NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Bị động -이/히/리/기-: bị, được (động từ bị động gốc)

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcN 이/가 + V-이/히/리/기- (+ N에/에게)

Giải thích

Một số động từ có dạng bị động riêng bằng hậu tố: 이 (보다 → 보이다, 쓰다 → 쓰이다, 놓다 → 놓이다), 히 (먹다 → 먹히다, 잡다 → 잡히다, 닫다 → 닫히다), 리 (열다 → 열리다, 팔다 → 팔리다, 듣다 → 들리다), 기 (안다 → 안기다, 끊다 → 끊기다, 쫓다 → 쫓기다). Không có quy tắc chung — phải học từng từ. Tác nhân dùng 에게/한테 (người) hoặc 에 (vật). Lỗi người Việt hay mắc: dịch "bị" thành 되다 cho mọi động từ, hoặc giữ 을/를 cho chủ thể bị tác động (문을 열렸어요 — sai, phải 문이 열렸어요).

Ví dụ

바람 때문에 문이 열렸어요.baram ttaemune muni yeollyeosseoyoVì gió nên cửa bật mở.
도둑이 경찰에게 잡혔어요.dodugi gyeongcharege japyeosseoyoTên trộm bị cảnh sát bắt.
여기에서 바다가 잘 보여요.yeogieseo badaga jal boyeoyoTừ đây nhìn thấy biển rõ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
전화가 갑자기 __. (끊다 → bị động)
Gợi ý: Điện thoại đột nhiên bị ngắt.
  • 끊겼어요
  • 끊혔어요
  • 끊렸어요
  • 끊었어요
Xem đáp án
Đáp án: 끊겼어요
끊다 → 끊기다 (hậu tố 기).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cửa sổ đã đóng."
  • 창문이 닫혔어요.
  • 창문을 닫혔어요.
  • 창문이 닫겼어요.
  • 창문이 닫렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 창문이 닫혔어요.
닫다 → 닫히다. Chủ thể bị tác động mang 이/가, không phải 을/를.
Chọn đáp án đúng
밖에서 이상한 소리가 __. (듣다 → bị động)
Gợi ý: Nghe thấy tiếng lạ bên ngoài.
  • 들려요
  • 듣혀요
  • 들어져요
  • 듣겨요
Xem đáp án
Đáp án: 들려요
듣다 → 들리다 (hậu tố 리) = nghe thấy, vọng tới.
Chọn đáp án đúng
이 책은 요즘 잘 __. (팔다)
Gợi ý: Dạo này quyển sách này bán chạy.
  • 팔려요
  • 팔혀요
  • 팔기요
  • 팔아져요
Xem đáp án
Đáp án: 팔려요
팔다 → 팔리다 (được bán, bán chạy).
Điền vào chỗ trống
아기가 엄마 품에 __ 잠들었어요. (안다 → bị động, -아/어서)
Gợi ý: Em bé được mẹ ôm vào lòng rồi ngủ thiếp đi.
Xem đáp án
Đáp án: 안겨서
안다 → 안기다; 안기 + 어서 → 안겨서.
Điền vào chỗ trống
길이 너무 막혀서 늦었어요. → 막혀서 là bị động của __.
Gợi ý: Đường tắc quá nên tôi đến muộn.
Xem đáp án
Đáp án: 막다
막다 (chặn) → 막히다 (bị tắc).
Sắp xếp
Sắp xếp: Con chuột bị mèo bắt.
  • 에게
  • 쥐가 고양이
  • 잡혔어요
Xem đáp án
Đáp án: 쥐가 고양이 에게 잡혔어요
Chủ thể + 가, tác nhân (động vật) + 에게, động từ bị động.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chữ trên bảng không nhìn thấy rõ.
  • 안 보여요
  • 잘
  • 칠판 글씨가
Xem đáp án
Đáp án: 칠판 글씨가 잘 안 보여요
보다 → 보이다 (được nhìn thấy). 잘 안 보여요 = không thấy rõ.

Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp