-(으)ㄹ 따름이다: chỉ… mà thôi, chỉ biết (khiêm tốn, trang trọng)
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoNhận định và phán đoán
Công thứcV/A + ㄹ 따름이다 · 을 따름이다 · -았/었을 따름이다
Giải thích
-(으)ㄹ 따름이다 = "chỉ… mà thôi", giống -(으)ㄹ 뿐이다 nhưng trang trọng, hay dùng khi phát biểu, cảm ơn, khiêm tốn: 감사할 따름입니다 (chỉ biết cảm ơn). Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → ㄹ 따름 (할 따름, gốc ㄹ: 알 따름), có batchim → 을 따름 (먹을 따름); quá khứ 았/었을 따름이다 (했을 따름입니다 = tôi chỉ làm việc của mình). Lỗi người Việt hay mắc: dùng 는 따름, nhầm với 따르다 (theo), hoặc dùng trong câu thân mật nghe gượng.
Ví dụ
이렇게 큰 상을 주셔서 그저 감사할 따름입니다.ireoke keun sangeul jusyeoseo geujeo gamsahal ttareumimnidaĐược trao giải thưởng lớn thế này, tôi chỉ biết cảm ơn.
저는 제 할 일을 했을 따름입니다.jeoneun je hal ireul haesseul ttareumimnidaTôi chỉ làm việc của mình mà thôi.
갑작스러운 소식에 그저 놀라울 따름이다.gapjakseureoun sosige geujeo nollaul ttareumidaTrước tin bất ngờ ấy, chỉ biết ngỡ ngàng.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
Được khen, đáp khiêm tốn: "Tôi chỉ làm theo lời giám đốc thôi."
- 사장님 말씀대로 했을 따름입니다.
- 사장님 말씀대로 하는 따름입니다.
- 사장님 말씀대로 했는 따름입니다.
- 사장님 말씀대로 할 따르입니다.
Xem đáp án
Đáp án: 사장님 말씀대로 했을 따름입니다.
Việc đã làm → 았/었을 따름이다. Không dùng 는 따름.
Việc đã làm → 았/었을 따름이다. Không dùng 는 따름.
Chọn đáp án đúng
여러분의 도움에 그저 __ 따름입니다. (고맙다)
Gợi ý: Tôi chỉ biết cảm ơn sự giúp đỡ của mọi người.
- 고마울
- 고맙을
- 고마운
- 고마워
Xem đáp án
Đáp án: 고마울
고맙다 bất quy tắc ㅂ: 고맙 + 을 → 고마울 따름.
고맙다 bất quy tắc ㅂ: 고맙 + 을 → 고마울 따름.
Chọn đáp án đúng
Gần nghĩa nhất với "기다릴 따름이다":
- 기다릴 뿐이다
- 기다리기 마련이다
- 기다릴 법하다
- 기다리기 십상이다
Xem đáp án
Đáp án: 기다릴 뿐이다
-(으)ㄹ 따름이다 ≈ -(으)ㄹ 뿐이다 (chỉ… thôi).
-(으)ㄹ 따름이다 ≈ -(으)ㄹ 뿐이다 (chỉ… thôi).
Chọn đáp án đúng
Tình huống nào hợp với -(으)ㄹ 따름이다 nhất?
- Phát biểu nhận giải
- Nhắn tin rủ bạn đi chơi
- Nói đùa với em nhỏ
- Mặc cả ngoài chợ
Xem đáp án
Đáp án: Phát biểu nhận giải
Văn phong trang trọng, khiêm nhường, hợp với phát biểu.
Văn phong trang trọng, khiêm nhường, hợp với phát biểu.
Điền vào chỗ trống
제가 할 수 있는 것은 최선을 __ 따름입니다. (다하다)
Gợi ý: Điều tôi có thể làm chỉ là cố gắng hết sức.
Xem đáp án
Đáp án: 다할
다하 + ㄹ 따름.
다하 + ㄹ 따름.
Điền vào chỗ trống
결과가 이렇게 되어 그저 안타까울 __.
Gợi ý: Kết quả thành ra thế này, chỉ biết tiếc nuối.
Xem đáp án
Đáp án: 따름입니다 / 따름이다 / 따름이에요
-(으)ㄹ + 따름이다.
-(으)ㄹ + 따름이다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi chỉ nói sự thật thôi.
- 말했을 따름입니다
- 사실을
- 저는
Xem đáp án
Đáp án: 저는 사실을 말했을 따름입니다
Quá khứ khiêm tốn: 았/었을 따름입니다.
Quá khứ khiêm tốn: 았/었을 따름입니다.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chúng tôi chỉ mong các bạn khoẻ mạnh.
- 바랄 따름입니다
- 건강하기를
- 여러분이
Xem đáp án
Đáp án: 여러분이 건강하기를 바랄 따름입니다
-기를 바라다 + ㄹ 따름입니다.
-기를 바라다 + ㄹ 따름입니다.
Cùng chủ đề: Nhận định và phán đoán
-기 십상이다: dễ bị, rất dễ (thành ra điều không hay)-(으)ㄹ 법하다: có vẻ, cũng phải thôi, hoàn toàn có thể-는 법이다: lẽ tự nhiên là, vốn dĩ (quy luật, chân lý)-(으)ㄴ/는 듯하다: dường như, hình như (phỏng đoán văn viết)