NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-기가 무섭게: vừa mới… là lập tức

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpThời điểm và cơ hội
Công thứcV + 기가 무섭게

Giải thích

"Vừa… là ngay lập tức", nhấn mạnh tốc độ hơn -자마자, thường mang sắc thái hơi ngạc nhiên hoặc phàn nàn: 월급을 받기가 무섭게 다 써 버렸어요. Gắn 기가 무섭게 vào gốc động từ, không đổi theo batchim, không chia thì ở vế trước. Dạng tương tự: -기 바쁘게. Lỗi người Việt hay mắc: hiểu 무섭다 theo nghĩa "sợ" nên dịch sai; chia quá khứ ở vế trước (받았기가 무섭게 — sai); dùng cho lời đề nghị/mệnh lệnh ở vế sau (오기가 무섭게 전화하세요 — không tự nhiên, dùng -는 대로).

Ví dụ

신제품이 나오기가 무섭게 다 팔렸어요.sinjepumi naogiga museopge da pallyeosseoyoSản phẩm mới vừa ra đã bán sạch.
아이는 집에 들어오기가 무섭게 게임을 시작했어요.aineun jibe deureoogiga museopge geimeul sijakaesseoyoĐứa bé vừa vào nhà là lao vào chơi game ngay.
수업이 끝나기가 무섭게 학생들이 교실을 나갔어요.sueobi kkeunnagiga museopge haksaengdeuri gyosireul nagasseoyoGiờ học vừa kết thúc là học sinh ùa ra khỏi lớp.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
남편은 __ 무섭게 잠이 들었어요.
Gợi ý: Chồng tôi vừa nằm xuống là ngủ ngay.
  • 눕기가
  • 누웠기가
  • 눕자가
  • 누운 것이
Xem đáp án
Đáp án: 눕기가
Gốc + 기가 무섭게; không chia quá khứ ở vế trước.
Chọn đáp án đúng
"공연 표가 판매를 시작하기가 무섭게 매진됐어요" nghĩa là:
  • Vé vừa mở bán là hết sạch.
  • Vé bán chậm vì người ta sợ.
  • Vé bán hết rất đáng sợ.
  • Bắt đầu bán vé thì đáng sợ.
Xem đáp án
Đáp án: Vé vừa mở bán là hết sạch.
무섭게 ở đây không mang nghĩa "sợ", mà là "vừa… là ngay".
Chọn đáp án đúng
Câu nào KHÔNG tự nhiên?
  • 회의가 끝나기가 무섭게 저한테 연락하세요.
  • 월급을 받기가 무섭게 다 썼어요.
  • 비가 그치기가 무섭게 아이들이 밖으로 나갔어요.
  • 소식을 듣기가 무섭게 달려왔어요.
Xem đáp án
Đáp án: 회의가 끝나기가 무섭게 저한테 연락하세요.
Vế sau không dùng mệnh lệnh; muốn nói "họp xong là liên lạc ngay" dùng 끝나는 대로.
Chọn đáp án đúng
Gần nghĩa nhất với -기가 무섭게:
  • -자마자
  • -는 동안
  • -기 전에
  • -는 김에
Xem đáp án
Đáp án: -자마자
Cả hai đều "vừa… là"; -기가 무섭게 nhấn mạnh độ nhanh hơn.
Điền vào chỗ trống
동생은 밥을 __ 무섭게 밖으로 나갔어요. (먹다)
Gợi ý: Em tôi vừa ăn xong là chạy ra ngoài.
Xem đáp án
Đáp án: 먹기가
Gốc 먹 + 기가 무섭게.
Điền vào chỗ trống
문이 __ 무섭게 손님들이 몰려들었어요. (열리다)
Gợi ý: Cửa vừa mở là khách ùa vào.
Xem đáp án
Đáp án: 열리기가
열리 + 기가 무섭게.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa nghe tin là anh ấy chạy đến bệnh viện.
  • 듣기가 무섭게
  • 병원으로 달려갔어요
  • 그는 소식을
Xem đáp án
Đáp án: 그는 소식을 듣기가 무섭게 병원으로 달려갔어요
Chủ ngữ – V-기가 무섭게 – hành động lập tức.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vừa đặt điện thoại xuống là chuông lại reo.
  • 또 전화가 왔어요
  • 전화를 끊기가 무섭게
  • 제가
Xem đáp án
Đáp án: 제가 전화를 끊기가 무섭게 또 전화가 왔어요
V-기가 무섭게 + việc xảy ra ngay sau.

Cùng chủ đề: Thời điểm và cơ hội

← Tất cả điểm ngữ pháp