NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)나: nhưng, song (đối lập trong văn viết)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhượng bộ nâng cao
Công thứcV/A + 나 · 으나 · N + (이)나 · -(으)나 -(으)나 (dù… hay…)

Giải thích

-(으)나 là bản văn viết của -지만: "nhưng, song". Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → 나 (비싸나, 만드나 — gốc ㄹ rụng ㄹ), có batchim → 으나 (좋으나); danh từ → (이)나; quá khứ → 았/었으나. Lặp hai lần thành "dù… hay…": 자나 깨나 (dù ngủ hay thức), 앉으나 서나. Lỗi người Việt hay mắc: nhầm với trợ từ (이)나 "hoặc, hay là" (커피나 차) — phân biệt nhờ vị trí: -(으)나 gắn sau gốc vị từ ở cuối vế câu; và viết 살으나 (gốc ㄹ phải là 사나).

Ví dụ

이 방법은 효과적이나 비용이 많이 든다.i bangbeobeun hyogwajeogina biyongi mani deundaPhương pháp này hiệu quả nhưng tốn nhiều chi phí.
그는 열심히 노력했으나 결과는 좋지 않았다.geuneun yeolsimhi noryeokaesseuna gyeolgwaneun jochi anatdaAnh ấy đã nỗ lực hết sức nhưng kết quả không tốt.
어머니는 자나 깨나 자식 걱정을 하신다.eomeonineun jana kkaena jasik geokjeongeul hasindaMẹ lúc nào cũng lo cho con, dù ngủ hay thức.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
그 제품은 디자인은 __ 가격이 비싸다. (좋다)
Gợi ý: Sản phẩm đó thiết kế đẹp nhưng giá đắt.
  • 좋으나
  • 좋나
  • 좋아나
  • 좋은나
Xem đáp án
Đáp án: 좋으나
Có batchim → 으나.
Chọn đáp án đúng
Câu nào có -(으)나 nghĩa là "nhưng"?
  • 값은 싸나 품질이 낮다.
  • 커피나 차를 드세요.
  • 책이나 읽을까?
  • 세 시간이나 기다렸다.
Xem đáp án
Đáp án: 값은 싸나 품질이 낮다.
싸나 gắn sau gốc vị từ → "nhưng". Ba câu kia là trợ từ (이)나 sau danh từ.
Chọn đáp án đúng
계획은 __ 실행하기는 어렵다. (그럴듯하다)
Gợi ý: Kế hoạch nghe có vẻ hợp lý nhưng khó thực hiện.
  • 그럴듯하나
  • 그럴듯하으나
  • 그럴듯한나
  • 그럴듯해나
Xem đáp án
Đáp án: 그럴듯하나
Gốc nguyên âm 하 → 나.
Chọn đáp án đúng
Thành ngữ "dù ngồi hay đứng" (lúc nào cũng):
  • 앉으나 서나
  • 앉나 서나
  • 앉으나 서으나
  • 앉아나 서나
Xem đáp án
Đáp án: 앉으나 서나
앉 có batchim → 앉으나; 서 không batchim → 서나.
Điền vào chỗ trống
여러 번 연락을 __ 답장이 없었다. (하다, quá khứ)
Gợi ý: Đã liên lạc nhiều lần nhưng không có hồi âm.
Xem đáp án
Đáp án: 했으나
Quá khứ: 했 + 으나.
Điền vào chỗ trống
그는 서울에 __ 고향을 자주 찾는다. (살다)
Gợi ý: Anh ấy sống ở Seoul nhưng hay về thăm quê.
Xem đáp án
Đáp án: 사나
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước 나: 살다 → 사나.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đề xuất đó hay nhưng không thực tế.
  • 현실성이 없다
  • 좋으나
  • 그 제안은
Xem đáp án
Đáp án: 그 제안은 좋으나 현실성이 없다
Vế trước + 으나, vế đối lập ở sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Giá dầu đã giảm nhưng vật giá vẫn cao.
  • 물가는 여전히 높다
  • 내렸으나
  • 유가는
Xem đáp án
Đáp án: 유가는 내렸으나 물가는 여전히 높다
Quá khứ 내렸 + 으나.

Cùng chủ đề: Nhượng bộ nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp