-기 십상이다: dễ bị, rất dễ (thành ra điều không hay)
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhận định và phán đoán
Công thứcV + 기 십상이다
Giải thích
-기 십상이다 = "rất dễ, mười phần thì tám chín (sẽ xảy ra điều không hay)": 서두르면 실수하기 십상이다. Gắn thẳng vào gốc động từ, không đổi theo batchim. Dùng cho kết quả tiêu cực, thường kèm điều kiện -(으)면 hoặc -다가는 ở vế trước. Gần nghĩa -기 쉽다 nhưng mạnh và khẩu ngữ-văn viết đều dùng được. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho kết quả tốt (열심히 하면 합격하기 십상이다 — sai, dùng -기 마련이다 hoặc -(으)ㄹ 것이다), hoặc gắn vào tính từ, danh từ.
Ví dụ
밤늦게 많이 먹으면 살찌기 십상이다.bamneutge mani meogeumyeon saljjigi sipsangidaKhuya mà ăn nhiều thì rất dễ tăng cân.
준비 없이 면접에 가면 떨어지기 십상이에요.junbi eopsi myeonjeobe gamyeon tteoreojigi sipsangieyoĐi phỏng vấn mà không chuẩn bị thì dễ trượt lắm.
이렇게 추운 날 얇게 입고 나가면 감기에 걸리기 십상이다.ireoke chuun nal yalge ipgo nagamyeon gamgie geolligi sipsangidaTrời lạnh thế này mà mặc mỏng ra ngoài thì rất dễ bị cảm.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
계획 없이 돈을 쓰면 월말에 __.
Gợi ý: Tiêu tiền không có kế hoạch thì cuối tháng rất dễ hết sạch.
- 돈이 떨어지기 십상이다
- 돈이 떨어지는 십상이다
- 돈이 떨어질 십상이다
- 돈이 떨어지기 십상하다
Xem đáp án
Đáp án: 돈이 떨어지기 십상이다
Gốc + 기 십상이다; 십상 là danh từ nên đi với 이다.
Gốc + 기 십상이다; 십상 là danh từ nên đi với 이다.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -기 십상이다 SAI?
- 매일 연습하면 실력이 늘기 십상이다.
- 운전 중에 전화를 하면 사고가 나기 십상이다.
- 무리하면 다치기 십상이다.
- 확인하지 않으면 실수하기 십상이다.
Xem đáp án
Đáp án: 매일 연습하면 실력이 늘기 십상이다.
-기 십상이다 chỉ dùng cho kết quả tiêu cực. Tiến bộ là tích cực → -게 마련이다/-기 마련이다.
-기 십상이다 chỉ dùng cho kết quả tiêu cực. Tiến bộ là tích cực → -게 마련이다/-기 마련이다.
Chọn đáp án đúng
말을 함부로 __ 오해를 받기 십상이다.
Gợi ý: Ăn nói tuỳ tiện thì dễ bị hiểu lầm.
- 하다가는
- 하니까서
- 하는데도
- 하자마자
Xem đáp án
Đáp án: 하다가는
-다가는 (cứ… thì sẽ) là vế điều kiện hay đi với -기 십상이다.
-다가는 (cứ… thì sẽ) là vế điều kiện hay đi với -기 십상이다.
Chọn đáp án đúng
Gần nghĩa nhất với "넘어지기 십상이다":
- 넘어지기 쉽다
- 넘어질 리가 없다
- 넘어진 적이 있다
- 넘어지지 않는다
Xem đáp án
Đáp án: 넘어지기 쉽다
-기 십상이다 ≈ -기 쉽다 (dễ, nhiều khả năng).
-기 십상이다 ≈ -기 쉽다 (dễ, nhiều khả năng).
Điền vào chỗ trống
급하게 결정하면 후회하__ 십상이에요.
Gợi ý: Quyết định vội vàng thì dễ hối hận lắm.
Xem đáp án
Đáp án: 기
Gốc 후회하 + 기 십상이다.
Gốc 후회하 + 기 십상이다.
Điền vào chỗ trống
길이 얼어서 조심하지 않으면 미끄러지기 __.
Gợi ý: Đường đóng băng, không cẩn thận thì rất dễ trượt ngã.
Xem đáp án
Đáp án: 십상이다 / 십상이에요 / 십상입니다
-기 + 십상이다.
-기 + 십상이다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ngủ không đủ thì rất dễ mệt mỏi.
- 피곤해지기 십상이다
- 부족하면
- 잠이
Xem đáp án
Đáp án: 잠이 부족하면 피곤해지기 십상이다
Vế điều kiện -(으)면 đứng trước, kết quả tiêu cực + 기 십상이다 ở cuối.
Vế điều kiện -(으)면 đứng trước, kết quả tiêu cực + 기 십상이다 ở cuối.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đồ quá rẻ thì dễ hỏng.
- 고장 나기 십상이다
- 물건은
- 너무 싼
Xem đáp án
Đáp án: 너무 싼 물건은 고장 나기 십상이다
Định ngữ 너무 싼 đứng trước 물건.
Định ngữ 너무 싼 đứng trước 물건.
Cùng chủ đề: Nhận định và phán đoán
-(으)ㄹ 법하다: có vẻ, cũng phải thôi, hoàn toàn có thể-는 법이다: lẽ tự nhiên là, vốn dĩ (quy luật, chân lý)-(으)ㄴ/는 듯하다: dường như, hình như (phỏng đoán văn viết)-(으)ㄹ 따름이다: chỉ… mà thôi, chỉ biết (khiêm tốn, trang trọng)