-(으)ㄹ 수밖에 없다: đành phải, không còn cách nào khác
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpNhấn mạnh và nhận định
Công thứcV/A + (으)ㄹ 수밖에 없다
Giải thích
"Chỉ còn cách / tất yếu phải": không có lựa chọn khác, hoặc kết quả là đương nhiên. Nguyên âm/ㄹ → ㄹ 수밖에 (갈 수밖에, 힘들 수밖에), batchim → 을 수밖에 (먹을 수밖에). Với tính từ mang nghĩa "thì đương nhiên": 매일 야근하니까 피곤할 수밖에 없어요. Lỗi người Việt hay mắc: tách 수 밖에 (밖에 ở đây là trợ từ, viết liền với 수), quên 없다 ở cuối ("chỉ có cách" phải đi với phủ định), hoặc nhầm với -아/어야 하다 — 수밖에 없다 nhấn mạnh không còn lựa chọn.
Ví dụ
막차가 끊겨서 택시를 탈 수밖에 없었어요.makchaga kkeunkyeoseo taeksireul tal subakke eopseosseoyoHết chuyến xe cuối nên tôi đành phải đi taxi.
매일 연습하니까 실력이 늘 수밖에 없죠.maeil yeonseupanikka sillyeogi neul subakke eopjyoNgày nào cũng luyện thì trình độ tất nhiên phải lên.
방법이 없으니 기다릴 수밖에 없어요.bangbeobi eopseuni gidaril subakke eopseoyoKhông có cách nào nên đành chờ thôi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
엘리베이터가 고장 나서 계단으로 __ 없었어요.
Gợi ý: Thang máy hỏng nên đành phải đi thang bộ.
- 올라갈 수밖에
- 올라갈 수 밖에
- 올라가는 수밖에
- 올라갈 수밖에는
Xem đáp án
Đáp án: 올라갈 수밖에
밖에 là trợ từ, viết liền với 수: 수밖에.
밖에 là trợ từ, viết liền với 수: 수밖에.
Chọn đáp án đúng
하루에 세 시간만 자니까 __.
Gợi ý: Ngày ngủ có ba tiếng thì mệt là đương nhiên.
- 피곤할 수밖에 없어요
- 피곤할 수밖에 있어요
- 피곤해야 해요
- 피곤할 수만 있어요
Xem đáp án
Đáp án: 피곤할 수밖에 없어요
밖에 luôn đi với phủ định: 수밖에 없어요.
밖에 luôn đi với phủ định: 수밖에 없어요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu nhấn mạnh "không còn lựa chọn khác":
- 돈이 없어서 집을 팔 수밖에 없었어요.
- 돈이 없어서 집을 팔아야 했어요.
- 돈이 없어서 집을 팔았어요.
- 돈이 없어서 집을 팔 거예요.
Xem đáp án
Đáp án: 돈이 없어서 집을 팔 수밖에 없었어요.
-아/어야 했다 là "phải"; 수밖에 없었다 nhấn mạnh hết đường lựa chọn.
-아/어야 했다 là "phải"; 수밖에 없었다 nhấn mạnh hết đường lựa chọn.
Chọn đáp án đúng
재료가 좋으니까 맛이 __ 없어요.
Gợi ý: Nguyên liệu tốt thì ngon là đương nhiên.
- 좋을 수밖에
- 좋는 수밖에
- 좋을 수뿐
- 좋아야 할 수밖에
Xem đáp án
Đáp án: 좋을 수밖에
Tính từ 좋 có batchim → 을 수밖에.
Tính từ 좋 có batchim → 을 수밖에.
Điền vào chỗ trống
아무도 도와주지 않아서 혼자 __ 수밖에 없었어요. (하다)
Gợi ý: Không ai giúp nên tôi đành làm một mình.
Xem đáp án
Đáp án: 할
하 + ㄹ 수밖에.
하 + ㄹ 수밖에.
Điền vào chỗ trống
그렇게 노력했으니 성공할 __ 없지요.
Gợi ý: Nỗ lực như vậy thì thành công là tất yếu.
Xem đáp án
Đáp án: 수밖에
V-(으)ㄹ 수밖에 없다 = tất yếu.
V-(으)ㄹ 수밖에 없다 = tất yếu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời mưa to nên đành phải huỷ trận đấu.
- 취소할 수밖에 없었어요
- 경기를
- 비가 많이 와서
Xem đáp án
Đáp án: 비가 많이 와서 경기를 취소할 수밖에 없었어요
Lý do – tân ngữ – V-(으)ㄹ 수밖에 없었어요.
Lý do – tân ngữ – V-(으)ㄹ 수밖에 없었어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chưa có ai nghe máy nên đành chờ thêm.
- 더 기다릴 수밖에 없어요
- 안 받으니까
- 지금은 아무도 전화를
Xem đáp án
Đáp án: 지금은 아무도 전화를 안 받으니까 더 기다릴 수밖에 없어요
Lý do bằng -(으)니까, kết luận bằng 수밖에 없어요.
Lý do bằng -(으)니까, kết luận bằng 수밖에 없어요.