-는 김에: nhân tiện, tiện thể
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpThời điểm và cơ hội
Công thứcV + 는 김에 (đang làm) · V + (으)ㄴ 김에 (đã làm)
Giải thích
Nhân dịp làm việc A thì làm luôn việc B vốn không định trước: "nhân tiện, tiện thể". Việc A đang/sắp làm → 는 김에 (나가는 김에); việc A đã làm xong → (으)ㄴ 김에 (온 김에, 말이 나온 김에). Chỉ dùng với động từ; hai vế thường cùng chủ ngữ. Lỗi người Việt hay mắc: dùng -(으)면서 (vừa… vừa) hay -는 길에 (trên đường) thay thế — -는 길에 chỉ dùng với động từ di chuyển, còn -는 김에 nhấn "tiện cơ hội". Câu quen: 말이 나온 김에 (nhân tiện nói đến chuyện này).
Ví dụ
마트에 가는 김에 우유 좀 사다 주세요.mateue ganeun gime uyu jom sada juseyoTiện đi siêu thị thì mua giúp chút sữa nhé.
서울에 온 김에 친구도 만나고 갈게요.seoure on gime chingudo mannago galgeyoNhân tiện đến Seoul, tôi gặp bạn luôn rồi mới về.
말이 나온 김에 다음 회의 날짜도 정합시다.mari naon gime daeum hoeui naljjado jeonghapsidaNhân tiện nói đến, ta chốt luôn ngày họp tới.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
청소하__ 창문도 닦았어요.
Gợi ý: Nhân tiện dọn dẹp, tôi lau luôn cửa sổ.
- 는 김에
- 면서 김에
- 는 길에
- 은 김에서
Xem đáp án
Đáp án: 는 김에
Tiện làm việc A (dọn dẹp) thì làm thêm B → -는 김에.
Tiện làm việc A (dọn dẹp) thì làm thêm B → -는 김에.
Chọn đáp án đúng
Đã đến Đà Lạt rồi thì tiện ghé chợ đêm: "달랏에 __ 야시장에도 가 봤어요."
- 간 김에
- 가는 길에서
- 가면서
- 갈 김에
Xem đáp án
Đáp án: 간 김에
Việc đến đã xong → (으)ㄴ 김에: 간 김에.
Việc đến đã xong → (으)ㄴ 김에: 간 김에.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -는 김에 tự nhiên nhất?
- 은행에 가는 김에 이 편지도 부쳐 줄래요?
- 비가 오는 김에 우산을 샀어요.
- 날씨가 좋은 김에 행복해요.
- 배가 고픈 김에 밥을 먹었어요.
Xem đáp án
Đáp án: 은행에 가는 김에 이 편지도 부쳐 줄래요?
-는 김에 cần động từ chỉ việc chủ động làm; không dùng với tính từ hay thời tiết.
-는 김에 cần động từ chỉ việc chủ động làm; không dùng với tính từ hay thời tiết.
Chọn đáp án đúng
Phân biệt: "Trên đường đi làm, tôi gặp bạn cũ." (tình cờ, đang di chuyển)
- 출근하는 길에 옛 친구를 만났어요.
- 출근하는 김에 옛 친구를 만났어요.
- 출근한 김에 옛 친구를 만났어요.
- 출근하는 김에서 옛 친구를 만났어요.
Xem đáp án
Đáp án: 출근하는 길에 옛 친구를 만났어요.
Đang trên đường, tình cờ → -는 길에. -는 김에 là chủ động tận dụng dịp.
Đang trên đường, tình cờ → -는 길에. -는 김에 là chủ động tận dụng dịp.
Điền vào chỗ trống
부엌에 __ 김에 물 한 잔만 갖다줄래? (가다)
Gợi ý: Tiện vào bếp thì lấy giúp ly nước nhé?
Xem đáp án
Đáp án: 가는
Đang sắp làm → 는 김에.
Đang sắp làm → 는 김에.
Điền vào chỗ trống
머리를 __ 김에 염색도 했어요. (자르다)
Gợi ý: Nhân tiện cắt tóc, tôi nhuộm luôn.
Xem đáp án
Đáp án: 자른 / 자르는
자르다 + (으)ㄴ 김에 → 자른 김에 (đã cắt); 자르는 김에 cũng tự nhiên.
자르다 + (으)ㄴ 김에 → 자른 김에 (đã cắt); 자르는 김에 cũng tự nhiên.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhân tiện ra ngoài thì vứt rác giúp nhé.
- 쓰레기 좀 버려 줘
- 나가는 김에
- 밖에
Xem đáp án
Đáp án: 밖에 나가는 김에 쓰레기 좀 버려 줘
Việc chính (ra ngoài) + 는 김에, việc tiện làm ở vế sau.
Việc chính (ra ngoài) + 는 김에, việc tiện làm ở vế sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhân tiện về quê, tôi đi thăm thầy giáo cũ.
- 은사님도 찾아뵀어요
- 고향에 내려간 김에
- 이번에
Xem đáp án
Đáp án: 이번에 고향에 내려간 김에 은사님도 찾아뵀어요
Việc đã làm (về quê) → (으)ㄴ 김에.
Việc đã làm (về quê) → (으)ㄴ 김에.
Cùng chủ đề: Thời điểm và cơ hội
-(으)ㄴ/는 대로: ngay khi; theo đúng như-는 길에: trên đường đi, nhân lúc đang đi-(으)려던 참이다: vừa định làm thì…, đúng lúc định-기가 무섭게: vừa mới… là lập tức