy là người tốt.
집은 역에서 가까울수록 비싸요.jibeun yeogeseo gakkaulsurok bissayoNhà càng gần ga càng đắt.
이 노래는 들으면 들을수록 좋아요.i noraeneun deureumyeon deureulsurok joayoBài hát này càng nghe càng hay.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
한국어는 __ 어려워요. (배우다)
Gợi ý: Tiếng Hàn càng học càng khó.
- 배울수록
- 배우을수록
- 배울 수록
- 배워수록
Xem đáp án
Đáp án: 배울수록
Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ수록, viết liền.
Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ수록, viết liền.
Chọn đáp án đúng
돈은 __ 좋다고 생각해요? (많다)
Gợi ý: Bạn nghĩ tiền càng nhiều càng tốt à?
- 많을수록
- 많ㄹ수록
- 만할수록
- 많수록
Xem đáp án
Đáp án: 많을수록
많 có batchim → 을수록.
많 có batchim → 을수록.
Chọn đáp án đúng
Nhà càng xa trung tâm càng rẻ: "시내에서 __ 집값이 싸요." (멀다)
- 멀수록
- 멀을수록
- 머을수록
- 멀어수록
Xem đáp án
Đáp án: 멀수록
Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 수록: 멀수록.
Gốc tận cùng ㄹ chỉ thêm 수록: 멀수록.
Chọn đáp án đúng
Thời tiết càng nóng càng mệt: "날씨가 __ 더 피곤해요." (덥다)
- 더울수록
- 덥을수록
- 덥수록
- 더워수록
Xem đáp án
Đáp án: 더울수록
덥다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우 → 더울수록.
덥다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우 → 더울수록.
Điền vào chỗ trống
이 책은 __ 볼수록 재미있어요. (보다, dạng nhấn mạnh)
Gợi ý: Cuốn sách này càng đọc càng hay.
Xem đáp án
Đáp án: 보면
Nhấn mạnh: V-(으)면 V-(으)ㄹ수록 → 보면 볼수록.
Nhấn mạnh: V-(으)면 V-(으)ㄹ수록 → 보면 볼수록.
Điền vào chỗ trống
시간이 __ 고향이 그리워요. (가다)
Gợi ý: Thời gian càng trôi càng nhớ quê.
Xem đáp án
Đáp án: 갈수록
가 → 갈수록; 갈수록 còn có nghĩa "ngày càng".
가 → 갈수록; 갈수록 còn có nghĩa "ngày càng".
Sắp xếp
Sắp xếp: Càng chuẩn bị nhiều càng tốt.
- 좋아요
- 준비할수록
- 많이
Xem đáp án
Đáp án: 많이 준비할수록 좋아요
Trạng từ đứng trước động từ + ㄹ수록.
Trạng từ đứng trước động từ + ㄹ수록.
Sắp xếp
Sắp xếp: Càng nghĩ càng giận.
- 생각할수록
- 화가 나요
- 생각하면
Xem đáp án
Đáp án: 생각하면 생각할수록 화가 나요
Mẫu nhấn mạnh -(으)면 -(으)ㄹ수록.
Mẫu nhấn mạnh -(으)면 -(으)ㄹ수록.
Cùng chủ đề: Lựa chọn và mức độ
-거나: hoặc, hay là (chọn một trong các việc)-든지: bất kể, làm gì cũng được (chọn tùy ý)-(으)ㄹ 만하다: đáng để làm, cũng tạm được-(으)ㄹ 정도로: đến mức, tới mức