-냐고 하다: thuật lại câu hỏi
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpCâu gián tiếp
Công thứcV/A + (느)냐고 하다/묻다 · N + (이)냐고 하다
Giải thích
Thuật lại câu hỏi: "anh ấy hỏi là…". Văn nói hiện đại gắn 냐고 thẳng vào gốc cả động từ lẫn tính từ: 가냐고, 먹냐고, 바쁘냐고; danh từ → (이)냐고 (학생이냐고, 의사냐고); quá khứ → 았/었냐고. Lối chuẩn mực hơn: động từ 느냐고 (먹느냐고), tính từ có batchim 으냐고 (좋으냐고). Gốc ㄹ rụng: 살다 → 사냐고. Thường đi với 묻다 (물어보다): 몇 살이냐고 물었어요. Lỗi người Việt hay mắc: giữ nguyên 요 (가요냐고) hoặc dùng 다고 cho câu hỏi, làm mất nghĩa hỏi.
Ví dụ
친구가 저한테 주말에 뭐 하냐고 물었어요.chinguga jeohante jumare mwo hanyago mureosseoyoBạn hỏi tôi cuối tuần làm gì.
사장님이 언제 고향에 가냐고 하셨어요.sajangnimi eonje gohyange ganyago hasyeosseoyoGiám đốc hỏi khi nào tôi về quê.
사람들이 저한테 어느 나라 사람이냐고 자주 물어봐요.saramdeuri jeohante eoneu nara saraminyago jaju mureobwayoMọi người hay hỏi tôi là người nước nào.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: 엄마: "밥 먹었어?" → 엄마가 밥을 __ 물었어요.
- 먹었냐고
- 먹었다고
- 먹었어냐고
- 먹자고
Xem đáp án
Đáp án: 먹었냐고
Câu hỏi quá khứ → 았/었냐고. 다고 biến câu hỏi thành câu kể.
Câu hỏi quá khứ → 았/었냐고. 다고 biến câu hỏi thành câu kể.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: "이게 누구 가방이에요?" → 이게 누구 __ 물었어요.
- 가방이냐고
- 가방냐고
- 가방이에요냐고
- 가방이라고
Xem đáp án
Đáp án: 가방이냐고
Danh từ có batchim → 이냐고.
Danh từ có batchim → 이냐고.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: "어디에 살아요?" → 어디에 __ 물었어요.
- 사냐고
- 살냐고
- 산냐고
- 살아냐고
Xem đáp án
Đáp án: 사냐고
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước ㄴ: 살다 → 사냐고.
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước ㄴ: 살다 → 사냐고.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: "요즘 바빠요?" → 친구가 요즘 __ 물었어요.
- 바쁘냐고
- 바쁘다고
- 바빠냐고
- 바쁘자고
Xem đáp án
Đáp án: 바쁘냐고
Văn nói: gốc tính từ + 냐고. Không giữ đuôi 아/어.
Văn nói: gốc tính từ + 냐고. Không giữ đuôi 아/어.
Điền vào chỗ trống
직원이 저한테 영수증이 __ 물었어요. (필요하다)
Gợi ý: Nhân viên hỏi tôi có cần hoá đơn không.
Xem đáp án
Đáp án: 필요하냐고
Câu hỏi thuật lại: gốc + 냐고.
Câu hỏi thuật lại: gốc + 냐고.
Điền vào chỗ trống
동생이 이 단어가 무슨 __ 물어봤어요. (뜻이다)
Gợi ý: Em tôi hỏi từ này nghĩa là gì.
Xem đáp án
Đáp án: 뜻이냐고
뜻 có batchim → 뜻이냐고.
뜻 có batchim → 뜻이냐고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bác sĩ hỏi tôi đau ở đâu.
- 물으셨어요
- 어디가 아프냐고
- 의사 선생님이
Xem đáp án
Đáp án: 의사 선생님이 어디가 아프냐고 물으셨어요
묻다 bất quy tắc ㄷ: 물으셨어요 (kính ngữ).
묻다 bất quy tắc ㄷ: 물으셨어요 (kính ngữ).
Sắp xếp
Sắp xếp: Khách hỏi mấy giờ cửa hàng đóng cửa.
- 물어봤어요
- 몇 시에 문을 닫냐고
- 손님이
Xem đáp án
Đáp án: 손님이 몇 시에 문을 닫냐고 물어봤어요
닫다 + 냐고 → 닫냐고.
닫다 + 냐고 → 닫냐고.