-(으)ㄹ 법하다: có vẻ, cũng phải thôi, hoàn toàn có thể
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhận định và phán đoán
Công thứcV/A + ㄹ 법하다 · 을 법하다
Giải thích
-(으)ㄹ 법하다 = "có khả năng, cũng là lẽ thường, dễ hiểu nếu…": 그런 상황이면 화가 날 법하다 (trong tình huống ấy thì giận cũng phải). Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → ㄹ 법하다 (갈 법하다, gốc ㄹ: 알 법하다), có batchim → 을 법하다 (있을 법하다). Cụm hay gặp: 있을 법한 이야기 (chuyện có thể có thật). Quá khứ: -(으)ㄹ 법했다 hoặc -았/었을 법하다. Lỗi người Việt hay mắc: nhầm với -는 법이다 (quy luật tất yếu), hoặc viết 알을 법하다.
Ví dụ
그런 말을 들으면 누구라도 화가 날 법해요.geureon mareul deureumyeon nugurado hwaga nal beophaeyoNghe những lời như thế thì ai cũng giận là phải.
영화 내용이 실제로 있을 법한 이야기라서 더 무서웠다.yeonghwa naeyongi siljero isseul beophan iyagiraseo deo museowotdaNội dung phim là chuyện hoàn toàn có thể xảy ra thật nên càng đáng sợ.
이 정도면 그도 이제 이해할 법한데 아직도 모르겠대요.i jeongdomyeon geudo ije ihaehal beopande ajikdo moreugetdaeyoĐến mức này thì anh ấy lẽ ra đã hiểu rồi, vậy mà nghe nói vẫn chưa hiểu.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
그렇게 오래 기다렸으니 __ 법도 하지요. (지치다)
Gợi ý: Chờ lâu như thế thì mệt mỏi cũng phải thôi.
- 지칠
- 지치을
- 지친
- 지치는
Xem đáp án
Đáp án: 지칠
Gốc nguyên âm → ㄹ 법하다. 법도 하다 = cũng là lẽ đương nhiên.
Gốc nguyên âm → ㄹ 법하다. 법도 하다 = cũng là lẽ đương nhiên.
Chọn đáp án đúng
Phân biệt: "Cái gì có khởi đầu thì có kết thúc" (quy luật) là:
- 시작이 있으면 끝이 있는 법이다.
- 시작이 있으면 끝이 있을 법하다.
- 시작이 있으면 끝이 있기 십상이다.
- 시작이 있으면 끝이 있을 따름이다.
Xem đáp án
Đáp án: 시작이 있으면 끝이 있는 법이다.
Quy luật tất yếu → -는 법이다. -(으)ㄹ 법하다 chỉ khả năng, lẽ thường có thể.
Quy luật tất yếu → -는 법이다. -(으)ㄹ 법하다 chỉ khả năng, lẽ thường có thể.
Chọn đáp án đúng
그 정도 실력이면 __ 법한데 또 떨어졌다. (합격하다)
Gợi ý: Với trình độ đó thì lẽ ra đã đỗ, vậy mà lại trượt.
- 합격할
- 합격한
- 합격하는
- 합격했을
Xem đáp án
Đáp án: 합격할
-(으)ㄹ 법한데 = lẽ ra… vậy mà.
-(으)ㄹ 법한데 = lẽ ra… vậy mà.
Chọn đáp án đúng
Người đó chắc cũng biết chuyện này: "그 사람도 이 일을 __ 법하다."
- 알
- 알을
- 아는
- 안
Xem đáp án
Đáp án: 알
Gốc ㄹ: giữ ㄹ, không thêm 을 → 알 법하다.
Gốc ㄹ: giữ ㄹ, không thêm 을 → 알 법하다.
Điền vào chỗ trống
이 소설은 현실에서 __ 법한 사건을 다루고 있다. (일어나다)
Gợi ý: Tiểu thuyết này đề cập đến sự việc hoàn toàn có thể xảy ra ngoài đời.
Xem đáp án
Đáp án: 일어날
일어나 + ㄹ 법한 (định ngữ).
일어나 + ㄹ 법한 (định ngữ).
Điền vào chỗ trống
아이가 혼자 그 먼 길을 왔다니, 엄마가 놀랄 __도 하다.
Gợi ý: Đứa bé tự đi quãng đường xa thế, mẹ giật mình cũng phải.
Xem đáp án
Đáp án: 법
-(으)ㄹ 법도 하다 = cũng là lẽ thường.
-(으)ㄹ 법도 하다 = cũng là lẽ thường.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chuyện đó nghe có vẻ hoàn toàn có thể có thật.
- 이야기로 들린다
- 충분히 있을 법한
- 그것은
Xem đáp án
Đáp án: 그것은 충분히 있을 법한 이야기로 들린다
있을 법한 + danh từ = có thể có thật.
있을 법한 + danh từ = có thể có thật.
Sắp xếp
Sắp xếp: Bị đối xử như vậy thì buồn cũng phải.
- 서운할 법하다
- 대접을 받으면
- 그런
Xem đáp án
Đáp án: 그런 대접을 받으면 서운할 법하다
Vế điều kiện, rồi -(으)ㄹ 법하다 nhận định lẽ thường.
Vế điều kiện, rồi -(으)ㄹ 법하다 nhận định lẽ thường.
Cùng chủ đề: Nhận định và phán đoán
-기 십상이다: dễ bị, rất dễ (thành ra điều không hay)-는 법이다: lẽ tự nhiên là, vốn dĩ (quy luật, chân lý)-(으)ㄴ/는 듯하다: dường như, hình như (phỏng đoán văn viết)-(으)ㄹ 따름이다: chỉ… mà thôi, chỉ biết (khiêm tốn, trang trọng)