NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-게 하다: bắt, khiến, cho phép ai làm gì

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcN1 이/가 N2 을/를/에게 V/A + 게 하다

Giải thích

Sai khiến dạng dài, dùng được với hầu hết động từ và cả tính từ: 가게 하다 (bắt/cho đi), 기다리게 하다 (bắt chờ), 슬프게 하다 (làm buồn). Gắn 게 thẳng vào gốc. Khác sai khiến hậu tố (-이/히/리/기/우-) ở chỗ: -게 하다 là gián tiếp, người kia tự làm (엄마가 아이에게 밥을 먹게 했어요 = mẹ bắt con tự ăn), còn 먹였어요 = mẹ đút. Nghĩa "cho phép" hay "bắt" tuỳ ngữ cảnh. Lỗi người Việt hay mắc: dùng -게 되다 (bị/rốt cuộc) thay -게 하다, hoặc đặt người bị sai khiến sau động từ như tiếng Việt.

Ví dụ

사장님이 직원들을 일찍 퇴근하게 했어요.sajangnimi jigwondeureul iljjik toegeunhage haesseoyoGiám đốc cho nhân viên tan làm sớm.
오래 기다리게 해서 죄송합니다.orae gidarige haeseo joesonghamnidaXin lỗi vì đã để anh chờ lâu.
엄마는 저에게 매일 일기를 쓰게 하셨어요.eommaneun jeoege maeil ilgireul sseuge hasyeosseoyoMẹ bắt tôi viết nhật ký mỗi ngày.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
선생님이 학생들에게 교과서를 소리 내서 __.
Gợi ý: Cô giáo bắt học sinh đọc to sách giáo khoa.
  • 읽게 했어요
  • 읽게 됐어요
  • 읽어지게 했어요
  • 읽기 했어요
Xem đáp án
Đáp án: 읽게 했어요
Bắt người khác làm → -게 하다. -게 되다 là "rốt cuộc thành ra".
Chọn đáp án đúng
Phân biệt: "Mẹ đút cơm cho em bé" là:
  • 엄마가 아기에게 밥을 먹였어요.
  • 엄마가 아기에게 밥을 먹게 했어요.
  • 엄마가 아기에게 밥을 먹게 됐어요.
  • 엄마가 아기에게 밥을 먹어졌어요.
Xem đáp án
Đáp án: 엄마가 아기에게 밥을 먹였어요.
Trực tiếp đút → 먹이다. 먹게 하다 là để bé tự ăn.
Chọn đáp án đúng
그 영화는 저를 많이 __.
Gợi ý: Bộ phim đó làm tôi rất buồn.
  • 슬프게 했어요
  • 슬퍼게 했어요
  • 슬프게 됐어요
  • 슬픈게 했어요
Xem đáp án
Đáp án: 슬프게 했어요
-게 하다 gắn được vào tính từ: gốc 슬프 + 게.
Chọn đáp án đúng
Bố mẹ không cho tôi đi chơi khuya: "부모님은 제가 밤늦게 __ 안 하셨어요."
  • 놀게
  • 놀개
  • 놀아게
  • 노는게
Xem đáp án
Đáp án: 놀게
Gốc 놀 + 게 하다; phủ định: -게 안 하다 / 못 하게 하다.
Điền vào chỗ trống
의사가 환자에게 술을 못 마시__ 했어요.
Gợi ý: Bác sĩ cấm bệnh nhân uống rượu.
Xem đáp án
Đáp án: 게
못 V-게 하다 = không cho, cấm làm.
Điền vào chỗ trống
아이를 너무 오래 혼자 __ 하지 마세요. (있다)
Gợi ý: Đừng để con ở một mình quá lâu.
Xem đáp án
Đáp án: 있게
있다 + 게 하다 = để ai ở.
Sắp xếp
Sắp xếp: Xin lỗi đã làm bạn lo lắng.
  • 미안해요
  • 걱정하게 해서
  • 친구를
Xem đáp án
Đáp án: 친구를 걱정하게 해서 미안해요
-게 해서 미안하다 = xin lỗi vì đã khiến ai…
Sắp xếp
Sắp xếp: Huấn luyện viên bắt cầu thủ chạy mỗi sáng.
  • 달리게 했어요
  • 선수들을 매일 아침
  • 감독이
Xem đáp án
Đáp án: 감독이 선수들을 매일 아침 달리게 했어요
Người sai khiến + 이/가, người bị sai khiến + 을/를, V-게 했어요.

Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp