-(으)려던 참이다: vừa định làm thì…, đúng lúc định
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpThời điểm và cơ hội
Công thứcV + (으)려던 참이다 · V + 던 참이다 · V + 는 참이다
Giải thích
-(으)려던 참이다 = "đang định làm đúng lúc đó": nói khi người khác nhắc/đề nghị trùng với việc mình sắp làm. Nguyên âm/ㄹ → 려던 참 (가려던, 만들려던), batchim → 으려던 참 (먹으려던). Hay đi với 마침, 안 그래도. Biến thể: -던 참에 (đúng lúc đang…) và -는 참이에요 (đang lúc). Lỗi người Việt hay mắc: viết 할려던 참 (thừa ㄹ, chuẩn là 하려던), dùng -(으)ㄹ 참이다 lẫn lộn, hoặc dùng cho việc đã làm xong.
Ví dụ
안 그래도 전화하려던 참이었어요.an geuraedo jeonhwaharyeodeon chamieosseoyoTôi cũng đang định gọi cho anh đây.
A: 밥 먹으러 갈래요? B: 좋아요. 마침 저도 나가려던 참이에요.A: bap meogeureo gallaeyo? B: joayo. machim jeodo nagaryeodeon chamieyoA: Đi ăn không? B: Được. Tôi cũng vừa định ra ngoài.
심심하던 참에 친구가 놀러 왔어요.simsimhadeon chame chinguga nolleo wasseoyoĐúng lúc đang buồn chán thì bạn đến chơi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
A: 창문 좀 닫아 줄래요? B: 네, 마침 __ 참이었어요.
Gợi ý: B: Vâng, tôi cũng vừa định đóng.
- 닫으려던
- 닫려던
- 닫을려던
- 닫은
Xem đáp án
Đáp án: 닫으려던
닫 có batchim → 으려던. 닫을려던 là lỗi thêm ㄹ.
닫 có batchim → 으려던. 닫을려던 là lỗi thêm ㄹ.
Chọn đáp án đúng
Chọn chính tả chuẩn:
- 연락하려던 참이에요
- 연락할려던 참이에요
- 연락하려든 참이에요
- 연락하려던 참이예요
Xem đáp án
Đáp án: 연락하려던 참이에요
하 + 려던; 참 có batchim → 이에요. 할려던 là văn nói sai chuẩn.
하 + 려던; 참 có batchim → 이에요. 할려던 là văn nói sai chuẩn.
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG tự nhiên?
- 어제 숙제를 다 끝내려던 참이에요.
- 마침 커피를 마시려던 참이에요.
- 안 그래도 물어보려던 참이었어요.
- 저도 지금 퇴근하려던 참이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 어제 숙제를 다 끝내려던 참이에요.
Hiện tại -려던 참이에요 nói việc sắp làm lúc này; không đi với 어제.
Hiện tại -려던 참이에요 nói việc sắp làm lúc này; không đi với 어제.
Chọn đáp án đúng
Đúng lúc đang đói thì bạn mang đồ ăn tới: "배가 __ 친구가 간식을 사 왔어요."
- 고프던 참에
- 고프려던 참에
- 고픈 참이어서요
- 고플 참에
Xem đáp án
Đáp án: 고프던 참에
Trạng thái đang có đúng lúc đó → -던 참에.
Trạng thái đang có đúng lúc đó → -던 참에.
Điền vào chỗ trống
A: 우리 산책할까요? B: 좋아요, 저도 __ 참이었어요. (나가다)
Gợi ý: B: Được, tôi cũng vừa định ra ngoài.
Xem đáp án
Đáp án: 나가려던
Nguyên âm → 려던 참.
Nguyên âm → 려던 참.
Điền vào chỗ trống
마침 그 책을 __ 참이었는데 빌려줘서 고마워요. (읽다)
Gợi ý: Đúng lúc tôi định đọc cuốn đó, cảm ơn đã cho mượn.
Xem đáp án
Đáp án: 읽으려던
읽 có batchim → 으려던.
읽 có batchim → 으려던.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi cũng đang định hỏi chuyện đó.
- 여쭤보려던 참이에요
- 그 일을
- 안 그래도
Xem đáp án
Đáp án: 안 그래도 그 일을 여쭤보려던 참이에요
안 그래도 (đằng nào cũng) hay mở đầu mẫu này.
안 그래도 (đằng nào cũng) hay mở đầu mẫu này.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đúng lúc đang tìm việc thì có tin tuyển dụng.
- 채용 소식을 들었어요
- 일자리를 찾던 참에
- 마침
Xem đáp án
Đáp án: 마침 일자리를 찾던 참에 채용 소식을 들었어요
-던 참에 = đúng lúc đang…
-던 참에 = đúng lúc đang…