NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-았/었더라면: giá mà (giả định trái với quá khứ)

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpPhỏng đoán và giả định
Công thứcV/A + 았/었더라면 … -았/었을 거예요 / 텐데

Giải thích

Giả định ngược với điều đã xảy ra, kèm tiếc nuối hoặc nhẹ nhõm: "giá mà / nếu lúc đó…". Gắn 았/었더라면 vào gốc: 알았더라면, 했더라면; danh từ: 학생이었더라면. Vế sau thường là -았/었을 거예요, -았/었을 텐데, -(으)ㄹ 뻔했다. Nghĩa gần -았/었으면 nhưng nhấn mạnh hơn, chỉ dùng cho quá khứ. Lỗi người Việt hay mắc: vế sau chia hiện tại/tương lai (알았더라면 갈 거예요 — sai), hoặc dùng cho giả định tương lai (내일 비가 왔더라면 — sai, phải -(으)면).

Ví dụ

그때 미리 알았더라면 도와줬을 거예요.geuttae miri aratdeoramyeon dowajwosseul geoyeyoGiá lúc đó biết trước thì tôi đã giúp rồi.
조금만 더 일찍 출발했더라면 비행기를 놓치지 않았을 텐데.jogeumman deo iljjik chulbalhaetdeoramyeon bihaenggireul nochiji anasseul tendeGiá mà đi sớm thêm chút thì đã không lỡ máy bay.
안전벨트를 안 맸더라면 크게 다쳤을 거예요.anjeonbelteureul an maetdeoramyeon keuge dachyeosseul geoyeyoNếu lúc đó không thắt dây an toàn thì đã bị thương nặng rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
그 회사에 __ 지금쯤 부자가 됐을 거예요. (투자하다)
Gợi ý: Giá mà đầu tư vào công ty đó thì giờ đã giàu rồi.
  • 투자했더라면
  • 투자하더라면
  • 투자했다면서
  • 투자하면
Xem đáp án
Đáp án: 투자했더라면
Giả định trái quá khứ → 았/었더라면.
Chọn đáp án đúng
Chọn vế sau đúng: "열심히 공부했더라면 …"
  • 합격했을 거예요.
  • 합격할 거예요.
  • 합격하세요.
  • 합격하고 있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 합격했을 거예요.
Vế sau giả định quá khứ phải là -았/었을 거예요.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng SAI -았/었더라면?
  • 내일 시간이 있었더라면 만날게요.
  • 네 말을 들었더라면 후회하지 않았을 거야.
  • 돈이 있었더라면 그 집을 샀을 텐데.
  • 우산을 가져왔더라면 비를 안 맞았을 거예요.
Xem đáp án
Đáp án: 내일 시간이 있었더라면 만날게요.
Chuyện tương lai (내일) không dùng 더라면; dùng 시간이 있으면 만날게요.
Chọn đáp án đúng
Nhẹ nhõm: "Nếu không có anh thì tôi đã lạc đường rồi."
  • 당신이 없었더라면 길을 잃었을 거예요.
  • 당신이 없더라면 길을 잃을 거예요.
  • 당신이 없었더라면 길을 잃어요.
  • 당신이 없으면 길을 잃었어요.
Xem đáp án
Đáp án: 당신이 없었더라면 길을 잃었을 거예요.
Cả hai vế đều về quá khứ: 없었더라면 … 잃었을 거예요.
Điền vào chỗ trống
그 사실을 __ 그런 말을 하지 않았을 거예요. (알다)
Gợi ý: Giá mà biết chuyện đó thì tôi đã không nói vậy.
Xem đáp án
Đáp án: 알았더라면
알 + 았더라면.
Điền vào chỗ trống
좀 더 조심했더라면 사고가 __ 거예요. (안 나다)
Gợi ý: Giá cẩn thận hơn thì đã không xảy ra tai nạn.
Xem đáp án
Đáp án: 안 났을 / 나지 않았을
Vế sau: -았/었을 거예요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giá mà tôi nói thật sớm hơn.
  • 좋았을 텐데
  • 솔직하게 말했더라면
  • 더 일찍
Xem đáp án
Đáp án: 더 일찍 솔직하게 말했더라면 좋았을 텐데
-았/었더라면 좋았을 텐데: mẫu tiếc nuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nếu hôm đó trời không mưa thì chúng tôi đã đi biển.
  • 바다에 갔을 거예요
  • 비가 안 왔더라면
  • 그날
Xem đáp án
Đáp án: 그날 비가 안 왔더라면 바다에 갔을 거예요
Giả định trái quá khứ ở vế trước, kết quả -았/었을 거예요 ở vế sau.

Cùng chủ đề: Phỏng đoán và giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp