NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-나 보다 / -(으)ㄴ가 보다: đoán qua dấu hiệu nhìn thấy

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpPhỏng đoán và giả định
Công thứcV + 나 보다 · A + (으)ㄴ가 보다 · N + 인가 보다 · 았/었나 보다

Giải thích

Đoán dựa trên dấu hiệu trước mắt: "có vẻ, chắc là". Động từ, 있다/없다 → 나 보다 (오나 봐요, 맛있나 봐요); tính từ → (으)ㄴ가 보다 (바쁜가 봐요, 좋은가 봐요); danh từ → 인가 보다; quá khứ → 았/었나 보다 cho mọi loại. Văn nói hiện đại hay dùng 나 보다 cả với tính từ (바쁘나 봐요). Chỉ dùng cho người/vật khác, không đoán chính mình. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho cảm giác bản thân (제가 피곤한가 봐요 chỉ đúng khi tự nhận ra qua dấu hiệu), hoặc chia 봐요 sai thành 보아요/봐어요.

Ví dụ

사람들이 우산을 쓰고 있네요. 비가 오나 봐요.saramdeuri usaneul sseugo inneyo. biga ona bwayoMọi người đang che ô kìa. Chắc trời mưa.
민지 씨가 계속 웃네요. 기분이 좋은가 봐요.minji ssiga gyesok unneyo. gibuni joeunga bwayoMinji cứ cười mãi. Chắc tâm trạng tốt lắm.
불이 꺼져 있어요. 다들 퇴근했나 봐요.buri kkeojyeo isseoyo. dadeul toegeunhaenna bwayoĐèn tắt rồi. Chắc mọi người tan làm cả rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
줄이 길어요. 저 식당 음식이 __.
Gợi ý: Hàng dài quá. Chắc đồ ăn quán đó ngon.
  • 맛있나 봐요
  • 맛있은가 봐요
  • 맛있는가 보아요
  • 맛있을 봐요
Xem đáp án
Đáp án: 맛있나 봐요
있다/없다 (kể cả 맛있다) đi với 나 보다.
Chọn đáp án đúng
동생 얼굴이 빨개요. __.
Gợi ý: Mặt em đỏ quá. Chắc em bị sốt.
  • 열이 있나 봐요
  • 열이 있은가 봐요
  • 열이 있을가 봐요
  • 열이 있나 보세요
Xem đáp án
Đáp án: 열이 있나 봐요
있다 → 있나 봐요.
Chọn đáp án đúng
Thấy đồng nghiệp ăn rất vội: "많이 __." (bận)
Gợi ý: Chắc anh ấy bận lắm.
  • 바쁜가 봐요
  • 바쁘는가 봐요
  • 바쁜나 봐요
  • 바쁠가 봐요
Xem đáp án
Đáp án: 바쁜가 봐요
Tính từ tận cùng nguyên âm → ㄴ가 보다: 바쁜가 봐요.
Chọn đáp án đúng
Thấy hành lý ở cửa: "누가 __." (đã đến)
Gợi ý: Chắc có ai đến rồi.
  • 왔나 봐요
  • 오는가 봐요
  • 왔은가 봐요
  • 온나 봐요
Xem đáp án
Đáp án: 왔나 봐요
Quá khứ: 았/었 + 나 보다 → 왔나 봐요.
Điền vào chỗ trống
아이가 계속 울어요. 배가 __ 봐요. (고프다)
Gợi ý: Đứa bé khóc mãi. Chắc nó đói.
Xem đáp án
Đáp án: 고픈가 / 고프나
Tính từ → ㄴ가 보다 (고픈가); văn nói cũng chấp nhận 고프나.
Điền vào chỗ trống
교실에 아무도 없네요. 오늘은 수업이 __ 봐요. (없다)
Gợi ý: Lớp không có ai. Chắc hôm nay không có giờ học.
Xem đáp án
Đáp án: 없나
없다 → 없나 보다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy cứ ngáp, chắc tối qua không ngủ được.
  • 못 잤나 봐요
  • 어젯밤에 잠을
  • 계속 하품하네요.
Xem đáp án
Đáp án: 계속 하품하네요. 어젯밤에 잠을 못 잤나 봐요
Dấu hiệu trước, phỏng đoán quá khứ -았/었나 보다 sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Người đó chắc là người nổi tiếng.
  • 유명한 사람인가 봐요
  • 저 사람이
  • 사람들이 사진을 찍네요.
Xem đáp án
Đáp án: 사람들이 사진을 찍네요. 저 사람이 유명한 사람인가 봐요
Danh từ → 인가 보다.

Cùng chủ đề: Phỏng đoán và giả định

← Tất cả điểm ngữ pháp