NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아/어 버리다: làm mất rồi, làm cho xong hẳn (tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm)

Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpTrạng thái và kết thúc hành động
Công thứcV + 아/어 버리다 (văn nói: -아/어 버렸어요)

Giải thích

Hành động đã kết thúc HOÀN TOÀN, kèm cảm xúc: tiếc nuối (지갑을 잃어버렸어요 — làm mất ví rồi) hoặc nhẹ nhõm, dứt khoát (숙제를 다 해 버렸어요 — làm xong béng bài tập). Chia như -아요/어요: 가 버리다, 먹어 버리다, 해 버리다. Một số đã thành từ ghép viết liền: 잃어버리다, 잊어버리다. Lỗi người Việt hay gặp: viết rời 잃어 버리다 (chuẩn là liền), dùng với tính từ, hoặc lạm dụng cho mọi việc quá khứ khiến câu nghe nặng nề. Tiếng Việt: "mất rồi", "béng", "phăng".

Ví dụ

버스가 벌써 떠나 버렸어요.beoseuga beolsseo tteona beoryeosseoyoXe buýt đã chạy mất rồi.
약속을 깜빡 잊어버렸어요.yaksogeul kkamppak ijeobeoryeosseoyoTôi quên béng mất cuộc hẹn.
스트레스를 받아서 케이크를 혼자 다 먹어 버렸어요.seuteureseureul badaseo keikeureul honja da meogeo beoryeosseoyoBị căng thẳng nên tôi ăn sạch cả cái bánh kem một mình.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
지하철에 우산을 두고 내려서 __.
Gợi ý: Tôi để quên ô trên tàu điện ngầm nên làm mất rồi.
  • 잃어버렸어요
  • 잃어 버렸어요
  • 잃고 버렸어요
  • 잃어버리었어요
Xem đáp án
Đáp án: 잃어버렸어요
잃어버리다 đã thành một từ, viết liền.
Chọn đáp án đúng
Bộ phim chán quá nên tôi tắt phăng đi: "영화가 재미없어서 __."
  • 꺼 버렸어요
  • 끄어 버렸어요
  • 끄고 버렸어요
  • 껐어 버렸어요
Xem đáp án
Đáp án: 꺼 버렸어요
끄다 bỏ ㅡ khi gặp 어 → 꺼; quá khứ chia ở 버리다.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG tự nhiên?
  • 날씨가 추워 버렸어요.
  • 친구가 화가 나서 가 버렸어요.
  • 비밀을 말해 버렸어요.
  • 케이크를 다 먹어 버렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 날씨가 추워 버렸어요.
-아/어 버리다 đi với động từ, không đi với tính từ 춥다.
Chọn đáp án đúng
Làm xong béng việc khó chịu cho nhẹ người: "귀찮은 일은 빨리 __."
  • 해 버려요
  • 하 버려요
  • 해 버리어요
  • 해서 버려요
Xem đáp án
Đáp án: 해 버려요
하다 → 해 버리다: làm cho xong hẳn, cảm giác nhẹ nhõm.
Điền vào chỗ trống
동생이 제 과자를 다 __ 버렸어요. (먹다)
Gợi ý: Em tôi ăn sạch bánh kẹo của tôi rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 먹어
먹 → 먹어 버리다.
Điền vào chỗ trống
비밀번호를 __. (잊다, quá khứ)
Gợi ý: Tôi quên mất mật khẩu rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 잊어버렸어요
잊어버리다 viết liền, chia quá khứ: 잊어버렸어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Kỳ nghỉ đã trôi qua mất rồi.
  • 지나가
  • 방학이 벌써
  • 버렸어요
Xem đáp án
Đáp án: 방학이 벌써 지나가 버렸어요
Tiếc nuối vì việc kết thúc → -아/어 버렸어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã vứt hết đồ cũ đi.
  • 버려 버렸어요
  • 다
  • 오래된 물건을
Xem đáp án
Đáp án: 오래된 물건을 다 버려 버렸어요
버리다 (vứt) + 어 버리다 → 버려 버렸어요: vứt sạch cho dứt.

Cùng chủ đề: Trạng thái và kết thúc hành động

← Tất cả điểm ngữ pháp