-(으)ㄴ 결과: kết quả của việc…, nhờ/do… nên
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNguyên nhân nâng cao
Công thứcV + (으)ㄴ 결과 · N + 의 결과 · -(으)ㄴ 결과(로)
Giải thích
"Kết quả của việc đã làm là…": nối một quá trình (thường là nỗ lực, điều tra, khảo sát) với kết quả của nó. Động từ luôn ở định ngữ quá khứ (으)ㄴ: 노력한 결과, 조사한 결과, 연구한 결과; danh từ dùng 의 결과. Hay gặp trong báo cáo, tin tức: 설문 조사를 실시한 결과 응답자의 절반이 찬성했다. Lỗi người Việt hay mắc: dùng định ngữ hiện tại (노력하는 결과), dùng với tính từ (바쁜 결과 — gượng), hoặc dịch "kết quả là" thành 결과는 cuối câu trong mọi trường hợp.
Ví dụ
꾸준히 노력한 결과 장학금을 받게 되었다.kkujunhi noryeokan gyeolgwa janghakgeumeul batge doeeotdaNhờ nỗ lực bền bỉ, tôi đã nhận được học bổng.
조사한 결과 사고의 원인은 운전자의 부주의로 밝혀졌다.josahan gyeolgwa sagoui wonineun unjeonjaui bujuuiro balkyeojyeotdaKết quả điều tra cho thấy nguyên nhân tai nạn là do tài xế bất cẩn.
규칙적으로 운동한 결과 체중이 5킬로그램 줄었다.gyuchikjeogeuro undonghan gyeolgwa chejungi o killogeuraem jureotdaNhờ tập thể dục đều đặn, cân nặng đã giảm 5 kg.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
설문 조사를 __ 결과 대부분이 만족한다고 답했다. (실시하다)
Gợi ý: Kết quả khảo sát cho thấy đa số trả lời hài lòng.
- 실시한
- 실시하는
- 실시할
- 실시해서
Xem đáp án
Đáp án: 실시한
-(으)ㄴ 결과: động từ luôn ở định ngữ quá khứ.
-(으)ㄴ 결과: động từ luôn ở định ngữ quá khứ.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -(으)ㄴ 결과 tự nhiên nhất?
- 매일 연습한 결과 대회에서 우승했다.
- 날씨가 추운 결과 감기에 걸렸다.
- 친구가 온 결과 같이 밥을 먹었다.
- 내일 시험을 볼 결과 공부했다.
Xem đáp án
Đáp án: 매일 연습한 결과 대회에서 우승했다.
결과 nối quá trình nỗ lực với thành quả. Tính từ và trình tự đơn thuần không hợp.
결과 nối quá trình nỗ lực với thành quả. Tính từ và trình tự đơn thuần không hợp.
Chọn đáp án đúng
의사가 검사를 __ 결과 큰 문제는 없었다.
Gợi ý: Bác sĩ xét nghiệm thì không có vấn đề gì lớn.
- 한
- 하는
- 하던
- 했는
Xem đáp án
Đáp án: 한
하다 → 한 결과. 했는 không phải dạng định ngữ.
하다 → 한 결과. 했는 không phải dạng định ngữ.
Chọn đáp án đúng
Danh từ: "Đây là kết quả của cuộc bầu cử."
- 이것은 선거의 결과이다.
- 이것은 선거한 결과이다.
- 이것은 선거는 결과이다.
- 이것은 선거인 결과이다.
Xem đáp án
Đáp án: 이것은 선거의 결과이다.
Danh từ đứng trước 결과 dùng 의.
Danh từ đứng trước 결과 dùng 의.
Điền vào chỗ trống
두 회사가 오랫동안 __ 결과 합의에 이르렀다. (협상하다)
Gợi ý: Sau thời gian dài đàm phán, hai công ty đã đạt được thoả thuận.
Xem đáp án
Đáp án: 협상한
협상하다 → 협상한 결과.
협상하다 → 협상한 결과.
Điền vào chỗ trống
자료를 분석__ 결과 흥미로운 사실을 발견했다.
Gợi ý: Phân tích tài liệu, chúng tôi phát hiện một sự thật thú vị.
Xem đáp án
Đáp án: 한
분석하다 → 분석한 결과.
분석하다 → 분석한 결과.
Sắp xếp
Sắp xếp: Nhờ tiết kiệm chăm chỉ, tôi đã mua được nhà.
- 집을 살 수 있었다
- 결과
- 나는 열심히 저축한
Xem đáp án
Đáp án: 나는 열심히 저축한 결과 집을 살 수 있었다
Quá trình + (으)ㄴ 결과, thành quả theo sau.
Quá trình + (으)ㄴ 결과, thành quả theo sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Kết quả thí nghiệm cho thấy giả thuyết là đúng.
- 가설이 옳다는 것이 증명되었다
- 실험한 결과
- 여러 번
Xem đáp án
Đáp án: 여러 번 실험한 결과 가설이 옳다는 것이 증명되었다
Trạng ngữ 여러 번 bổ nghĩa cho 실험한.
Trạng ngữ 여러 번 bổ nghĩa cho 실험한.
Cùng chủ đề: Nguyên nhân nâng cao
-(으)ㄴ/는 나머지: quá… đến nỗi (kết quả tiêu cực)-는 통에: vì (tình huống lộn xộn, ồn ào gây hậu quả)-기에: vì, bởi (lý do khách quan, văn viết)-(으)ㄴ/는 이상: một khi đã… thì (đương nhiên phải)