NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄴ/는 바: điều mà, như đã…, việc (văn trang trọng)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoVăn viết trang trọng
Công thứcV + (으)ㄴ 바 / 는 바 / (으)ㄹ 바 · -(으)ㄴ/는 바와 같이 · -(으)ㄴ/는바

Giải thích

바 là danh từ phụ thuộc mang nghĩa "điều, việc", rất trang trọng. Định ngữ: quá khứ (으)ㄴ 바 (느낀 바), hiện tại 는 바 (아는 바), dự định (으)ㄹ 바 (어찌할 바를 모르다). Cụm hay gặp: 앞에서 살펴본 바와 같이 (như đã xem ở trên); 연구한 바에 따르면 (theo kết quả nghiên cứu). Viết liền -(으)ㄴ/는바 thì là đuôi nối "vì/khi… thì": 조사한바 사실로 밝혀졌다. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 바 trong văn nói, hoặc lẫn 바 với 것 khi 바 cần trợ từ (바를, 바가, 바와).

Ví dụ

앞에서 설명한 바와 같이 이 방법에는 문제가 있다.apeseo seolmyeonghan bawa gachi i bangbeobeneun munjega itdaNhư đã giải thích ở trên, phương pháp này có vấn đề.
그 소식을 듣고 어찌할 바를 몰랐다.geu sosigeul deutgo eojjihal bareul mollatdaNghe tin đó, tôi không biết phải làm sao.
제가 아는 바로는 그분은 이미 퇴직하셨습니다.jega aneun baroneun geubuneun imi toejikasyeotseumnidaTheo như tôi biết thì vị ấy đã nghỉ hưu rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Bài luận: "Như đã thấy trong bảng trên…" → 위의 표에서 __ …
  • 본 바와 같이
  • 본 바와 같은
  • 볼 바와 같이
  • 보았는 바와 같이
Xem đáp án
Đáp án: 본 바와 같이
Việc đã xem → (으)ㄴ 바와 같이 (trạng ngữ đầu câu). 같은 là định ngữ, cần danh từ sau; 보았는 là định ngữ sai.
Chọn đáp án đúng
너무 당황해서 어찌할 __ 몰랐다.
Gợi ý: Bối rối quá nên không biết phải làm sao.
  • 바를
  • 바가
  • 바에
  • 바와
Xem đáp án
Đáp án: 바를
모르다 nhận tân ngữ → 바를. 어찌할 바를 모르다 là cụm cố định.
Chọn đáp án đúng
제가 __ 바로는 회의가 연기되었습니다.
Gợi ý: Theo như tôi được nghe thì cuộc họp đã hoãn.
  • 들은
  • 듣은
  • 들는
  • 듣는은
Xem đáp án
Đáp án: 들은
듣다 bất quy tắc ㄷ: quá khứ định ngữ 들은. 들은 바로는 = theo điều đã nghe.
Chọn đáp án đúng
Tình huống hợp với -(으)ㄴ/는 바 nhất:
  • Báo cáo nghiên cứu
  • Nhắn tin cho bạn thân
  • Trò chuyện trong quán cà phê
  • Nói với em bé
Xem đáp án
Đáp án: Báo cáo nghiên cứu
바 rất trang trọng, dùng trong văn bản học thuật, công văn.
Điền vào chỗ trống
조사한 __에 따르면 응답자의 70%가 찬성했다.
Gợi ý: Theo kết quả điều tra, 70% người trả lời đồng ý.
Xem đáp án
Đáp án: 바
-(으)ㄴ 바에 따르면 = theo những gì đã…
Điền vào chỗ trống
이번 여행에서 느낀 __가 많다.
Gợi ý: Tôi đã cảm nhận được nhiều điều qua chuyến đi này.
Xem đáp án
Đáp án: 바
느낀 바가 많다 = có nhiều điều cảm nhận.
Sắp xếp
Sắp xếp: Như đã nói ở phần trước, vấn đề này rất phức tạp.
  • 이 문제는 매우 복잡하다
  • 언급한 바와 같이
  • 앞에서
Xem đáp án
Đáp án: 앞에서 언급한 바와 같이 이 문제는 매우 복잡하다
-(으)ㄴ 바와 같이 mở đầu câu, nhắc lại nội dung trước.
Sắp xếp
Sắp xếp: Theo những gì tôi biết, anh ấy là người tốt.
  • 바로는
  • 그는 좋은 사람이다
  • 내가 아는
Xem đáp án
Đáp án: 내가 아는 바로는 그는 좋은 사람이다
Hiện tại → 아는 바; 바로는 = theo như.

Cùng chủ đề: Văn viết trang trọng

← Tất cả điểm ngữ pháp