-(으)ㄹ지라도: dù cho, cho dù… cũng (giả định mạnh)
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhượng bộ nâng cao
Công thứcV/A + ㄹ지라도 · 을지라도 · N + (이)ㄹ지라도
Giải thích
-(으)ㄹ지라도 = "cho dù… thì vẫn", mạnh và trang trọng hơn -더라도; thường đi với 비록, 아무리. Gốc nguyên âm → ㄹ지라도 (갈지라도), gốc ㄹ giữ ㄹ (힘들지라도), có batchim → 을지라도 (늦을지라도); danh từ → (이)ㄹ지라도 (학생일지라도). Quá khứ: 았/었을지라도. Vế sau thường là quyết tâm, lời khuyên, nhận định. Lỗi người Việt hay mắc: viết 힘들을지라도, hoặc dùng cho sự việc thật đã xảy ra (sự thật thì dùng -는데도, -(으)ㄴ데도), và viết rời 할 지라도 (chuẩn là viết liền 할지라도).
Ví dụ
비록 실패할지라도 끝까지 도전하겠다.birok silpaehaljirado kkeutkkaji dojeonhagetdaCho dù có thất bại, tôi vẫn sẽ thử thách đến cùng.
아무리 바쁠지라도 가족과의 약속은 지켜야 한다.amuri bappeuljirado gajokgwaui yaksogeun jikyeoya handaDù bận đến mấy cũng phải giữ lời hứa với gia đình.
어린아이일지라도 잘못은 사과해야 한다.eorinaiiljirado jalmoseun sagwahaeya handaDù là trẻ nhỏ thì làm sai cũng phải xin lỗi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
모든 사람이 __ 나는 너를 믿는다. (반대하다)
Gợi ý: Cho dù mọi người phản đối, tôi vẫn tin cậu.
- 반대할지라도
- 반대할 지라도
- 반대하을지라도
- 반대한지라도
Xem đáp án
Đáp án: 반대할지라도
Gốc nguyên âm → ㄹ지라도, viết liền.
Gốc nguyên âm → ㄹ지라도, viết liền.
Chọn đáp án đúng
길이 __ 걸어서 가겠다. (멀다)
Gợi ý: Dù đường xa tôi cũng sẽ đi bộ.
- 멀지라도
- 멀을지라도
- 먼지라도
- 머를지라도
Xem đáp án
Đáp án: 멀지라도
Gốc ㄹ: giữ ㄹ và thêm 지라도 → 멀지라도.
Gốc ㄹ: giữ ㄹ và thêm 지라도 → 멀지라도.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -(으)ㄹ지라도 KHÔNG hợp?
- 어제 비가 올지라도 소풍을 갔다.
- 내일 비가 올지라도 소풍을 갈 것이다.
- 힘들지라도 포기하지 마라.
- 작은 일일지라도 최선을 다해라.
Xem đáp án
Đáp án: 어제 비가 올지라도 소풍을 갔다.
Sự thật đã xảy ra (hôm qua đã mưa) dùng -는데도: 비가 왔는데도. -ㄹ지라도 là giả định.
Sự thật đã xảy ra (hôm qua đã mưa) dùng -는데도: 비가 왔는데도. -ㄹ지라도 là giả định.
Chọn đáp án đúng
__ 이 일은 꼭 해내야 한다.
Gợi ý: Cho dù khó khăn thế nào, việc này nhất định phải làm được.
- 아무리 어려울지라도
- 아무리 어렵을지라도
- 아무리 어려운지라도
- 아무리 어려워지라도
Xem đáp án
Đáp án: 아무리 어려울지라도
어렵다 bất quy tắc ㅂ → 어려울지라도; hay đi kèm 아무리.
어렵다 bất quy tắc ㅂ → 어려울지라도; hay đi kèm 아무리.
Điền vào chỗ trống
그가 __ 규칙은 지켜야 한다. (사장이다)
Gợi ý: Cho dù anh ta là giám đốc thì cũng phải tuân thủ quy định.
Xem đáp án
Đáp án: 사장일지라도
Danh từ không batchim → (이)ㄹ지라도: 사장일지라도.
Danh từ không batchim → (이)ㄹ지라도: 사장일지라도.
Điền vào chỗ trống
비록 시간이 오래 걸릴__ 정확하게 해야 한다.
Gợi ý: Dù có mất nhiều thời gian cũng phải làm cho chính xác.
Xem đáp án
Đáp án: 지라도
걸리다 → 걸릴지라도; 비록 báo trước vế nhượng bộ.
걸리다 → 걸릴지라도; 비록 báo trước vế nhượng bộ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù có chết tôi cũng không nói dối.
- 지라도
- 거짓말은 하지 않겠다
- 나는 죽을
Xem đáp án
Đáp án: 나는 죽을 지라도 거짓말은 하지 않겠다
죽 có batchim → 을지라도.
죽 có batchim → 을지라도.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dù kết quả không tốt thì cũng đừng nản lòng.
- 실망하지 마세요
- 좋지 않을지라도
- 결과가
Xem đáp án
Đáp án: 결과가 좋지 않을지라도 실망하지 마세요
Vế sau là lời khuyên, hợp với -(으)ㄹ지라도.
Vế sau là lời khuyên, hợp với -(으)ㄹ지라도.
Cùng chủ đề: Nhượng bộ nâng cao
-(으)ㄴ들: dẫu có… thì cũng (câu hỏi tu từ)-기는커녕 / N은/는커녕: đừng nói là… ngay cả… cũng không-(으)ㄹ망정: thà… chứ không, dù có… cũng-(으)나: nhưng, song (đối lập trong văn viết)