NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ 바에야: thà… còn hơn (đằng nào cũng… thì thà)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoLiên kết nâng cao
Công thứcV + ㄹ 바에야 / 을 바에야 … 차라리 / -는 게 낫다

Giải thích

-(으)ㄹ 바에야 = "nếu đằng nào cũng phải… thì thà…": đưa ra một lựa chọn không vừa ý rồi chọn phương án khác tốt hơn. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → ㄹ 바에야 (할 바에야, gốc ㄹ: 살 바에야), có batchim → 을 바에야 (먹을 바에야). Vế sau hay có 차라리, -는 게 낫다, -겠다. Dạng ngắn -(으)ㄹ 바에는. Lỗi người Việt hay mắc: đảo thứ tự hai lựa chọn (vế có 바에야 phải là phương án BỊ LOẠI), hoặc viết 할 바에 야, 할바에야.

Ví dụ

억지로 할 바에야 차라리 안 하는 게 낫다.eokjiro hal baeya charari an haneun ge natdaĐằng nào cũng làm miễn cưỡng thì thà không làm còn hơn.
이렇게 비싸게 고칠 바에야 새로 사겠어요.ireoke bissage gochil baeya saero sagesseoyoSửa đắt thế này thì thà mua cái mới còn hơn.
맛없는 걸 먹을 바에야 굶는 게 나아요.madeomneun geol meogeul baeya gumneun ge naayoPhải ăn đồ dở thì thà nhịn còn hơn.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
택시를 타고 한 시간 동안 길에서 __ 바에야 지하철을 타는 게 낫다. (기다리다)
Gợi ý: Đi taxi mà chờ trên đường cả tiếng thì thà đi tàu điện ngầm còn hơn.
  • 기다릴
  • 기다리는
  • 기다린
  • 기다리을
Xem đáp án
Đáp án: 기다릴
Gốc nguyên âm → ㄹ 바에야.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng ý: "Thà ở nhà còn hơn đi xem bộ phim chán."
  • 재미없는 영화를 볼 바에야 집에 있는 게 낫다.
  • 집에 있을 바에야 재미없는 영화를 보는 게 낫다.
  • 재미없는 영화를 본 바에야 집에 있는 게 낫다.
  • 재미없는 영화를 볼 바에야 집에 있을 리가 없다.
Xem đáp án
Đáp án: 재미없는 영화를 볼 바에야 집에 있는 게 낫다.
Vế + 바에야 là phương án bị loại (xem phim chán); vế sau là lựa chọn tốt hơn.
Chọn đáp án đúng
이런 대우를 받으며 __ 바에야 회사를 그만두겠다. (일하다)
Gợi ý: Phải làm việc với sự đối xử thế này thì thà nghỉ việc còn hơn.
  • 일할
  • 일하는
  • 일한
  • 일했을
Xem đáp án
Đáp án: 일할
-(으)ㄹ 바에야 luôn dùng định ngữ ㄹ/을.
Chọn đáp án đúng
Từ hay đi kèm ở vế sau của -(으)ㄹ 바에야:
  • 차라리
  • 게다가
  • 오히려 더
  • 아무리
Xem đáp án
Đáp án: 차라리
차라리 (thà) nhấn mạnh phương án được chọn.
Điền vào chỗ trống
이렇게 불편하게 __ 바에야 시골로 이사 가는 게 낫겠어요. (살다)
Gợi ý: Sống bất tiện thế này thì thà chuyển về quê còn hơn.
Xem đáp án
Đáp án: 살
Gốc ㄹ: giữ ㄹ, không thêm 을 → 살 바에야.
Điền vào chỗ trống
남한테 부탁할 __ 내가 직접 하겠다.
Gợi ý: Phải nhờ người khác thì thà tôi tự làm còn hơn.
Xem đáp án
Đáp án: 바에야 / 바에는
-(으)ㄹ 바에야 / 바에는.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đằng nào cũng muộn thì thà nghỉ hôm nay còn hơn.
  • 오늘은 쉬는 게 낫겠다
  • 늦을 바에야
  • 차라리
Xem đáp án
Đáp án: 늦을 바에야 차라리 오늘은 쉬는 게 낫겠다
Phương án bị loại + 을 바에야, rồi 차라리 + lựa chọn tốt hơn.
Sắp xếp
Sắp xếp: Phải mua đồ kém chất lượng thì thà không mua còn hơn.
  • 안 사는 게 낫다
  • 살 바에야
  • 질 나쁜 물건을
Xem đáp án
Đáp án: 질 나쁜 물건을 살 바에야 안 사는 게 낫다
사다 + ㄹ 바에야 → 살 바에야.

Cùng chủ đề: Liên kết nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp