-(으)ㄹ 뿐만 아니라: không những… mà còn
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpNhấn mạnh và nhận định
Công thứcV/A + (으)ㄹ 뿐만 아니라 · 았/었을 뿐만 아니라 · N + 뿐만 아니라
Giải thích
"Không những A mà còn B": thêm một thông tin cùng chiều. Nguyên âm/ㄹ → ㄹ 뿐만 아니라 (쌀 뿐만, 멀 뿐만), batchim → 을 뿐만 아니라 (넓을 뿐만); quá khứ 았/었을 뿐만; danh từ + 뿐만 아니라 viết liền (한국어뿐만 아니라). Vế sau hay có 도, 까지. Lỗi người Việt hay mắc: nối hai ý trái chiều (값이 쌀 뿐만 아니라 맛이 없어요 — nghe như vừa khen vừa chê, phải dùng -지만), viết tách 뿐 만, hoặc quên 도 ở vế sau khiến câu cụt ý.
Ví dụ
이 식당은 값이 쌀 뿐만 아니라 음식도 맛있어요.i sikdangeun gapsi ssal ppunman anira eumsikdo masisseoyoQuán này không những rẻ mà đồ ăn còn ngon.
그는 영어뿐만 아니라 중국어도 잘해요.geuneun yeongeoppunman anira junggugeodo jalhaeyoAnh ấy không chỉ giỏi tiếng Anh mà cả tiếng Trung.
어제는 비가 왔을 뿐만 아니라 바람도 많이 불었어요.eojeneun biga wasseul ppunman anira baramdo mani bureosseoyoHôm qua không những mưa mà gió còn thổi mạnh.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
이 방은 __ 뿐만 아니라 밝아요. (넓다)
Gợi ý: Phòng này không những rộng mà còn sáng.
- 넓을
- 넓
- 넓은
- 넓기
Xem đáp án
Đáp án: 넓을
넓 có batchim → 을 뿐만 아니라.
넓 có batchim → 을 뿐만 아니라.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu hai vế cùng chiều, tự nhiên:
- 그 영화는 지루할 뿐만 아니라 너무 길었어요.
- 그 영화는 재미있을 뿐만 아니라 너무 지루했어요.
- 그 영화는 짧을 뿐만 아니라 길었어요.
- 그 영화는 좋을 뿐만 아니라 나빴어요.
Xem đáp án
Đáp án: 그 영화는 지루할 뿐만 아니라 너무 길었어요.
Hai vế phải cùng chiều (cùng chê). Các câu kia mâu thuẫn.
Hai vế phải cùng chiều (cùng chê). Các câu kia mâu thuẫn.
Chọn đáp án đúng
아이들__ 어른들도 그 만화를 좋아해요.
Gợi ý: Không chỉ trẻ con mà người lớn cũng thích bộ truyện đó.
- 뿐만 아니라
- 일 뿐만 아니라
- 을 뿐만 아니라
- 뿐 만 아니라
Xem đáp án
Đáp án: 뿐만 아니라
Danh từ làm chủ ngữ → N뿐만 아니라, viết liền.
Danh từ làm chủ ngữ → N뿐만 아니라, viết liền.
Chọn đáp án đúng
그 사람은 일을 __ 뿐만 아니라 성격도 좋아요. (잘하다)
Gợi ý: Người đó không những làm giỏi mà tính tình còn tốt.
- 잘할
- 잘하을
- 잘한
- 잘하는
Xem đáp án
Đáp án: 잘할
Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ 뿐만 아니라.
Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ 뿐만 아니라.
Điền vào chỗ trống
그 가게는 물건이 __ 뿐만 아니라 직원도 친절했어요. (싸다, quá khứ)
Gợi ý: Cửa hàng đó không những đồ rẻ mà nhân viên còn thân thiện.
Xem đáp án
Đáp án: 쌌을 / 쌀
Quá khứ: 쌌을 뿐만 아니라; dùng 쌀 cũng chấp nhận vì vế sau đã có thì.
Quá khứ: 쌌을 뿐만 아니라; dùng 쌀 cũng chấp nhận vì vế sau đã có thì.
Điền vào chỗ trống
운동은 건강__ 아니라 스트레스 해소에도 좋아요.
Gợi ý: Thể dục không chỉ tốt cho sức khoẻ mà còn giúp giải toả căng thẳng.
Xem đáp án
Đáp án: 뿐만
Danh từ + 뿐만 아니라.
Danh từ + 뿐만 아니라.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cô ấy không những xinh mà còn thông minh.
- 똑똑하기도 해요
- 예쁠 뿐만 아니라
- 그녀는
Xem đáp án
Đáp án: 그녀는 예쁠 뿐만 아니라 똑똑하기도 해요
V/A-(으)ㄹ 뿐만 아니라 + vế sau thường có 도.
V/A-(으)ㄹ 뿐만 아니라 + vế sau thường có 도.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thành phố này không chỉ đẹp về đêm mà ban ngày cũng đẹp.
- 낮에도 아름다워요
- 밤뿐만 아니라
- 이 도시는
Xem đáp án
Đáp án: 이 도시는 밤뿐만 아니라 낮에도 아름다워요
N뿐만 아니라 … N에도.
N뿐만 아니라 … N에도.
Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và nhận định
-(으)ㄹ 수밖에 없다: đành phải, không còn cách nào khác-기 마련이다: lẽ thường là, ắt sẽ-는 셈이다: coi như là, xem như-(으)ㄹ 뻔하다: suýt nữa thì