-(으)라고 하다: thuật lại mệnh lệnh, lời nhờ
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpCâu gián tiếp
Công thứcV + (으)라고 하다 · -지 말라고 하다 · -아/어 달라고 / 주라고
Giải thích
Thuật lại câu ra lệnh, yêu cầu: gốc nguyên âm/ㄹ → 라고 (가라고, 만들라고), có batchim → 으라고 (읽으라고). Cấm: -지 말라고. Nhờ làm cho CHÍNH người nói: -아/어 달라고 (도와 달라고); nhờ làm cho người khác: -아/어 주라고. Lỗi người Việt hay mắc: lẫn 달라고/주라고, viết 하세요라고, hoặc lẫn với (이)라고 của danh từ. Bất quy tắc: 듣다 → 들으라고. Văn nói thường thấy: 엄마가 일찍 자래요 (rút gọn của 자라고 해요).
Ví dụ
의사가 담배를 끊으라고 했어요.uisaga dambaereul kkeuneurago haesseoyoBác sĩ bảo tôi bỏ thuốc lá.
선생님이 수업 시간에 떠들지 말라고 하셨어요.seonsaengnimi sueop sigane tteodeulji mallago hasyeosseoyoCô giáo dặn đừng làm ồn trong giờ học.
친구가 저한테 이사를 도와 달라고 했어요.chinguga jeohante isareul dowa dallago haesseoyoBạn nhờ tôi giúp chuyển nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: 엄마: "방 청소해!" → 엄마가 방을 __ 했어요.
- 청소하라고
- 청소한다고
- 청소하자고
- 청소해라고
Xem đáp án
Đáp án: 청소하라고
Mệnh lệnh → gốc + (으)라고. Không giữ đuôi 해.
Mệnh lệnh → gốc + (으)라고. Không giữ đuôi 해.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: "이 책을 읽으세요." → 선생님이 이 책을 __ 하셨어요.
- 읽으라고
- 읽라고
- 읽으세요라고
- 읽는다고
Xem đáp án
Đáp án: 읽으라고
읽 có batchim → 으라고.
읽 có batchim → 으라고.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: 친구: "돈 좀 빌려줘." → 친구가 저한테 돈을 좀 빌려 __ 했어요.
- 달라고
- 주라고
- 주자고
- 준다고
Xem đáp án
Đáp án: 달라고
Người nhờ muốn được làm cho CHÍNH mình → 달라고.
Người nhờ muốn được làm cho CHÍNH mình → 달라고.
Chọn đáp án đúng
Thuật lại: 사장님: "늦지 마세요." → 사장님이 __ 하셨어요.
- 늦지 말라고
- 안 늦으라고
- 늦지 마라고
- 늦지 않으라고
Xem đáp án
Đáp án: 늦지 말라고
Cấm đoán → -지 말라고. 마라고 là lỗi hay gặp.
Cấm đoán → -지 말라고. 마라고 là lỗi hay gặp.
Điền vào chỗ trống
엄마가 동생한테 이 과자를 __ 했어요. (주다 → nhờ tôi đưa cho em)
Gợi ý: Mẹ bảo tôi đưa bánh này cho em.
Xem đáp án
Đáp án: 주라고 / 갖다주라고
Làm cho người thứ ba (em) → 주라고, không phải 달라고.
Làm cho người thứ ba (em) → 주라고, không phải 달라고.
Điền vào chỗ trống
직원이 여기에 이름을 __ 했어요. (쓰다)
Gợi ý: Nhân viên bảo viết tên vào đây.
Xem đáp án
Đáp án: 쓰라고
쓰 tận cùng nguyên âm → 라고.
쓰 tận cùng nguyên âm → 라고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bác sĩ bảo tôi uống nhiều nước.
- 했어요
- 물을 많이 마시라고
- 의사가
Xem đáp án
Đáp án: 의사가 물을 많이 마시라고 했어요
마시 + 라고.
마시 + 라고.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bố dặn đừng về muộn.
- 하셨어요
- 늦게 들어오지 말라고
- 아버지가
Xem đáp án
Đáp án: 아버지가 늦게 들어오지 말라고 하셨어요
Cấm → -지 말라고; nói về bố dùng 하셨어요.
Cấm → -지 말라고; nói về bố dùng 하셨어요.
Cùng chủ đề: Câu gián tiếp
-다고 하다: thuật lại lời kể của người khác-냐고 하다: thuật lại câu hỏi-자고 하다: thuật lại lời rủ rê-대요/-래요/-재요/-냬요: lời thuật rút gọn trong văn nói