Bị động -이/히/리/기-: bị, được (động từ bị động gốc)
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcN 이/가 + V-이/히/리/기- (+ N에/에게)
Giải thích
Một số động từ có dạng bị động riêng bằng hậu tố: 이 (보다 → 보이다, 쓰다 → 쓰이다, 놓다 → 놓이다), 히 (먹다 → 먹히다, 잡다 → 잡히다, 닫다 → 닫히다), 리 (열다 → 열리다, 팔다 → 팔리다, 듣다 → 들리다), 기 (안다 → 안기다, 끊다 → 끊기다, 쫓다 → 쫓기다). Không có quy tắc chung — phải học từng từ. Tác nhân dùng 에게/한테 (người) hoặc 에 (vật). Lỗi người Việt hay mắc: dịch "bị" thành 되다 cho mọi động từ, hoặc giữ 을/를 cho chủ thể bị tác động (문을 열렸어요 — sai, phải 문이 열렸어요).
Ví dụ
바람 때문에 문이 열렸어요.baram ttaemune muni yeollyeosseoyoVì gió nên cửa bật mở.
도둑이 경찰에게 잡혔어요.dodugi gyeongcharege japyeosseoyoTên trộm bị cảnh sát bắt.
여기에서 바다가 잘 보여요.yeogieseo badaga jal boyeoyoTừ đây nhìn thấy biển rõ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
전화가 갑자기 __. (끊다 → bị động)
Gợi ý: Điện thoại đột nhiên bị ngắt.
- 끊겼어요
- 끊혔어요
- 끊렸어요
- 끊었어요
Xem đáp án
Đáp án: 끊겼어요
끊다 → 끊기다 (hậu tố 기).
끊다 → 끊기다 (hậu tố 기).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Cửa sổ đã đóng."
- 창문이 닫혔어요.
- 창문을 닫혔어요.
- 창문이 닫겼어요.
- 창문이 닫렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 창문이 닫혔어요.
닫다 → 닫히다. Chủ thể bị tác động mang 이/가, không phải 을/를.
닫다 → 닫히다. Chủ thể bị tác động mang 이/가, không phải 을/를.
Chọn đáp án đúng
밖에서 이상한 소리가 __. (듣다 → bị động)
Gợi ý: Nghe thấy tiếng lạ bên ngoài.
- 들려요
- 듣혀요
- 들어져요
- 듣겨요
Xem đáp án
Đáp án: 들려요
듣다 → 들리다 (hậu tố 리) = nghe thấy, vọng tới.
듣다 → 들리다 (hậu tố 리) = nghe thấy, vọng tới.
Chọn đáp án đúng
이 책은 요즘 잘 __. (팔다)
Gợi ý: Dạo này quyển sách này bán chạy.
- 팔려요
- 팔혀요
- 팔기요
- 팔아져요
Xem đáp án
Đáp án: 팔려요
팔다 → 팔리다 (được bán, bán chạy).
팔다 → 팔리다 (được bán, bán chạy).
Điền vào chỗ trống
아기가 엄마 품에 __ 잠들었어요. (안다 → bị động, -아/어서)
Gợi ý: Em bé được mẹ ôm vào lòng rồi ngủ thiếp đi.
Xem đáp án
Đáp án: 안겨서
안다 → 안기다; 안기 + 어서 → 안겨서.
안다 → 안기다; 안기 + 어서 → 안겨서.
Điền vào chỗ trống
길이 너무 막혀서 늦었어요. → 막혀서 là bị động của __.
Gợi ý: Đường tắc quá nên tôi đến muộn.
Xem đáp án
Đáp án: 막다
막다 (chặn) → 막히다 (bị tắc).
막다 (chặn) → 막히다 (bị tắc).
Sắp xếp
Sắp xếp: Con chuột bị mèo bắt.
- 에게
- 쥐가 고양이
- 잡혔어요
Xem đáp án
Đáp án: 쥐가 고양이 에게 잡혔어요
Chủ thể + 가, tác nhân (động vật) + 에게, động từ bị động.
Chủ thể + 가, tác nhân (động vật) + 에게, động từ bị động.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chữ trên bảng không nhìn thấy rõ.
- 안 보여요
- 잘
- 칠판 글씨가
Xem đáp án
Đáp án: 칠판 글씨가 잘 안 보여요
보다 → 보이다 (được nhìn thấy). 잘 안 보여요 = không thấy rõ.
보다 → 보이다 (được nhìn thấy). 잘 안 보여요 = không thấy rõ.
Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến
-아/어지다 (bị động): được làm ra, bị làm choSai khiến -이/히/리/기/우/구/추-: làm cho, bắt, cho (ai) làm-게 하다: bắt, khiến, cho phép ai làm gì-도록 하다: yêu cầu, chỉ thị làm gì (trang trọng)