-(으)ㄴ/는가 하면: có… thì cũng có…, vừa… lại vừa
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoLiên kết nâng cao
Công thứcV + 는가 하면 · A + (으)ㄴ가 하면 · N + 인가 하면
Giải thích
Đặt hai sự việc tương phản hoặc khác nhau cạnh nhau: "có người/lúc… thì cũng có người/lúc…": 아침을 먹는 사람이 있는가 하면 안 먹는 사람도 있다. Động từ và 있다/없다 → 는가 하면 (오는가 하면, gốc ㄹ: 사는가 하면); tính từ → (으)ㄴ가 하면 (좋은가 하면, 바쁜가 하면); quá khứ → 았/었는가 하면. Vế sau hay có 도. Hay dùng trong bài viết so sánh, miêu tả xã hội. Lỗi người Việt hay mắc: dùng cho hai việc cùng chiều không tương phản, hoặc nhầm với -는가 하면 nghĩa "vừa tưởng… thì" (울었는가 하면 금세 웃는다).
Ví dụ
주말에 집에서 쉬는 사람이 있는가 하면 여행을 떠나는 사람도 있다.jumare jibeseo swineun sarami inneunga hamyeon yeohaengeul tteonaneun saramdo itdaCuối tuần có người nghỉ ở nhà, cũng có người đi du lịch.
이 지역은 여름에 매우 더운가 하면 겨울에는 몹시 춥다.i jiyeogeun yeoreume maeu deounga hamyeon gyeoureneun mopsi chupdaVùng này mùa hè rất nóng, còn mùa đông thì cực lạnh.
아기는 방금 울었는가 하면 금세 또 웃는다.agineun banggeum ureonneunga hamyeon geumse tto unneundaEm bé vừa mới khóc đó mà thoáng cái đã lại cười.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
매운 음식을 좋아하는 사람이 __ 못 먹는 사람도 있다.
Gợi ý: Có người thích đồ cay, cũng có người không ăn được.
- 있는가 하면
- 있은가 하면
- 있는데도
- 있기에
Xem đáp án
Đáp án: 있는가 하면
있다 → 는가 하면; vế sau đối lập + 도.
있다 → 는가 하면; vế sau đối lập + 도.
Chọn đáp án đúng
그 영화는 재미있다는 평이 __ 지루하다는 평도 있다.
Gợi ý: Phim đó có ý kiến khen hay, cũng có ý kiến chê chán.
- 있는가 하면
- 있는 반면에도
- 있기는커녕
- 있는 통에
Xem đáp án
Đáp án: 있는가 하면
Hai đánh giá trái ngược cùng tồn tại → -는가 하면 … 도.
Hai đánh giá trái ngược cùng tồn tại → -는가 하면 … 도.
Chọn đáp án đúng
어떤 날은 손님이 __ 어떤 날은 한 명도 없다. (많다)
Gợi ý: Có hôm khách đông, có hôm không một ai.
- 많은가 하면
- 많는가 하면
- 많던가 하면
- 많아가 하면
Xem đáp án
Đáp án: 많은가 하면
Tính từ có batchim → 은가 하면.
Tính từ có batchim → 은가 하면.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -는가 하면 KHÔNG hợp?
- 그는 키가 큰가 하면 키도 크다.
- 형은 조용한가 하면 동생은 시끄럽다.
- 비가 오는 곳이 있는가 하면 맑은 곳도 있다.
- 돈을 아끼는 사람이 있는가 하면 낭비하는 사람도 있다.
Xem đáp án
Đáp án: 그는 키가 큰가 하면 키도 크다.
Hai vế phải khác nhau/tương phản. Câu lặp cùng một ý là vô nghĩa.
Hai vế phải khác nhau/tương phản. Câu lặp cùng một ý là vô nghĩa.
Điền vào chỗ trống
도시에 사는 사람이 __ 시골로 이사하는 사람도 늘고 있다. (늘다)
Gợi ý: Người sống ở thành phố tăng, nhưng người chuyển về quê cũng đang tăng.
Xem đáp án
Đáp án: 느는가 하면 / 늘어나는가 하면
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước 는: 늘다 → 느는가 하면.
Gốc ㄹ rụng ㄹ trước 는: 늘다 → 느는가 하면.
Điền vào chỗ trống
동생은 공부를 열심히 __ 하면 놀 때는 확실하게 논다. (하다)
Gợi ý: Em tôi học thì chăm, còn chơi thì chơi hết mình.
Xem đáp án
Đáp án: 하는가
Động từ → 는가 하면.
Động từ → 는가 하면.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có người thích mùa hè, cũng có người thích mùa đông.
- 겨울을 좋아하는 사람도 있다
- 있는가 하면
- 여름을 좋아하는 사람이
Xem đáp án
Đáp án: 여름을 좋아하는 사람이 있는가 하면 겨울을 좋아하는 사람도 있다
N이 있는가 하면 N도 있다: khuôn đối lập quen thuộc.
N이 있는가 하면 N도 있다: khuôn đối lập quen thuộc.
Sắp xếp
Sắp xếp: Trời vừa nắng đó lại đổ mưa ngay.
- 금방 비가 쏟아진다
- 해가 났는가 하면
- 방금
Xem đáp án
Đáp án: 방금 해가 났는가 하면 금방 비가 쏟아진다
Quá khứ 았/었는가 하면 = vừa mới… thì đã.
Quá khứ 았/었는가 하면 = vừa mới… thì đã.
Cùng chủ đề: Liên kết nâng cao
-다시피: như (anh) đã biết, như thấy đấy; gần như-(으)ㄹ 겸: nhân tiện, kết hợp (làm A kiêm luôn B)-는 한: chừng nào còn…, miễn là…-(으)ㄹ 바에야: thà… còn hơn (đằng nào cũng… thì thà)