-(으)ㄴ/는 대로: ngay khi; theo đúng như
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpThời điểm và cơ hội
Công thứcV + 는 대로 (ngay khi) · V + (으)ㄴ/는 대로 · N + 대로 (theo như)
Giải thích
Hai nghĩa. (1) "Ngay khi": V + 는 대로, vế sau là dự định, yêu cầu tương lai — 도착하는 대로 연락할게요. (2) "Theo đúng như": V + (으)ㄴ 대로 (đã), 는 대로 (đang/thường) — 들은 대로, 시키는 대로; danh từ + 대로 viết liền: 계획대로, 마음대로. Lỗi người Việt hay mắc: dùng nghĩa (1) cho chuyện đã qua (도착하는 대로 전화했어요 — gượng, nên dùng -자마자), viết cách 계획 대로, hoặc lẫn 들은 대로 (theo như đã nghe) với 듣는 대로 (hễ nghe là…).
Ví dụ
결과가 나오는 대로 바로 알려 드리겠습니다.gyeolgwaga naoneun daero baro allyeo deurigetseumnidaCó kết quả là tôi sẽ báo ngay cho anh.
제가 말한 대로 해 보세요.jega malhan daero hae boseyoHãy làm thử đúng như tôi đã nói.
모든 일이 계획대로 잘 진행되고 있어요.modeun iri gyehoekdaero jal jinhaengdoego isseoyoMọi việc đang tiến triển đúng kế hoạch.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
집에 __ 전화할게요.
Gợi ý: Về đến nhà là tôi gọi ngay.
- 도착하는 대로
- 도착한 대로
- 도착하자마자서
- 도착하는 김에
Xem đáp án
Đáp án: 도착하는 대로
"Ngay khi" + dự định tương lai → V-는 대로.
"Ngay khi" + dự định tương lai → V-는 대로.
Chọn đáp án đúng
선생님이 __ 문장을 따라 읽으세요.
Gợi ý: Hãy đọc theo câu đúng như cô đã đọc.
- 읽은 대로
- 읽는 대로서
- 읽을 대로
- 읽기 대로
Xem đáp án
Đáp án: 읽은 대로
Theo đúng như việc đã làm → (으)ㄴ 대로.
Theo đúng như việc đã làm → (으)ㄴ 대로.
Chọn đáp án đúng
Chọn chính tả đúng: "theo ý mình"
- 마음대로
- 마음 대로
- 마음데로
- 마음 데로
Xem đáp án
Đáp án: 마음대로
Danh từ + 대로 viết liền; 데로 là sai chính tả.
Danh từ + 대로 viết liền; 데로 là sai chính tả.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng nghĩa "ngay khi" KHÔNG tự nhiên?
- 어제 집에 오는 대로 잤어요.
- 일이 끝나는 대로 출발합시다.
- 준비되는 대로 말씀해 주세요.
- 소식을 듣는 대로 연락드릴게요.
Xem đáp án
Đáp án: 어제 집에 오는 대로 잤어요.
Nghĩa "ngay khi" của 는 대로 hướng tới tương lai; chuyện đã qua dùng 오자마자.
Nghĩa "ngay khi" của 는 대로 hướng tới tương lai; chuyện đã qua dùng 오자마자.
Điền vào chỗ trống
설명서에 __ 대로 조립했어요. (쓰여 있다)
Gợi ý: Tôi lắp ráp đúng như ghi trong hướng dẫn.
Xem đáp án
Đáp án: 쓰여 있는
Trạng thái đang có → 는 대로: 쓰여 있는 대로.
Trạng thái đang có → 는 대로: 쓰여 있는 대로.
Điền vào chỗ trống
아이들은 부모가 하는 __ 따라 해요.
Gợi ý: Trẻ con bắt chước y như bố mẹ làm.
Xem đáp án
Đáp án: 대로
V-는 대로 = theo đúng như việc thường làm.
V-는 대로 = theo đúng như việc thường làm.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi sẽ trả tiền ngay khi nhận lương.
- 돈을 갚을게요
- 월급을 받는 대로
- 제가
Xem đáp án
Đáp án: 제가 월급을 받는 대로 돈을 갚을게요
V-는 대로 + lời hứa -(으)ㄹ게요.
V-는 대로 + lời hứa -(으)ㄹ게요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hãy viết thật lòng đúng như anh nghĩ trong đầu.
- 솔직하게 써 보세요
- 생각하는 대로
- 머릿속으로
Xem đáp án
Đáp án: 머릿속으로 생각하는 대로 솔직하게 써 보세요
V-는 대로 = theo như (đang nghĩ).
V-는 대로 = theo như (đang nghĩ).