NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-다고 하다: thuật lại lời kể của người khác

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpCâu gián tiếp
Công thứcV + ㄴ/는다고 하다 · A + 다고 하다 · N + (이)라고 하다

Giải thích

Thuật lại câu kể: "anh ấy nói là…". Động từ hiện tại: gốc nguyên âm/ㄹ → ㄴ다고 (간다고, 만든다고), có batchim → 는다고 (먹는다고); tính từ → 다고 (바쁘다고); danh từ → (이)라고 (학생이라고, 의사라고); quá khứ → 았/었다고; tương lai → (으)ㄹ 거라고. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 다고 cho động từ (간다고 viết 가다고), dùng 다고 cho danh từ (학생이다고), hoặc giữ nguyên đuôi 요 (가요라고). Gốc ㄹ rụng ㄹ: 살다 → 산다고.

Ví dụ

민수 씨가 내일 고향에 간다고 했어요.minsu ssiga naeil gohyange gandago haesseoyoAnh Minsu nói là mai anh ấy về quê.
뉴스에서 오늘 밤에 눈이 많이 온다고 해요.nyuseueseo oneul bame nuni mani ondago haeyoBản tin nói tối nay tuyết rơi nhiều.
그 사람은 자기가 변호사라고 했어요.geu sarameun jagiga byeonhosarago haesseoyoNgười đó nói mình là luật sư.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
친구가 요즘 운동을 __ 했어요. (Bạn nói: "요즘 운동해요.")
Gợi ý: Bạn tôi nói dạo này đang tập thể dục.
  • 한다고
  • 하다고
  • 해요라고
  • 하는다고
Xem đáp án
Đáp án: 한다고
Động từ hiện tại, gốc 하 tận cùng nguyên âm → ㄴ다고: 한다고.
Chọn đáp án đúng
동생이 배가 __ 했어요. (Em nói: "배가 고파요.")
Gợi ý: Em tôi nói là đói bụng.
  • 고프다고
  • 고픈다고
  • 고파다고
  • 고프라고
Xem đáp án
Đáp án: 고프다고
Tính từ chỉ thêm 다고, không thêm ㄴ/는.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu thuật lại đúng: 지수: "저는 대학생이에요."
  • 지수 씨는 대학생이라고 했어요.
  • 지수 씨는 대학생이다고 했어요.
  • 지수 씨는 대학생이에요라고 했어요.
  • 지수 씨는 대학생한다고 했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 지수 씨는 대학생이라고 했어요.
Danh từ + 이다 → (이)라고. 대학생 có batchim → 이라고.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: 투: "어제 시험을 봤어요." → 투 씨는 어제 시험을 __ 했어요.
  • 봤다고
  • 본다고
  • 봤는다고
  • 보았라고
Xem đáp án
Đáp án: 봤다고
Quá khứ: 았/었 + 다고, không thêm 는.
Điền vào chỗ trống
선생님이 내일 시험이 __ 하셨어요. (있다)
Gợi ý: Thầy giáo nói là mai có bài kiểm tra.
Xem đáp án
Đáp án: 있다고
있다/없다 thuật lại bằng 다고: 있다고.
Điền vào chỗ trống
할머니는 시골에서 혼자 __ 하세요. (살다)
Gợi ý: Bà nói là bà sống một mình ở quê.
Xem đáp án
Đáp án: 산다고
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước ㄴ: 살다 → 산다고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chị Lan nói là đang đọc sách.
  • 했어요
  • 책을 읽는다고
  • 란 씨가
Xem đáp án
Đáp án: 란 씨가 책을 읽는다고 했어요
읽 có batchim → 는다고. Lời thuật đứng trước 하다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nghe nói món này rất cay.
  • 해요
  • 아주 맵다고
  • 이 음식이
Xem đáp án
Đáp án: 이 음식이 아주 맵다고 해요
-다고 해요 cũng dùng để nói "nghe nói".

Cùng chủ đề: Câu gián tiếp

← Tất cả điểm ngữ pháp