-아/어 가다/오다: dần dần tiếp diễn (về sau / đến nay)
Tiếng HànTOPIK 4급 — Trung cao cấpTrạng thái và kết thúc hành động
Công thứcV/A + 아/어 가다 (từ nay về sau) · 아/어 오다 (từ trước đến nay)
Giải thích
Diễn tả quá trình kéo dài theo thời gian. -아/어 오다: từ quá khứ ĐẾN HIỆN TẠI (10년 동안 일해 왔어요 — đã làm suốt 10 năm nay). -아/어 가다: từ hiện tại TIẾP TỤC về sau hoặc đang tiến tới kết thúc (일이 거의 끝나 가요 — việc sắp xong rồi). Chia như -아요/어요: 살아오다, 만들어 가다, 해 오다. Lỗi người Việt hay gặp: đảo hướng 가다/오다, hoặc dịch "dần dần" bằng -고 있다 (mất ý quá trình). Hay gặp: 다 되어 가요 (sắp xong), 어두워져 가요 (trời đang tối dần).
Ví dụ
저는 지금까지 이 회사에서 십 년 동안 일해 왔어요.jeoneun jigeumkkaji i hoesaeseo sip nyeon dongan ilhae wasseoyoTôi đã làm việc ở công ty này suốt mười năm đến nay.
보고서가 거의 다 끝나 가요.bogoseoga geoui da kkeunna gayoBản báo cáo sắp xong hết rồi.
앞으로도 좋은 관계를 만들어 가고 싶어요.apeurodo joeun gwangyereul mandeureo gago sipeoyoTừ nay về sau tôi cũng muốn tiếp tục xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
어렸을 때부터 지금까지 이 마을에서 __.
Gợi ý: Từ hồi nhỏ đến giờ tôi sống ở làng này.
- 살아왔어요
- 살아갔어요
- 살고 갔어요
- 살어 왔어요
Xem đáp án
Đáp án: 살아왔어요
Từ quá khứ đến hiện tại → -아/어 오다. 살 có ㅏ → 살아오다.
Từ quá khứ đến hiện tại → -아/어 오다. 살 có ㅏ → 살아오다.
Chọn đáp án đúng
Hỏi món ăn sắp xong chưa: "요리가 다 __?"
Gợi ý: Món ăn sắp xong chưa?
- 되어 가요
- 되어 와요
- 되고 와요
- 돼 왔어요
Xem đáp án
Đáp án: 되어 가요
Đang tiến dần tới hoàn thành → -아/어 가다: 되어 가요 (돼 가요).
Đang tiến dần tới hoàn thành → -아/어 가다: 되어 가요 (돼 가요).
Chọn đáp án đúng
Kế hoạch từ nay về sau: "앞으로 한국어 실력을 계속 __ 거예요."
- 늘려 갈
- 늘려 온
- 늘리고 왔을
- 늘어 왔을
Xem đáp án
Đáp án: 늘려 갈
Hướng về tương lai → -아/어 가다.
Hướng về tương lai → -아/어 가다.
Chọn đáp án đúng
Câu nào chỉ quá trình TỪ TRƯỚC ĐẾN NAY?
- 그동안 열심히 준비해 왔어요.
- 날씨가 점점 추워져 가요.
- 숙제가 거의 끝나 가요.
- 앞으로 잘 해 갈 거예요.
Xem đáp án
Đáp án: 그동안 열심히 준비해 왔어요.
그동안 (suốt thời gian qua) + -아/어 왔다: từ quá khứ đến hiện tại.
그동안 (suốt thời gian qua) + -아/어 왔다: từ quá khứ đến hiện tại.
Điền vào chỗ trống
우리 회사는 30년 동안 좋은 제품을 __ 왔습니다. (만들다)
Gợi ý: Công ty chúng tôi đã làm ra sản phẩm tốt suốt 30 năm.
Xem đáp án
Đáp án: 만들어
만들 → 만들어 오다.
만들 → 만들어 오다.
Điền vào chỗ trống
해가 지고 점점 __ 가요. (어두워지다)
Gợi ý: Mặt trời lặn và trời đang tối dần.
Xem đáp án
Đáp án: 어두워져
어두워지 + 어 → 어두워져 가요: quá trình đang tiếp diễn.
어두워지 + 어 → 어두워져 가요: quá trình đang tiếp diễn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi đã giữ lời hứa đó cho đến tận bây giờ.
- 왔어요
- 지켜
- 지금까지 그 약속을
Xem đáp án
Đáp án: 지금까지 그 약속을 지켜 왔어요
지금까지 + -아/어 왔다: kéo dài đến hiện tại.
지금까지 + -아/어 왔다: kéo dài đến hiện tại.
Sắp xếp
Sắp xếp: Kỳ nghỉ sắp hết rồi.
- 끝나 가요
- 거의
- 방학이
Xem đáp án
Đáp án: 방학이 거의 끝나 가요
Đang tiến dần tới kết thúc → 끝나 가요.
Đang tiến dần tới kết thúc → 끝나 가요.
Cùng chủ đề: Trạng thái và kết thúc hành động
-아/어 있다: trạng thái còn lại sau hành động-고 나서: làm xong việc này rồi mới làm việc kia-아/어 버리다: làm mất rồi, làm cho xong hẳn (tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm)-아/어 놓다/두다: làm sẵn, làm trước để giữ đó