-(으)ㄴ들: dẫu có… thì cũng (câu hỏi tu từ)
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhượng bộ nâng cao
Công thứcV/A + ㄴ들 · 은들 · N + (이)ㄴ들
Giải thích
-(으)ㄴ들 = "dẫu có… thì (được ích gì / cũng không)", giả định một điều rồi phủ nhận kết quả; vế sau thường là câu hỏi tu từ (-겠어요?, -(으)ㄹ까?) hoặc phủ định. Gốc nguyên âm → ㄴ들 (간들), có batchim → 은들 (먹은들), gốc ㄹ rụng ㄹ → ㄴ들 (운들 từ 울다); danh từ → (이)ㄴ들 (부자인들). Hay đi với 아무리, 무슨 소용이 있다. Lỗi người Việt hay mắc: dùng khi vế sau khẳng định tích cực, hoặc viết 울은들 cho gốc ㄹ.
Ví dụ
지금 후회한들 무슨 소용이 있겠어요?jigeum huhoehandeul museun soyongi itgesseoyo?Giờ có hối hận thì được ích gì?
아무리 돈이 많은들 건강을 살 수는 없다.amuri doni maneundeul geongangeul sal suneun eopdaDẫu có nhiều tiền đến mấy cũng không mua được sức khoẻ.
부모인들 자식의 마음을 다 알 수 있을까?bumoindeul jasigui maeumeul da al su isseulkka?Dẫu là cha mẹ thì có hiểu hết được lòng con cái không?
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
이제 와서 __ 달라지는 건 없어요. (울다)
Gợi ý: Giờ có khóc thì cũng chẳng thay đổi được gì.
- 운들
- 울은들
- 울인들
- 우는들
Xem đáp án
Đáp án: 운들
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước ㄴ: 울다 → 운들.
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước ㄴ: 울다 → 운들.
Chọn đáp án đúng
Vế sau nào hợp với "아무리 설명한들…"?
- 그가 이해하겠어요?
- 그는 금방 이해했어요.
- 그가 이해해서 좋아요.
- 그를 이해시킬 거예요.
Xem đáp án
Đáp án: 그가 이해하겠어요?
-(으)ㄴ들 đòi vế sau là câu hỏi tu từ hoặc phủ định.
-(으)ㄴ들 đòi vế sau là câu hỏi tu từ hoặc phủ định.
Chọn đáp án đúng
그가 __ 이 문제는 해결하지 못할 것이다. (천재이다)
Gợi ý: Dẫu anh ta là thiên tài cũng không giải được bài này.
- 천재인들
- 천재은들
- 천재한들
- 천재일들
Xem đáp án
Đáp án: 천재인들
Danh từ không batchim → (이)ㄴ들 → 천재인들.
Danh từ không batchim → (이)ㄴ들 → 천재인들.
Chọn đáp án đúng
지금 __ 기차를 탈 수 있을까요? (뛰어가다)
Gợi ý: Giờ có chạy đi thì liệu có kịp tàu không?
- 뛰어간들
- 뛰어가은들
- 뛰어갈들
- 뛰어가들
Xem đáp án
Đáp án: 뛰어간들
Gốc nguyên âm → ㄴ들. Vế sau hỏi tu từ (chắc không kịp).
Gốc nguyên âm → ㄴ들. Vế sau hỏi tu từ (chắc không kịp).
Điền vào chỗ trống
아무리 좋은 약을 __ 쉬지 않으면 낫지 않아요. (먹다)
Gợi ý: Dẫu uống thuốc tốt đến mấy mà không nghỉ thì cũng không khỏi.
Xem đáp án
Đáp án: 먹은들
먹 có batchim → 은들.
먹 có batchim → 은들.
Điền vào chỗ trống
내가 화를 __ 무슨 소용이 있겠니? (내다)
Gợi ý: Tôi có nổi giận thì được ích gì?
Xem đáp án
Đáp án: 낸들
Gốc nguyên âm 내 → 낸들; vế sau 무슨 소용이 있겠니? là câu hỏi tu từ.
Gốc nguyên âm 내 → 낸들; vế sau 무슨 소용이 있겠니? là câu hỏi tu từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bây giờ có xin lỗi thì được gì?
- 무슨 소용이 있어요
- 사과한들
- 이제 와서
Xem đáp án
Đáp án: 이제 와서 사과한들 무슨 소용이 있어요
이제 와서 (đến giờ này) hay đi với -(으)ㄴ들.
이제 와서 (đến giờ này) hay đi với -(으)ㄴ들.
Sắp xếp
Sắp xếp: Dẫu nhà to đến mấy, sống một mình thì cũng cô đơn.
- 혼자 살면 외롭다
- 아무리 집이
- 넓은들
Xem đáp án
Đáp án: 아무리 집이 넓은들 혼자 살면 외롭다
넓 có batchim → 넓은들; 아무리 đứng trước.
넓 có batchim → 넓은들; 아무리 đứng trước.
Cùng chủ đề: Nhượng bộ nâng cao
-(으)ㄹ지라도: dù cho, cho dù… cũng (giả định mạnh)-기는커녕 / N은/는커녕: đừng nói là… ngay cả… cũng không-(으)ㄹ망정: thà… chứ không, dù có… cũng-(으)나: nhưng, song (đối lập trong văn viết)