NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-아/어지다 (bị động): được làm ra, bị làm cho

Tiếng HànTOPIK 5급 — Cao cấpBị động và sai khiến
Công thứcV + 아/어지다

Giải thích

Với động từ không có dạng bị động riêng, tiếng Hàn dùng -아/어지다: 만들다 → 만들어지다 (được làm ra), 쓰다 → 써지다 (viết được, ra mực), 지우다 → 지워지다 (bị xoá), 이루다 → 이루어지다 (thành hiện thực), 정하다 → 정해지다 (được quyết định). Khác -아/어지다 gắn vào tính từ (TOPIK3: trở nên). Lỗi người Việt hay mắc: chồng hai lớp bị động (열려지다, 잡혀지다, 쓰여지다) — người Hàn vẫn hay nói nhưng là lỗi theo chuẩn; và dùng 되다 lẫn lộn: 결정되다 (danh từ + 되다) và 정해지다 đều đúng, nhưng 만들되다 không tồn tại.

Ví dụ

이 다리는 100년 전에 만들어졌어요.i darineun baengnyeon jeone mandeureojyeosseoyoCây cầu này được xây từ 100 năm trước.
컴퓨터 파일이 갑자기 지워졌어요.keompyuteo pairi gapjagi jiwojyeosseoyoTệp trong máy tính đột nhiên bị xoá.
오랜 꿈이 드디어 이루어졌어요.oraen kkumi deudieo irueojyeosseoyoGiấc mơ bao lâu cuối cùng đã thành hiện thực.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
이 볼펜은 잘 안 __. (쓰다)
Gợi ý: Cây bút bi này viết không ra mực.
  • 써져요
  • 쓰여져요
  • 쓰어져요
  • 쓰되요
Xem đáp án
Đáp án: 써져요
쓰 + 어지다 → 써지다. 쓰여지다 là bị động chồng hai lớp.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu chuẩn: "Cánh cửa đã mở."
  • 문이 열렸어요.
  • 문이 열려졌어요.
  • 문을 열려졌어요.
  • 문이 열어졌어요.
Xem đáp án
Đáp án: 문이 열렸어요.
열다 đã có bị động 열리다; thêm 지다 thành 열려지다 là bị động kép, lỗi theo chuẩn.
Chọn đáp án đúng
회의 날짜가 다음 주 월요일로 __.
Gợi ý: Ngày họp đã được ấn định vào thứ Hai tuần sau.
  • 정해졌어요
  • 정해되었어요
  • 정하졌어요
  • 정해져었어요
Xem đáp án
Đáp án: 정해졌어요
정하다 → 정해지다 → quá khứ 정해졌어요.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -아/어지다 làm BỊ ĐỘNG (không phải "trở nên")?
  • 이 건물은 작년에 지어졌어요.
  • 날씨가 따뜻해졌어요.
  • 얼굴이 예뻐졌어요.
  • 방이 깨끗해졌어요.
Xem đáp án
Đáp án: 이 건물은 작년에 지어졌어요.
짓다 (xây) là động từ → 지어지다 = được xây. Ba câu kia gắn vào tính từ = trở nên.
Điền vào chỗ trống
칠판에 쓴 글씨가 잘 안 __. (지우다)
Gợi ý: Chữ viết trên bảng xoá mãi không sạch.
Xem đáp án
Đáp án: 지워져요
지우 + 어지다 → 지워지다.
Điền vào chỗ trống
한글은 1443년에 세종대왕에 의해 __. (만들다, quá khứ)
Gợi ý: Chữ Hangul được vua Sejong tạo ra năm 1443.
Xem đáp án
Đáp án: 만들어졌어요 / 만들어졌습니다
만들다 → 만들어지다; tác nhân trang trọng: N에 의해.
Sắp xếp
Sắp xếp: Lời hứa đó rốt cuộc đã không được giữ.
  • 지켜지지 않았어요
  • 끝내
  • 그 약속은
Xem đáp án
Đáp án: 그 약속은 끝내 지켜지지 않았어요
지키다 → 지켜지다 (được giữ); phủ định -지 않았어요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bức tranh này được vẽ vào thế kỷ 18.
  • 그려졌어요
  • 18세기에
  • 이 그림은
Xem đáp án
Đáp án: 이 그림은 18세기에 그려졌어요
그리다 → 그려지다 (được vẽ).

Cùng chủ đề: Bị động và sai khiến

← Tất cả điểm ngữ pháp