-는 통에: vì (tình huống lộn xộn, ồn ào gây hậu quả)
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNguyên nhân nâng cao
Công thứcV + 는 통에 · N + 통에
Giải thích
-는 통에 = "vì (cái cảnh)…" — nguyên nhân là một tình huống ồn ào, rối ren, bất ngờ khiến việc của mình hỏng: 옆집이 시끄럽게 하는 통에 잠을 못 잤다. Gắn 는 통에 vào gốc động từ (gốc ㄹ rụng ㄹ: 우는 통에); danh từ dùng trực tiếp: 전쟁 통에, 난리 통에. Vế sau là kết quả tiêu cực, thường quá khứ, không dùng mệnh lệnh/rủ. Gần nghĩa -는 바람에 nhưng 통에 nhấn cảnh hỗn loạn. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho kết quả tốt, hoặc đặt mệnh lệnh ở vế sau.
Ví dụ
아이가 밤새 우는 통에 한숨도 못 잤어요.aiga bamsae uneun tonge hansumdo mot jasseoyoĐứa bé khóc suốt đêm nên tôi không chợp mắt được chút nào.
사람들이 한꺼번에 몰리는 통에 표를 사지 못했다.saramdeuri hankkeobeone mollineun tonge pyoreul saji motaetdaNgười ta đổ dồn đến cùng lúc nên tôi không mua được vé.
전쟁 통에 가족과 헤어지게 되었다.jeonjaeng tonge gajokgwa heeojige doeeotdaTrong cảnh chiến tranh, tôi bị chia lìa với gia đình.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
옆집에서 공사를 __ 통에 공부를 할 수 없었다.
Gợi ý: Nhà bên cạnh sửa nhà ầm ĩ nên tôi không học được.
- 하는
- 한
- 할
- 해서
Xem đáp án
Đáp án: 하는
-는 통에: gốc động từ + 는.
-는 통에: gốc động từ + 는.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -는 통에 SAI?
- 친구가 도와주는 통에 일을 빨리 끝냈다.
- 동생이 떠드는 통에 전화 소리를 못 들었다.
- 갑자기 비가 쏟아지는 통에 옷이 다 젖었다.
- 손님이 계속 오는 통에 점심을 못 먹었다.
Xem đáp án
Đáp án: 친구가 도와주는 통에 일을 빨리 끝냈다.
-는 통에 đi với kết quả tiêu cực. Được giúp đỡ là tích cực → dùng -(으)ㄴ 덕분에.
-는 통에 đi với kết quả tiêu cực. Được giúp đỡ là tích cực → dùng -(으)ㄴ 덕분에.
Chọn đáp án đúng
아이들이 __ 통에 정신이 하나도 없다. (놀다, chạy nhảy chơi)
Gợi ý: Bọn trẻ chơi ầm ĩ nên tôi rối hết cả đầu.
- 노는
- 놀는
- 논
- 놀은
Xem đáp án
Đáp án: 노는
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước 는: 놀다 → 노는.
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước 는: 놀다 → 노는.
Chọn đáp án đúng
Vế sau nào KHÔNG hợp với "차가 막히는 통에…"?
- 일찍 출발하세요.
- 회의에 늦었다.
- 비행기를 놓쳤다.
- 약속 시간을 못 지켰다.
Xem đáp án
Đáp án: 일찍 출발하세요.
Vế sau của -는 통에 không dùng mệnh lệnh, rủ rê.
Vế sau của -는 통에 không dùng mệnh lệnh, rủ rê.
Điền vào chỗ trống
난리 __ 중요한 서류를 잃어버렸다.
Gợi ý: Trong lúc hỗn loạn, tôi làm mất giấy tờ quan trọng.
Xem đáp án
Đáp án: 통에
Danh từ + 통에 (난리 통에, 전쟁 통에).
Danh từ + 통에 (난리 통에, 전쟁 통에).
Điền vào chỗ trống
개가 밤새 __ 통에 이웃들이 항의했다. (짖다)
Gợi ý: Con chó sủa suốt đêm nên hàng xóm phàn nàn.
Xem đáp án
Đáp án: 짖는
Gốc 짖 + 는 통에.
Gốc 짖 + 는 통에.
Sắp xếp
Sắp xếp: Điện thoại cứ reo liên tục nên tôi không tập trung được.
- 집중할 수가 없었다
- 계속 울리는 통에
- 전화가
Xem đáp án
Đáp án: 전화가 계속 울리는 통에 집중할 수가 없었다
Tình huống gây rối + 는 통에, kết quả tiêu cực sau.
Tình huống gây rối + 는 통에, kết quả tiêu cực sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Học sinh nói chuyện ồn ào nên không thể giảng bài.
- 수업을 할 수 없었다
- 떠드는 통에
- 학생들이
Xem đáp án
Đáp án: 학생들이 떠드는 통에 수업을 할 수 없었다
Chủ ngữ của vế nguyên nhân + 이/가, V-는 통에, rồi kết quả tiêu cực.
Chủ ngữ của vế nguyên nhân + 이/가, V-는 통에, rồi kết quả tiêu cực.
Cùng chủ đề: Nguyên nhân nâng cao
-(으)ㄴ/는 나머지: quá… đến nỗi (kết quả tiêu cực)-기에: vì, bởi (lý do khách quan, văn viết)-(으)ㄴ/는 이상: một khi đã… thì (đương nhiên phải)-(으)ㄴ 결과: kết quả của việc…, nhờ/do… nên