NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)므로: vì, do đó (lý do trong văn viết)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoVăn viết trang trọng
Công thứcV/A + 므로 · 으므로 · N + (이)므로

Giải thích

-(으)므로 = "vì, bởi vì" trong văn viết, công văn, thông báo, luận văn. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → 므로 (크므로, 멀므로); có batchim → 으므로 (많으므로); danh từ → (이)므로; quá khứ → 았/었으므로. Vế sau dùng được mệnh lệnh trang trọng: 위험하므로 들어가지 마십시오. Lỗi người Việt hay mắc: nhầm với -(으)ㅁ으로(써) ("bằng cách") — 운동함으로써 건강해진다 là "bằng việc tập luyện"; viết 멀으므로 (gốc ㄹ không thêm 으); và dùng -므로 khi nói chuyện thường ngày.

Ví dụ

이곳은 공사 중이므로 출입을 금합니다.igoseun gongsa jungimeuro churibeul geumhamnidaKhu vực đang thi công nên cấm ra vào.
내일은 비가 많이 오겠으므로 우산을 준비하시기 바랍니다.naeireun biga mani ogesseumeuro usaneul junbihasigi baramnidaNgày mai trời sẽ mưa to, vì vậy xin quý vị chuẩn bị ô.
그는 성실하므로 모두에게 신뢰를 받는다.geuneun seongsilhameuro moduege silloereul banneundaAnh ấy chăm chỉ, chân thành nên được mọi người tin tưởng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
바닥이 __ 조심하십시오. (미끄럽다)
Gợi ý: Sàn trơn, xin cẩn thận.
  • 미끄러우므로
  • 미끄럽으므로
  • 미끄럽므로
  • 미끄러워므로
Xem đáp án
Đáp án: 미끄러우므로
Bất quy tắc ㅂ: 미끄럽 + 으므로 → 미끄러우므로.
Chọn đáp án đúng
학교가 집에서 __ 버스를 타야 한다. (멀다)
Gợi ý: Trường xa nhà nên phải đi xe buýt.
  • 멀므로
  • 멀으므로
  • 머므로
  • 멀음으로
Xem đáp án
Đáp án: 멀므로
Gốc ㄹ thêm thẳng 므로, không chèn 으.
Chọn đáp án đúng
Câu nào mang nghĩa "BẰNG CÁCH" chứ không phải "vì"?
  • 꾸준히 노력함으로써 꿈을 이루었다.
  • 시간이 없으므로 서둘러야 한다.
  • 날씨가 추우므로 따뜻하게 입어라.
  • 회원이므로 할인을 받을 수 있다.
Xem đáp án
Đáp án: 꾸준히 노력함으로써 꿈을 이루었다.
-(으)ㅁ으로써 = bằng cách, thông qua. -(으)므로 = vì.
Chọn đáp án đúng
Thông báo: "Vì là ngày lễ nên thư viện đóng cửa."
  • 공휴일이므로 도서관은 휴관합니다.
  • 공휴일므로 도서관은 휴관합니다.
  • 공휴일으므로 도서관은 휴관합니다.
  • 공휴일이므로써 도서관은 휴관합니다.
Xem đáp án
Đáp án: 공휴일이므로 도서관은 휴관합니다.
Danh từ có batchim → 이므로.
Điền vào chỗ trống
신청자가 __ 일찍 마감되었습니다. (많다)
Gợi ý: Vì người đăng ký đông nên đã đóng sớm.
Xem đáp án
Đáp án: 많으므로 / 많았으므로
Có batchim → 으므로.
Điền vào chỗ trống
이 약은 졸음을 유발할 수 있__ 운전 전에는 복용하지 마십시오.
Gợi ý: Thuốc này có thể gây buồn ngủ nên đừng uống trước khi lái xe.
Xem đáp án
Đáp án: 으므로
있 có batchim → 있으므로.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vì là vấn đề quan trọng nên cần thảo luận kỹ.
  • 충분히 논의해야 한다
  • 중요한 문제이므로
  • 이것은
Xem đáp án
Đáp án: 이것은 중요한 문제이므로 충분히 논의해야 한다
Vế lý do + 이므로 đứng trước vế kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Vì nhiệt độ thấp nên nước đã đóng băng.
  • 물이 얼었다
  • 기온이
  • 낮았으므로
Xem đáp án
Đáp án: 기온이 낮았으므로 물이 얼었다
Quá khứ: 았 + 으므로.

Cùng chủ đề: Văn viết trang trọng

← Tất cả điểm ngữ pháp