NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-도록 하다: yêu cầu, chỉ thị làm gì (trang trọng)

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcV + 도록 하다 · V + 도록 (để, sao cho)

Giải thích

-도록 하다 giống -게 하다 nhưng trang trọng, hay gặp trong công việc, thông báo, lời bác sĩ: 내일까지 제출하도록 하세요 (hãy nộp trước mai). Với ngôi 1 là lời hứa chắc chắn: 다시는 늦지 않도록 하겠습니다. Đứng giữa câu, -도록 = "để, sao cho, đến mức": 잘 보이도록 크게 쓰세요. Gắn thẳng vào gốc. Lỗi người Việt hay mắc: dùng -기 위해서 thay -도록 khi hai vế khác chủ ngữ (아이들이 잘 듣기 위해서 — gượng; đúng là 아이들이 잘 듣도록), hoặc viết 도록 vào tính từ quá khứ.

Ví dụ

서류는 금요일까지 제출하도록 하세요.seoryuneun geumyoilkkaji jechulhadorok haseyoHồ sơ đề nghị nộp trước thứ Sáu.
앞으로는 실수하지 않도록 하겠습니다.apeuroneun silsuhaji antorok hagetseumnidaTừ nay tôi sẽ cố không mắc lỗi nữa.
뒤에 앉은 사람도 들을 수 있도록 크게 말해 주세요.dwie anjeun saramdo deureul su itdorok keuge malhae juseyoHãy nói to để người ngồi sau cũng nghe được.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Bác sĩ dặn: "약은 하루에 세 번 식후에 __."
Gợi ý: Thuốc uống ngày 3 lần sau bữa ăn.
  • 드시도록 하세요
  • 드시도록 되세요
  • 드시기 위해 하세요
  • 드시게 되세요
Xem đáp án
Đáp án: 드시도록 하세요
Chỉ thị lịch sự, trang trọng → -도록 하세요.
Chọn đáp án đúng
Hứa với cấp trên: "Không có lần sau."
  • 다시는 이런 일이 없도록 하겠습니다.
  • 다시는 이런 일이 없도록 됐습니다.
  • 다시는 이런 일이 없기 위해 하겠습니다.
  • 다시는 이런 일이 없도록 했습니다.
Xem đáp án
Đáp án: 다시는 이런 일이 없도록 하겠습니다.
Ngôi 1 + -도록 하겠습니다 = cam kết sẽ làm. Quá khứ 했습니다 không còn là lời hứa.
Chọn đáp án đúng
아이들이 잘 __ 큰 글씨로 썼어요.
Gợi ý: Tôi viết chữ to để bọn trẻ đọc được dễ.
  • 읽을 수 있도록
  • 읽기 위해서
  • 읽으려고
  • 읽도록 하겠어요
Xem đáp án
Đáp án: 읽을 수 있도록
Hai vế khác chủ ngữ (bọn trẻ đọc, tôi viết) → -도록. -기 위해서, -(으)려고 cần cùng chủ ngữ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -도록 với nghĩa "đến mức"?
  • 밤이 새도록 이야기했어요.
  • 늦지 않도록 일찍 출발하세요.
  • 내일까지 끝내도록 하세요.
  • 잊지 않도록 메모했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 밤이 새도록 이야기했어요.
밤이 새도록 = nói chuyện đến tận sáng (đến mức). Các câu kia là "để, sao cho".
Điền vào chỗ trống
감기에 걸리지 않__ 옷을 따뜻하게 입으세요.
Gợi ý: Hãy mặc ấm để không bị cảm.
Xem đáp án
Đáp án: 도록
-지 않도록 = để không…
Điền vào chỗ trống
회의에 늦지 않도록 __. (trang trọng, chỉ thị)
Gợi ý: Đề nghị không đến họp muộn.
Xem đáp án
Đáp án: 하십시오 / 하세요
-도록 하다 chia mệnh lệnh: 하세요 / 하십시오.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi sẽ liên lạc lại trước ngày mai.
  • 하겠습니다
  • 다시 연락드리도록
  • 내일까지
Xem đáp án
Đáp án: 내일까지 다시 연락드리도록 하겠습니다
Lời hứa trang trọng: V-도록 하겠습니다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy để thuốc ở chỗ trẻ em không với tới.
  • 보관하세요
  • 아이들 손이 닿지 않도록
  • 약은
Xem đáp án
Đáp án: 약은 아이들 손이 닿지 않도록 보관하세요
-지 않도록 = sao cho không…

Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp