NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄴ/는 듯하다: dường như, hình như (phỏng đoán văn viết)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhận định và phán đoán
Công thứcV + 는 듯하다 (hiện tại) · (으)ㄴ 듯하다 (quá khứ) · (으)ㄹ 듯하다 · A + (으)ㄴ 듯하다

Giải thích

Bản văn viết, trang trọng của -(으)ㄴ/는 것 같다: "dường như, hình như". Động từ: hiện tại 는 듯하다 (오는 듯하다), quá khứ (으)ㄴ 듯하다 (온 듯하다), tương lai (으)ㄹ 듯하다 (올 듯하다); tính từ (으)ㄴ 듯하다 (바쁜 듯하다); danh từ 인 듯하다. Dạng nối -(으)ㄴ/는 듯(이) = "như thể": 아무 일도 없었다는 듯이 웃었다. Lỗi người Việt hay mắc: viết rời 듯 하다 (chuẩn: 듯하다 viết liền), dùng định ngữ sai thì (온 듯하다 cho việc đang diễn ra).

Ví dụ

밖에 비가 오는 듯하다.bakke biga oneun deuthadaHình như bên ngoài đang mưa.
그는 무슨 고민이 있는 듯했다.geuneun museun gomini inneun deuthaetdaAnh ấy dường như có điều gì trăn trở.
그녀는 아무 일도 없었다는 듯이 미소를 지었다.geunyeoneun amu ildo eopseotdaneun deusi misoreul jieotdaCô ấy mỉm cười như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
방에 불이 꺼져 있는 걸 보니 다들 이미 __ 듯하다. (자다, đã ngủ)
Gợi ý: Thấy phòng tắt đèn, có vẻ mọi người đã ngủ rồi.
  • 잔
  • 자는
  • 잘
  • 잤는
Xem đáp án
Đáp án: 잔
Việc đã xảy ra → (으)ㄴ 듯하다. 잤는 không phải định ngữ.
Chọn đáp án đúng
Viết đúng chính tả:
  • 바쁜 듯하다
  • 바쁜 듯 하다
  • 바쁜듯하다
  • 바쁜 듯하 다
Xem đáp án
Đáp án: 바쁜 듯하다
듯하다 là một từ (viết liền), cách với định ngữ phía trước.
Chọn đáp án đúng
하늘이 흐린 걸 보니 곧 비가 __ 듯하다.
Gợi ý: Trời âm u, có vẻ sắp mưa.
  • 올
  • 온
  • 오는
  • 왔는
Xem đáp án
Đáp án: 올
Việc sắp xảy ra → (으)ㄹ 듯하다.
Chọn đáp án đúng
Dạng văn nói tương đương "그 사람이 화가 난 듯하다":
  • 그 사람이 화가 난 것 같아요.
  • 그 사람이 화가 날 리가 없어요.
  • 그 사람이 화가 난 척해요.
  • 그 사람이 화가 나는 법이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 그 사람이 화가 난 것 같아요.
-(으)ㄴ 듯하다 ≈ -(으)ㄴ 것 같다 (văn nói).
Điền vào chỗ trống
아이는 엄마를 보자 반가운 __ 달려왔다.
Gợi ý: Thấy mẹ, đứa bé chạy đến như thể mừng rỡ lắm.
Xem đáp án
Đáp án: 듯이 / 듯
-(으)ㄴ 듯(이) = như thể, nối với động từ phía sau.
Điền vào chỗ trống
요즘 그 가게는 장사가 잘 __ 듯하다. (되다, hiện tại)
Gợi ý: Dạo này cửa hàng đó có vẻ buôn bán khá.
Xem đáp án
Đáp án: 되는
Động từ hiện tại → 는 듯하다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có vẻ anh ấy đã biết sự thật.
  • 알게 된 듯하다
  • 이미 사실을
  • 그는
Xem đáp án
Đáp án: 그는 이미 사실을 알게 된 듯하다
Quá khứ: 된 듯하다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Anh ta nói như thể mình biết hết mọi thứ.
  • 말했다
  • 다 안다는 듯이
  • 자기가
Xem đáp án
Đáp án: 자기가 다 안다는 듯이 말했다
-다는 듯이 = như thể (nghĩ rằng)…

Cùng chủ đề: Nhận định và phán đoán

← Tất cả điểm ngữ pháp