NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ지도 모르다: có lẽ, biết đâu

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpPhỏng đoán và giả định
Công thứcV/A + (으)ㄹ지도 모르다 · 았/었을지도 모르다 · N일지도 모르다

Giải thích

Nói khả năng không chắc chắn: "biết đâu, có khi". Nguyên âm/ㄹ → ㄹ지도 (올지도, 멀지도), batchim → 을지도 (늦을지도); quá khứ 았/었을지도; danh từ 일지도. Viết LIỀN ㄹ지도. Thường đi với 어쩌면, 혹시. Lỗi người Việt hay mắc: dịch "có lẽ" thành 아마 + -ㄹ지도 모르다 dù 아마 hợp với -ㄹ 거예요 hơn; viết cách 올 지도; hay đáp lại bằng 몰라요 thuần (= không biết), mất nghĩa phỏng đoán. Hay dùng khi khuyên phòng xa: 비가 올지도 모르니까 우산을 가져가세요.

Ví dụ

오후에 비가 올지도 몰라요.ohue biga oljido mollayoChiều nay biết đâu trời mưa.
길이 막혀서 조금 늦을지도 모르겠어요.giri makyeoseo jogeum neujeuljido moreugesseoyoTắc đường nên có khi tôi đến muộn một chút.
그 사람은 벌써 떠났을지도 몰라요.geu sarameun beolsseo tteonasseuljido mollayoCó khi người đó đã đi rồi cũng nên.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
표가 __ 미리 예매하세요. (매진되다)
Gợi ý: Có khi hết vé đấy, đặt trước đi.
  • 매진될지도 모르니까
  • 매진될 지도 모르니까
  • 매진되지도 모르니까
  • 매진됄지도 모르니까
Xem đáp án
Đáp án: 매진될지도 모르니까
ㄹ지도 viết liền; gốc 되 + ㄹ → 될지도.
Chọn đáp án đúng
Câu nào diễn đạt "biết đâu anh ấy đã biết rồi"?
  • 그 사람은 이미 알았을지도 몰라요.
  • 그 사람은 이미 알지도 몰라요.
  • 그 사람은 이미 알았는지 몰라요.
  • 그 사람은 이미 몰라요.
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람은 이미 알았을지도 몰라요.
Phỏng đoán việc đã xảy ra: -았/었을지도 모르다.
Chọn đáp án đúng
저 사람이 __ 몰라요. 한번 물어봐요.
Gợi ý: Người kia có khi là giáo viên mới đấy. Hỏi thử xem.
  • 새 선생님일지도
  • 새 선생님을지도
  • 새 선생님인지도
  • 새 선생님지도
Xem đáp án
Đáp án: 새 선생님일지도
Danh từ + 이다 → 일지도 모르다.
Chọn đáp án đúng
내일은 너무 __ 모레 만나요. (바쁘다)
Gợi ý: Mai có khi bận lắm, ngày kia gặp nhé.
  • 바쁠지도 모르니까
  • 바쁜지도 모르니까
  • 바쁘을지도 모르니까
  • 바빠지도 모르니까
Xem đáp án
Đáp án: 바쁠지도 모르니까
Gốc tận cùng nguyên âm → ㄹ지도: 바쁠지도.
Điền vào chỗ trống
어쩌면 이번 시험이 생각보다 __ 몰라요. (쉽다)
Gợi ý: Biết đâu kỳ thi lần này dễ hơn mình nghĩ.
Xem đáp án
Đáp án: 쉬울지도
쉽다 bất quy tắc ㅂ → 쉬울지도.
Điền vào chỗ trống
민수 씨가 벌써 집에 __ 몰라요. (갔다)
Gợi ý: Có khi Minsu đã về nhà rồi.
Xem đáp án
Đáp án: 갔을지도
Quá khứ: 갔 + 을지도.
Sắp xếp
Sắp xếp: Biết đâu đây là cơ hội cuối cùng.
  • 어쩌면 이번이
  • 몰라요
  • 마지막 기회일지도
Xem đáp án
Đáp án: 어쩌면 이번이 마지막 기회일지도 몰라요
어쩌면 mở đầu, N일지도 몰라요 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có khi lạnh đấy, mang áo khoác đi.
  • 외투를 가져가세요
  • 추울지도 모르니까
  • 저녁에는
Xem đáp án
Đáp án: 저녁에는 추울지도 모르니까 외투를 가져가세요
-ㄹ지도 모르니까 + lời khuyên phòng xa.

Cùng chủ đề: Phỏng đoán và giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp