NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-는 셈이다: coi như là, xem như

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpNhấn mạnh và nhận định
Công thứcV + 는 셈이다 · V + (으)ㄴ 셈이다 · A + (으)ㄴ 셈이다 · N + 인 셈이다

Giải thích

Kết luận "tính ra thì coi như…": thực tế không hẳn vậy nhưng xét kết quả thì tương đương. Động từ hiện tại → 는 셈이다 (사는 셈이에요); động từ quá khứ → (으)ㄴ 셈이다 (끝난 셈이에요); tính từ → (으)ㄴ 셈이다 (싼 셈이에요); danh từ → 인 셈이다. Mẫu hay gặp: -(으)ㄴ/는 셈 치다 (cứ coi như). Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho điều đúng 100% (오늘은 월요일인 셈이에요 — thừa), lẫn 셈 (tính toán) với 세 (tuổi), hoặc chia sai định ngữ (끝나는 셈 cho việc đã xong).

Ví dụ

일이 거의 다 끝났으니까 오늘 일은 끝난 셈이에요.iri geoui da kkeunnasseunikka oneul ireun kkeunnan semieyoViệc gần xong hết rồi, coi như hôm nay xong việc.
한 달에 스무 번 넘게 외식하니까 거의 매일 밖에서 먹는 셈이에요.han dare seumu beon neomge oesikanikka geoui maeil bakkeseo meongneun semieyoMột tháng ăn ngoài hơn hai mươi lần, coi như ngày nào cũng ăn ngoài.
이 가격이면 하나를 공짜로 받는 셈이네요.i gagyeogimyeon hanareul gongjjaro banneun semineyoVới giá này coi như được tặng không một cái.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
10문제 중에서 9개를 맞혔으니 거의 다 __ 셈이에요.
Gợi ý: 10 câu đúng 9, coi như đúng gần hết.
  • 맞힌
  • 맞히는
  • 맞힐
  • 맞혔는
Xem đáp án
Đáp án: 맞힌
Việc đã xong → động từ + (으)ㄴ 셈이다.
Chọn đáp án đúng
주말에도 회사에 나오니까 쉬는 날이 __.
Gợi ý: Cuối tuần cũng lên công ty, coi như không có ngày nghỉ.
  • 없는 셈이에요
  • 없은 셈이에요
  • 없을 셈이에요
  • 없다는 셈이에요
Xem đáp án
Đáp án: 없는 셈이에요
있다/없다 dùng 는: 없는 셈이에요.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -는 셈이다 tự nhiên?
  • 한국에서 10년을 살았으니 한국이 제2의 고향인 셈이에요.
  • 오늘은 금요일인 셈이에요.
  • 저는 학생인 셈이에요. 대학교에 다니거든요.
  • 지금 비가 오는 셈이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 한국에서 10년을 살았으니 한국이 제2의 고향인 셈이에요.
셈이다 dùng khi tính ra mới "coi như"; điều hiển nhiên 100% thì không dùng.
Chọn đáp án đúng
Cứ coi như bị mất tiền mà quên đi: "그 돈은 잃어버린 __ 잊어버려요."
  • 셈 치고
  • 셈이고
  • 세 치고
  • 셈 해서
Xem đáp án
Đáp án: 셈 치고
-(으)ㄴ 셈 치다 = cứ coi như là.
Điền vào chỗ trống
월급의 반을 저축하니까 반만 __ 셈이에요. (쓰다)
Gợi ý: Tiết kiệm nửa lương, coi như chỉ tiêu một nửa.
Xem đáp án
Đáp án: 쓰는
Động từ hiện tại → 는 셈이다.
Điền vào chỗ trống
3만 원짜리를 만 원에 샀으니 아주 __ 셈이에요. (싸다)
Gợi ý: Mua món 30 nghìn won với giá 10 nghìn, coi như rất rẻ.
Xem đáp án
Đáp án: 싼
Tính từ → (으)ㄴ 셈이다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đã chuẩn bị xong 90%, coi như xong rồi.
  • 이제 다 된 셈이에요
  • 90% 끝났으니까
  • 준비가
Xem đáp án
Đáp án: 준비가 90% 끝났으니까 이제 다 된 셈이에요
Căn cứ tính toán trước, kết luận -(으)ㄴ 셈이다 sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Cứ coi như đi du lịch, cùng đi đi.
  • 같이 가요
  • 여행 가는 셈 치고
  • 그냥
Xem đáp án
Đáp án: 그냥 여행 가는 셈 치고 같이 가요
-는 셈 치고 = cứ coi như.

Cùng chủ đề: Nhấn mạnh và nhận định

← Tất cả điểm ngữ pháp