NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ망정: thà… chứ không, dù có… cũng

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhượng bộ nâng cao
Công thứcV/A + ㄹ망정 · 을망정 · N + (이)ㄹ망정

Giải thích

Hai nghĩa: (1) "thà… chứ (nhất quyết) không…": 굶을망정 남의 돈은 안 받겠다 (thà nhịn đói chứ không nhận tiền người khác); (2) "dù có… nhưng": 가난할망정 마음은 행복하다. Gốc nguyên âm → ㄹ망정 (가난할망정), gốc ㄹ chỉ thêm 망정 (살망정), có batchim → 을망정; danh từ → (이)ㄹ망정. Giọng quyết liệt, văn chương. Lỗi người Việt hay mắc: dùng khi vế trước là điều mình mong muốn (vế trước phải là điều chịu thiệt), hoặc dùng trong lời nói lịch sự thường ngày nghe gay gắt.

Ví dụ

굶어 죽을망정 남의 것은 훔치지 않겠다.gulmeo jugeulmangjeong namui geoseun humchiji anketdaThà chết đói chứ tôi không ăn trộm của người khác.
집은 작을망정 가족이 함께 있어서 행복하다.jibeun jageulmangjeong gajogi hamkke isseoseo haengbokadaNhà tuy nhỏ nhưng cả gia đình ở bên nhau nên hạnh phúc.
시험에 떨어질망정 부정행위는 하지 않겠다.siheome tteoreojilmangjeong bujeonghaengwineun haji anketdaThà thi trượt chứ tôi không gian lận.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
__ 거짓말은 하지 않겠다. (손해를 보다)
Gợi ý: Thà chịu thiệt chứ tôi không nói dối.
  • 손해를 볼망정
  • 손해를 보을망정
  • 손해를 본망정
  • 손해를 볼 망정이
Xem đáp án
Đáp án: 손해를 볼망정
Gốc nguyên âm → ㄹ망정; vế trước là điều chịu thiệt, vế sau là quyết tâm.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -(으)ㄹ망정 hợp lý?
  • 몸은 힘들망정 마음은 편하다.
  • 돈을 많이 벌망정 기분이 좋다.
  • 시험에 합격할망정 기뻤다.
  • 날씨가 좋을망정 소풍을 갔다.
Xem đáp án
Đáp án: 몸은 힘들망정 마음은 편하다.
Vế trước là điều bất lợi (mệt), vế sau là điều đối lập tích cực. Các câu kia không có đối lập.
Chọn đáp án đúng
__ 그 사람에게 도움을 청하지는 않겠다. (굶다)
Gợi ý: Thà nhịn đói chứ không cầu xin người đó giúp.
  • 굶을망정
  • 굶망정
  • 굶는망정
  • 굶은망정
Xem đáp án
Đáp án: 굶을망정
굶 có batchim → 을망정.
Chọn đáp án đúng
Sắc thái của -(으)ㄹ망정 là:
  • Quyết liệt, văn chương
  • Nhẹ nhàng, lịch sự
  • Thân mật, đùa vui
  • Trung tính, dùng trong thông báo
Xem đáp án
Đáp án: Quyết liệt, văn chương
-(으)ㄹ망정 nhấn mạnh quyết tâm hoặc đối lập gay gắt, nghe văn chương.
Điền vào chỗ trống
비록 __ 양심을 팔지는 않는다. (가난하다)
Gợi ý: Dù nghèo nhưng không bán rẻ lương tâm.
Xem đáp án
Đáp án: 가난할망정
Gốc 가난하 → 가난할망정.
Điền vào chỗ trống
차라리 혼자 __ 그런 사람과는 결혼하지 않겠다. (살다)
Gợi ý: Thà sống một mình chứ không lấy người như thế.
Xem đáp án
Đáp án: 살망정
Gốc ㄹ giữ ㄹ, thêm 망정: 살망정. 차라리 (thà) hay đi kèm.
Sắp xếp
Sắp xếp: Thà muộn một chút chứ phải làm cho đúng.
  • 제대로 해야 한다
  • 늦을망정
  • 일은 조금
Xem đáp án
Đáp án: 일은 조금 늦을망정 제대로 해야 한다
Vế chịu thiệt (늦다) + 을망정, vế sau là điều nhất định phải làm.
Sắp xếp
Sắp xếp: Quần áo tuy cũ nhưng sạch sẽ.
  • 깨끗하다
  • 옷은 낡았을
  • 망정
Xem đáp án
Đáp án: 옷은 낡았을 망정 깨끗하다
Quá khứ (trạng thái đã cũ): 았 + 을망정.

Cùng chủ đề: Nhượng bộ nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp