NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-대요/-래요/-재요/-냬요: lời thuật rút gọn trong văn nói

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpCâu gián tiếp
Công thức-다고 해요 → -대요 · -(이)라고 해요 → -(이)래요 · -자고 해요 → -재요 · -냐고 해요 → -냬요

Giải thích

Văn nói rút gọn câu gián tiếp: 간다고 해요 → 간대요, 바쁘다고 해요 → 바쁘대요, 학생이라고 해요 → 학생이래요, 가라고 해요 → 가래요, 가자고 해요 → 가재요, 가냐고 해요 → 가냬요. Quá khứ: 갔대요. Rất hay dùng với nghĩa "nghe nói". Lỗi người Việt hay mắc: viết theo tai 간데요 — chuẩn là 대요 (=다고 해요); còn -(으)ㄴ데요 là đuôi khác, nghĩa khác. Lẫn 래요: 의사래요 ("nghe nói là bác sĩ") với 가래요 ("bảo đi") — phải nhìn gốc là danh từ hay động từ.

Ví dụ

수진 씨가 다음 달에 결혼한대요.sujin ssiga daeum dare gyeolhonhandaeyoNghe nói tháng sau chị Sujin kết hôn.
선생님이 내일까지 숙제를 내래요.seonsaengnimi naeilkkaji sukjereul naeraeyoThầy bảo nộp bài tập trước ngày mai.
친구들이 이따가 노래방에 가재요.chingudeuri ittaga noraebange gajaeyoBọn bạn rủ lát nữa đi hát karaoke.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
뉴스에서 내일 비가 __. (Nghe nói mai mưa)
  • 온대요
  • 온데요
  • 오대요
  • 온재요
Xem đáp án
Đáp án: 온대요
온다고 해요 → 온대요. 온데요 là viết sai theo tai.
Chọn đáp án đúng
Rút gọn "엄마가 일찍 자라고 해요":
  • 엄마가 일찍 자래요.
  • 엄마가 일찍 잔대요.
  • 엄마가 일찍 자재요.
  • 엄마가 일찍 자대요.
Xem đáp án
Đáp án: 엄마가 일찍 자래요.
-(으)라고 해요 → -(으)래요.
Chọn đáp án đúng
"그 사람은 가수래요" nghĩa là:
  • Nghe nói người đó là ca sĩ.
  • Người đó bảo hãy hát.
  • Người đó rủ đi hát.
  • Người đó hỏi có phải ca sĩ không.
Xem đáp án
Đáp án: Nghe nói người đó là ca sĩ.
Danh từ + (이)래요 = (이)라고 해요: thuật lại "là…".
Chọn đáp án đúng
민호가 주말에 같이 __. (Minho rủ cuối tuần đi câu cá)
  • 낚시하재요
  • 낚시한대요
  • 낚시하래요
  • 낚시하냬요
Xem đáp án
Đáp án: 낚시하재요
Lời rủ: -자고 해요 → -재요.
Điền vào chỗ trống
지민 씨는 어제 많이 __. (아팠다고 해요 → rút gọn)
Gợi ý: Nghe nói hôm qua Jimin ốm nặng.
Xem đáp án
Đáp án: 아팠대요
았/었다고 해요 → 았/었대요.
Điền vào chỗ trống
친구가 저한테 언제 __. (오냐고 해요 → rút gọn)
Gợi ý: Bạn hỏi tôi khi nào đến.
Xem đáp án
Đáp án: 오냬요
-냐고 해요 → -냬요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nghe nói nhà hàng đó rất ngon.
  • 맛있대요
  • 아주
  • 그 식당이
Xem đáp án
Đáp án: 그 식당이 아주 맛있대요
맛있다고 해요 → 맛있대요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nghe nói anh ấy là người Busan.
  • 사람이래요
  • 부산
  • 그 사람은
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람은 부산 사람이래요
사람 có batchim → 이래요.

Cùng chủ đề: Câu gián tiếp

← Tất cả điểm ngữ pháp