-(으)ㄹ 텐데: phỏng đoán làm nền cho lời khuyên, tiếc nuối
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpPhỏng đoán và giả định
Công thứcV/A + (으)ㄹ 텐데 · 았/었을 텐데 · N일 텐데
Giải thích
-(으)ㄹ 텐데 = "chắc là… (vậy mà / nên)": nêu một phỏng đoán của người nói làm nền cho vế sau. Nguyên âm/ㄹ → ㄹ 텐데 (바쁠 텐데, 힘들 텐데), batchim → 을 텐데 (많을 텐데); quá khứ 았/었을 텐데; danh từ 일 텐데. Cuối câu -(으)ㄹ 텐데요 thể hiện lo lắng hoặc tiếc. Mẫu tiếc nuối: -았/었으면 좋았을 텐데 (giá mà… thì tốt rồi). Lỗi người Việt hay mắc: viết 할 텐대, 할텐데 (chuẩn có cách: 할 텐데), hoặc dùng cho điều chắc chắn của chính mình — đây là đoán.
Ví dụ
많이 피곤할 텐데 일찍 쉬세요.mani pigonhal tende iljjik swiseyoChắc anh mệt lắm, nghỉ sớm đi.
지금 출발하면 길이 막힐 텐데요.jigeum chulbalhamyeon giri makil tendeyoGiờ mà đi thì chắc tắc đường đấy.
조금만 일찍 왔으면 만났을 텐데 아쉽네요.jogeumman iljjik wasseumyeon mannasseul tende aswimneyoGiá đến sớm một chút thì đã gặp được rồi, tiếc thật.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
밖에 __ 따뜻하게 입고 나가세요. (춥다)
Gợi ý: Ngoài trời chắc lạnh, mặc ấm vào rồi hãy đi.
- 추울 텐데
- 춥을 텐데
- 추운 텐데
- 추워 텐데
Xem đáp án
Đáp án: 추울 텐데
춥다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우, thành 추울 텐데.
춥다 bất quy tắc ㅂ: ㅂ → 우, thành 추울 텐데.
Chọn đáp án đúng
Chọn chính tả đúng:
- 바쁠 텐데
- 바쁠텐대
- 바쁠 텐대
- 바쁠 탠데
Xem đáp án
Đáp án: 바쁠 텐데
텐데 là 터인데 rút gọn, viết cách sau định ngữ: 바쁠 텐데.
텐데 là 터인데 rút gọn, viết cách sau định ngữ: 바쁠 텐데.
Chọn đáp án đúng
Tiếc nuối: "Giá mà tôi học chăm hơn thì đã đỗ rồi."
- 더 열심히 공부했으면 합격했을 텐데.
- 더 열심히 공부하면 합격할 텐데.
- 더 열심히 공부해서 합격했을 텐데.
- 더 열심히 공부했으면 합격할 거예요.
Xem đáp án
Đáp án: 더 열심히 공부했으면 합격했을 텐데.
Giả định trái quá khứ: -았/었으면 + -았/었을 텐데.
Giả định trái quá khứ: -았/었으면 + -았/었을 텐데.
Chọn đáp án đúng
그 시간에는 사장님이 __ 내일 다시 전화하세요.
Gợi ý: Giờ đó chắc giám đốc đang họp, mai gọi lại nhé.
- 회의 중일 텐데
- 회의 중을 텐데
- 회의 중인 텐데
- 회의 중 텐데
Xem đáp án
Đáp án: 회의 중일 텐데
Danh từ + 이다 → 일 텐데.
Danh từ + 이다 → 일 텐데.
Điền vào chỗ trống
혼자 하기 __ 제가 도와드릴게요. (힘들다)
Gợi ý: Làm một mình chắc vất vả, để tôi giúp.
Xem đáp án
Đáp án: 힘들 텐데
Gốc ㄹ chỉ thêm 텐데: 힘들 텐데.
Gốc ㄹ chỉ thêm 텐데: 힘들 텐데.
Điền vào chỗ trống
우산을 가져왔으면 __ 텐데. (좋다)
Gợi ý: Giá mà mang ô thì tốt rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 좋았을
Tiếc nuối: -았/었으면 좋았을 텐데.
Tiếc nuối: -았/었으면 좋았을 텐데.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chắc bạn đói rồi, ăn cái này đi.
- 이거 드세요
- 배고플 텐데
- 많이
Xem đáp án
Đáp án: 많이 배고플 텐데 이거 드세요
Vế phỏng đoán + 텐데, vế sau là lời khuyên/mời.
Vế phỏng đoán + 텐데, vế sau là lời khuyên/mời.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu có thời gian thì đã đi cùng rồi.
- 같이 갔을 텐데
- 있었으면
- 시간이
Xem đáp án
Đáp án: 시간이 있었으면 같이 갔을 텐데
Giả định trái thực tế quá khứ: -았/었으면 … -았/었을 텐데.
Giả định trái thực tế quá khứ: -았/었으면 … -았/었을 텐데.