-(으)ㄹ 리가 없다: không lẽ nào, làm gì có chuyện
Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpPhỏng đoán và giả định
Công thứcV/A + (으)ㄹ 리가 없다 · 았/었을 리가 없다 · N일 리가 없다
Giải thích
Phủ nhận mạnh một khả năng vì người nói tin chắc điều đó không thể xảy ra: "làm gì có chuyện…". Nguyên âm/ㄹ → ㄹ 리가 없다 (그럴 리가, 알 리가), batchim → 을 리가 (늦을 리가); quá khứ 았/었을 리가 없다; danh từ 일 리가 없다. Câu cảm thán ngắn: 그럴 리가요! (Không thể nào!). Dạng hỏi tu từ: -(으)ㄹ 리가 있어요? = làm sao mà… được. Lỗi người Việt hay mắc: viết dính 갈리가, dùng 이유가 없다 (= không có lý do) thay cho 리가 없다, hoặc dùng cho việc mình chỉ đoán nhẹ.
Ví dụ
민수 씨가 거짓말을 했을 리가 없어요.minsu ssiga geojinmareul haesseul riga eopseoyoLàm gì có chuyện Minsu nói dối.
이렇게 싼 가방이 진짜일 리가 없어요.ireoke ssan gabangi jinjjail riga eopseoyoTúi rẻ thế này không lẽ nào là hàng thật.
A: 지갑이 없어졌어요. B: 그럴 리가요! 다시 찾아보세요.A: jigabi eopseojyeosseoyo. B: geureol rigayo! dasi chajaboseyoA: Ví mất rồi. B: Không thể nào! Tìm lại xem.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
항상 일찍 오는 사람이 오늘 __ 없어요.
Gợi ý: Người lúc nào cũng đến sớm, làm gì có chuyện hôm nay đến muộn.
- 늦을 리가
- 늦을 이유가
- 늦은 리가
- 늦는 리가
Xem đáp án
Đáp án: 늦을 리가
리가 luôn đi sau định ngữ -(으)ㄹ: 늦을 리가 없어요.
리가 luôn đi sau định ngữ -(으)ㄹ: 늦을 리가 없어요.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu thể hiện "chắc chắn không thể":
- 그 사람이 그 사실을 모를 리가 없어요.
- 그 사람이 그 사실을 모를지도 몰라요.
- 그 사람이 그 사실을 모르나 봐요.
- 그 사람이 그 사실을 모를 텐데요.
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람이 그 사실을 모를 리가 없어요.
Ba câu kia là phỏng đoán nhẹ; chỉ -ㄹ 리가 없다 phủ nhận dứt khoát.
Ba câu kia là phỏng đoán nhẹ; chỉ -ㄹ 리가 없다 phủ nhận dứt khoát.
Chọn đáp án đúng
Đã khoá cửa rồi: "문을 잠갔는데 도둑이 __ 없어요."
- 들어왔을 리가
- 들어올 리가가
- 들어왔는 리가
- 들어오는 리가
Xem đáp án
Đáp án: 들어왔을 리가
Phủ nhận việc đã xảy ra: -았/었을 리가 없다.
Phủ nhận việc đã xảy ra: -았/었을 리가 없다.
Chọn đáp án đúng
Câu nào viết đúng chính tả?
- 그럴 리가 없어요.
- 그럴리가 없어요.
- 그럴 리 가 없어요.
- 그럴 이가 없어요.
Xem đáp án
Đáp án: 그럴 리가 없어요.
리 là danh từ phụ thuộc, viết cách sau 그럴; 가 dính vào 리.
리 là danh từ phụ thuộc, viết cách sau 그럴; 가 dính vào 리.
Điền vào chỗ trống
저렇게 착한 사람이 __ 리가 없어요. (범인이다)
Gợi ý: Người hiền như thế làm gì có chuyện là thủ phạm.
Xem đáp án
Đáp án: 범인일
Danh từ + 이다 → 일 리가 없다.
Danh từ + 이다 → 일 리가 없다.
Điền vào chỗ trống
아이가 혼자 이 문제를 __ 리가 없어요. (풀다)
Gợi ý: Đứa trẻ tự giải bài này thì không lẽ nào.
Xem đáp án
Đáp án: 풀
Gốc ㄹ chỉ thêm 리가: 풀 리가.
Gốc ㄹ chỉ thêm 리가: 풀 리가.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ấy không lẽ nào quên sinh nhật tôi.
- 잊어버렸을 리가 없어요
- 제 생일을
- 그 사람이
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람이 제 생일을 잊어버렸을 리가 없어요
Phủ nhận việc đã xảy ra: -았/었을 리가 없어요.
Phủ nhận việc đã xảy ra: -았/었을 리가 없어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Một món đắt như vậy làm gì có chuyện không ngon.
- 맛없을 리가 없어요
- 비싼 음식이
- 그렇게
Xem đáp án
Đáp án: 그렇게 비싼 음식이 맛없을 리가 없어요
맛없 có batchim → 을 리가.
맛없 có batchim → 을 리가.
Cùng chủ đề: Phỏng đoán và giả định
-(으)ㄹ 텐데: phỏng đoán làm nền cho lời khuyên, tiếc nuối-(으)ㄹ지도 모르다: có lẽ, biết đâu-나 보다 / -(으)ㄴ가 보다: đoán qua dấu hiệu nhìn thấy-았/었더라면: giá mà (giả định trái với quá khứ)