NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-는 길에: trên đường đi, nhân lúc đang đi

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpThời điểm và cơ hội
Công thứcV(di chuyển) + 는 길에 · 는 길이다

Giải thích

Chỉ dùng với động từ di chuyển (가다, 오다, 출근하다, 퇴근하다, 돌아가다, 들어가다…): việc xảy ra hoặc được làm "trên đường" đi đó. 학교에 가는 길에 빵을 샀어요. Cuối câu -는 길이에요 = "đang trên đường": 지금 집에 가는 길이에요. Gắn 는 길에 vào gốc, không đổi theo batchim; quá khứ chia ở vế sau. Lỗi người Việt hay mắc: dùng với động từ không di chuyển (공부하는 길에 — sai), dùng 길에서 ("ở trên đường phố") thay cho 길에, hoặc chia 간 길에 cho chuyện đã đi.

Ví dụ

퇴근하는 길에 꽃집에 들렀어요.toegeunhaneun gire kkotjibe deulleosseoyoTrên đường đi làm về, tôi ghé tiệm hoa.
A: 지금 어디예요? B: 회사에 가는 길이에요.A: jigeum eodiyeyo? B: hoesae ganeun girieyoA: Giờ anh đang ở đâu? B: Tôi đang trên đường đến công ty.
집에 오는 길에 우연히 옛 동료를 만났어요.jibe oneun gire uyeonhi yet dongnyoreul mannasseoyoTrên đường về nhà tôi tình cờ gặp đồng nghiệp cũ.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
학교에 __ 편의점에서 김밥을 샀어요.
Gợi ý: Trên đường đến trường, tôi mua kimbap ở cửa hàng tiện lợi.
  • 가는 길에
  • 간 길에
  • 가는 길에서는
  • 가면 길에
Xem đáp án
Đáp án: 가는 길에
Luôn dùng -는 길에 dù chuyện đã xảy ra; thì quá khứ chia ở vế sau.
Chọn đáp án đúng
Câu nào SAI?
  • 숙제하는 길에 음악을 들었어요.
  • 집에 돌아가는 길에 장을 봤어요.
  • 출근하는 길에 커피를 샀어요.
  • 병원에 가는 길에 약국에 들렀어요.
Xem đáp án
Đáp án: 숙제하는 길에 음악을 들었어요.
-는 길에 chỉ đi với động từ di chuyển; 숙제하다 không phải. Dùng -(으)면서.
Chọn đáp án đúng
Bạn gọi hỏi đang ở đâu: "지금 집에 __."
Gợi ý: Tôi đang trên đường về nhà.
  • 가는 길이에요
  • 가는 길에요
  • 간 길이에요
  • 가는 김이에요
Xem đáp án
Đáp án: 가는 길이에요
Cuối câu: -는 길이에요 (길 + 이에요).
Chọn đáp án đúng
Phân biệt: "Tôi nhặt được ví ở trên đường." (ngoài phố)
  • 길에서 지갑을 주웠어요.
  • 길을 지갑을 주웠어요.
  • 길이에서 지갑을 주웠어요.
  • 길로 지갑을 주웠어요.
Xem đáp án
Đáp án: 길에서 지갑을 주웠어요.
Nơi chốn "ngoài đường" là 길에서; -는 길에 là "trên đường đi đến đâu".
Điền vào chỗ trống
시장에 __ 길에 은행에 잠깐 들를게요. (가다)
Gợi ý: Trên đường đi chợ tôi sẽ ghé ngân hàng một lát.
Xem đáp án
Đáp án: 가는
V di chuyển + 는 길에.
Điền vào chỗ trống
고향에 __ 길에 휴게소에서 쉬었어요. (내려가다)
Gợi ý: Trên đường về quê chúng tôi nghỉ ở trạm dừng.
Xem đáp án
Đáp án: 내려가는
내려가다 là động từ di chuyển → 내려가는 길에.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trên đường về nhà, mua giúp tôi bánh mì nhé.
  • 빵 좀 사다 줄래요?
  • 들어오는 길에
  • 집에
Xem đáp án
Đáp án: 집에 들어오는 길에 빵 좀 사다 줄래요?
Nơi đến + 에, V di chuyển + 는 길에, lời nhờ ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Sáng nay trên đường đi làm, tôi gặp tai nạn nhỏ.
  • 작은 사고가 났어요
  • 출근하는 길에
  • 오늘 아침
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 아침 출근하는 길에 작은 사고가 났어요
Thời gian – trên đường đi – sự việc.

Cùng chủ đề: Thời điểm và cơ hội

← Tất cả điểm ngữ pháp