NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

Sai khiến -이/히/리/기/우/구/추-: làm cho, bắt, cho (ai) làm

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcN1 이/가 N2 을/를/에게 + V-이/히/리/기/우/구/추-

Giải thích

Động từ sai khiến có hậu tố riêng: 이 (먹다 → 먹이다, 보다 → 보이다), 히 (앉다 → 앉히다, 입다 → 입히다, 읽다 → 읽히다), 리 (울다 → 울리다, 알다 → 알리다), 기 (웃다 → 웃기다, 벗다 → 벗기다, 맡다 → 맡기다), 우 (자다 → 재우다, 타다 → 태우다, 깨다 → 깨우다), 구 (달다 → 달구다), 추 (늦다 → 늦추다, 낮다 → 낮추다). Một số trùng hình với bị động (보이다, 읽히다) — phân biệt nhờ có tân ngữ 을/를. Lỗi người Việt hay mắc: dùng -게 하다 cho mọi trường hợp, nói 아기를 자게 했어요 thay vì 아기를 재웠어요 khi chính mình ru ngủ.

Ví dụ

엄마가 아기에게 우유를 먹였어요.eommaga agiege uyureul meogyeosseoyoMẹ cho em bé uống sữa.
아빠가 아이를 차에 태웠어요.appaga aireul chae taewosseoyoBố cho con lên xe.
그 개그맨은 항상 사람들을 웃겨요.geu gaegeumaeneun hangsang saramdeureul utgyeoyoDanh hài đó lúc nào cũng làm mọi người cười.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
엄마가 아기를 __. (ru em bé ngủ)
Gợi ý: Mẹ ru em bé ngủ.
  • 재웠어요
  • 자웠어요
  • 자게 됐어요
  • 잤어요
Xem đáp án
Đáp án: 재웠어요
자다 → 재우다 (cho ngủ). 자게 됐어요 là "rốt cuộc được ngủ", khác nghĩa.
Chọn đáp án đúng
선생님이 학생들을 의자에 __.
Gợi ý: Cô giáo cho học sinh ngồi vào ghế.
  • 앉혔어요
  • 앉였어요
  • 앉겼어요
  • 앉아졌어요
Xem đáp án
Đáp án: 앉혔어요
앉다 → 앉히다 (hậu tố 히).
Chọn đáp án đúng
Chọn câu SAI KHIẾN (có người làm cho người khác):
  • 언니가 동생에게 옷을 입혔어요.
  • 옷이 잘 입혀요.
  • 동생이 옷을 입었어요.
  • 언니가 옷을 입어요.
Xem đáp án
Đáp án: 언니가 동생에게 옷을 입혔어요.
입히다 = mặc cho ai; có người tác động (언니) và người nhận (동생에게).
Chọn đáp án đúng
회사가 출근 시간을 9시에서 10시로 __.
Gợi ý: Công ty lùi giờ làm từ 9 giờ sang 10 giờ.
  • 늦췄어요
  • 늦웠어요
  • 늦었어요
  • 늦혔어요
Xem đáp án
Đáp án: 늦췄어요
늦다 → 늦추다 (làm cho muộn, lùi lại).
Điền vào chỗ trống
내일 아침 6시에 저를 좀 __ 주세요. (깨다)
Gợi ý: Sáng mai 6 giờ đánh thức tôi giúp nhé.
Xem đáp án
Đáp án: 깨워
깨다 → 깨우다; 깨우 + 어 주세요 → 깨워 주세요.
Điền vào chỗ trống
이 소식을 모든 직원에게 __ 주세요. (알다)
Gợi ý: Hãy báo tin này cho toàn bộ nhân viên.
Xem đáp án
Đáp án: 알려
알다 → 알리다 (cho biết); 알리 + 어 → 알려.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi gửi chìa khoá cho bạn giữ.
  • 맡겼어요
  • 친구에게 열쇠를
  • 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 친구에게 열쇠를 맡겼어요
맡다 (giữ) → 맡기다 (giao cho giữ).
Sắp xếp
Sắp xếp: Đừng làm em bé khóc.
  • 마세요
  • 울리지
  • 아기를
Xem đáp án
Đáp án: 아기를 울리지 마세요
울다 → 울리다 (làm khóc); cấm: -지 마세요.

Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp