NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ 뻔하다: suýt nữa thì

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpNhấn mạnh và nhận định
Công thứcV + (으)ㄹ 뻔했다

Giải thích

"Suýt nữa thì…" — việc gần như đã xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Luôn chia quá khứ 뻔했다. Gốc nguyên âm/ㄹ → ㄹ 뻔했다 (넘어질 뻔, 울 뻔), có batchim → 을 뻔했다 (늦을 뻔, 잊을 뻔). Hay đi với 하마터면, 큰일 날 뻔했다 (suýt gặp chuyện lớn). Kết hợp giả định: -지 않았으면 … -(으)ㄹ 뻔했다. Lỗi người Việt hay mắc: chia hiện tại 넘어질 뻔해요 cho chuyện vừa qua; dùng cho việc đã xảy ra thật ("suýt" nghĩa là KHÔNG xảy ra); viết 뻔 했어요 tách rời.

Ví dụ

하마터면 버스를 놓칠 뻔했어요.hamateomyeon beoseureul nochil ppeonhaesseoyoSuýt nữa thì lỡ xe buýt.
길이 미끄러워서 넘어질 뻔했어요.giri mikkeureowoseo neomeojil ppeonhaesseoyoĐường trơn nên suýt ngã.
알람이 안 울렸으면 시험에 늦을 뻔했어요.allami an ullyeosseumyeon siheome neujeul ppeonhaesseoyoNếu chuông báo không kêu thì suýt nữa đã muộn giờ thi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
너무 슬퍼서 __ 뻔했어요. (울다)
Gợi ý: Buồn quá nên suýt khóc.
  • 울
  • 울을
  • 운
  • 우는
Xem đáp án
Đáp án: 울
Gốc ㄹ chỉ thêm 뻔했다: 울 뻔했어요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: "Suýt nữa tôi quên mất cuộc hẹn."
  • 약속을 잊어버릴 뻔했어요.
  • 약속을 잊어버릴 뻔해요.
  • 약속을 잊어버렸을 뻔했어요.
  • 약속을 잊어버린 뻔했어요.
Xem đáp án
Đáp án: 약속을 잊어버릴 뻔했어요.
Luôn V-(으)ㄹ 뻔했다 (quá khứ ở 뻔하다), gốc không chia quá khứ.
Chọn đáp án đúng
"차에 부딪힐 뻔했어요" nghĩa là:
  • Suýt bị xe đâm (nhưng không bị).
  • Đã bị xe đâm.
  • Sắp bị xe đâm.
  • Chắc sẽ bị xe đâm.
Xem đáp án
Đáp án: Suýt bị xe đâm (nhưng không bị).
-(으)ㄹ 뻔했다: việc gần xảy ra nhưng không xảy ra.
Chọn đáp án đúng
Nếu không có anh thì suýt gặp chuyện lớn rồi: "당신이 없었으면 __."
  • 큰일 날 뻔했어요
  • 큰일 나는 뻔했어요
  • 큰일 났을 뻔해요
  • 큰일 날 뻔 해요
Xem đáp án
Đáp án: 큰일 날 뻔했어요
큰일 나다 + ㄹ 뻔했다 → 큰일 날 뻔했어요.
Điền vào chỗ trống
하마터면 지갑을 __ 뻔했어요. (잃어버리다)
Gợi ý: Suýt nữa thì đánh mất ví.
Xem đáp án
Đáp án: 잃어버릴
잃어버리 + ㄹ 뻔했다.
Điền vào chỗ trống
차가 막혀서 비행기를 __ 뻔했어요. (놓치다)
Gợi ý: Tắc đường nên suýt lỡ máy bay.
Xem đáp án
Đáp án: 놓칠
놓치 + ㄹ 뻔했다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Suýt nữa thì tôi ngủ quên.
  • 오늘 아침에 하마터면
  • 뻔했어요
  • 늦잠을 잘
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 아침에 하마터면 늦잠을 잘 뻔했어요
하마터면 đứng ngay trước vế "suýt".
Sắp xếp
Sắp xếp: Nước nóng quá nên suýt bỏng tay.
  • 손을 델 뻔했어요
  • 너무 뜨거워서
  • 물이
Xem đáp án
Đáp án: 물이 너무 뜨거워서 손을 델 뻔했어요
데다 (bỏng) + ㄹ 뻔했어요.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và nhận định

← Tất cả điểm ngữ pháp