NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄴ/는 나머지: quá… đến nỗi (kết quả tiêu cực)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNguyên nhân nâng cao
Công thứcV + (으)ㄴ 나머지 · A + (으)ㄴ 나머지 · N + 한 나머지

Giải thích

Một trạng thái, hành động quá mức dẫn đến kết quả thường không mong muốn: 긴장한 나머지 실수했다 (căng thẳng quá nên mắc lỗi). Động từ thường ở dạng quá khứ (으)ㄴ: 서두른 나머지; tính từ (으)ㄴ: 기쁜 나머지, 피곤한 나머지. Hay đi với các từ cảm xúc: 놀라다, 당황하다, 흥분하다, 슬프다. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho nguyên nhân bình thường không "quá mức" (비가 온 나머지 — gượng), dùng 는 나머지 cho động từ, hoặc nhầm với 나머지 "phần còn lại" (나머지 돈).

Ví dụ

너무 긴장한 나머지 발표 내용을 다 잊어버렸다.neomu ginjanghan nameoji balpyo naeyongeul da ijeobeoryeotdaCăng thẳng quá đến nỗi quên sạch nội dung thuyết trình.
그는 기쁜 나머지 눈물을 흘렸다.geuneun gippeun nameoji nunmureul heullyeotdaAnh ấy vui quá đến rơi nước mắt.
서두른 나머지 지갑을 집에 두고 나왔다.seodureun nameoji jigabeul jibe dugo nawatdaVội vàng quá nên tôi để quên ví ở nhà.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
너무 __ 나머지 말이 나오지 않았다. (놀라다)
Gợi ý: Ngạc nhiên quá đến nỗi không nói nên lời.
  • 놀란
  • 놀라는
  • 놀랄
  • 놀라서
Xem đáp án
Đáp án: 놀란
Động từ + 나머지 thường dùng định ngữ quá khứ (으)ㄴ: 놀란 나머지.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -(으)ㄴ 나머지 tự nhiên nhất?
  • 일에 집중한 나머지 점심 먹는 것도 잊었다.
  • 날씨가 맑은 나머지 산책을 했다.
  • 친구를 만난 나머지 영화를 봤다.
  • 돈이 있는 나머지 책을 샀다.
Xem đáp án
Đáp án: 일에 집중한 나머지 점심 먹는 것도 잊었다.
나머지 cần mức độ quá mức + hệ quả ngoài ý muốn. Các câu kia chỉ là trình tự/lý do bình thường.
Chọn đáp án đúng
__ 나머지 버스에서 내릴 곳을 지나쳤다. (피곤하다)
Gợi ý: Mệt quá nên tôi đi quá bến xe buýt.
  • 피곤한
  • 피곤하는
  • 피곤했는
  • 피곤할
Xem đáp án
Đáp án: 피곤한
Tính từ + (으)ㄴ 나머지: 피곤한 나머지.
Chọn đáp án đúng
"나머지" trong câu nào KHÔNG phải ngữ pháp này?
  • 나머지 돈은 내일 줄게.
  • 화가 난 나머지 소리를 질렀다.
  • 걱정한 나머지 잠을 못 잤다.
  • 당황한 나머지 엉뚱한 대답을 했다.
Xem đáp án
Đáp án: 나머지 돈은 내일 줄게.
나머지 + danh từ = phần còn lại (số tiền còn lại).
Điền vào chỗ trống
경기에 이기고 싶은 __ 반칙을 하고 말았다.
Gợi ý: Muốn thắng quá nên rốt cuộc đã phạm luật.
Xem đáp án
Đáp án: 나머지
-고 싶은 나머지 = vì quá muốn…
Điền vào chỗ trống
아이는 엄마를 잃어버린 줄 알고 __ 나머지 울음을 터뜨렸다. (무섭다)
Gợi ý: Tưởng lạc mẹ, đứa bé sợ quá oà khóc.
Xem đáp án
Đáp án: 무서운
무섭다 bất quy tắc ㅂ → 무서운.
Sắp xếp
Sắp xếp: Hưng phấn quá nên anh ta nói to.
  • 그는 흥분한
  • 큰 소리로 말했다
  • 나머지
Xem đáp án
Đáp án: 그는 흥분한 나머지 큰 소리로 말했다
V-(으)ㄴ 나머지 đứng trước kết quả.
Sắp xếp
Sắp xếp: Làm việc quá sức nên cuối cùng bị ốm.
  • 그녀는 무리하게 일한
  • 결국 병이 났다
  • 나머지
Xem đáp án
Đáp án: 그녀는 무리하게 일한 나머지 결국 병이 났다
Hệ quả tiêu cực của việc làm quá mức.

Cùng chủ đề: Nguyên nhân nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp