NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-다시피: như (anh) đã biết, như thấy đấy; gần như

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoLiên kết nâng cao
Công thứcV + 다시피 (알다시피, 보다시피, 듣다시피) · V + 다시피 하다

Giải thích

Hai cách dùng. (1) Gắn vào động từ nhận thức 알다, 보다, 듣다, 느끼다, 말하다: "như… đã" — 아시다시피 (như quý vị đã biết), 보시다시피, 말씀드렸다시피. (2) V + 다시피 하다 = "gần như, chẳng khác gì": 매일 굶다시피 했다 (gần như nhịn đói mỗi ngày). Gắn thẳng vào gốc. Kính ngữ: 아시다시피. Lỗi người Việt hay mắc: viết 알으시다시피 (gốc ㄹ rụng → 아시다시피), dùng (1) với động từ không phải nhận thức (먹다시피 = như đã ăn — sai), hoặc lẫn với -듯이.

Ví dụ

여러분도 아시다시피 올해 경제 상황이 매우 어렵습니다.yeoreobundo asidasipi olhae gyeongje sanghwangi maeu eoryeopseumnidaNhư quý vị cũng đã biết, năm nay tình hình kinh tế rất khó khăn.
보시다시피 이 방은 햇빛이 잘 들어요.bosidasipi i bangeun haetbichi jal deureoyoNhư anh thấy đấy, phòng này nhiều nắng.
시험 기간에는 도서관에서 살다시피 했다.siheom giganeneun doseogwaneseo saldasipi haetdaMùa thi tôi gần như sống luôn ở thư viện.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
Mở đầu thuyết trình: "Như quý vị đã biết…"
  • 여러분도 아시다시피
  • 여러분도 알으시다시피
  • 여러분도 아는다시피
  • 여러분도 알시다시피
Xem đáp án
Đáp án: 여러분도 아시다시피
알다 + 시 → 아시 (gốc ㄹ rụng trước ㅅ) → 아시다시피.
Chọn đáp án đúng
요즘 너무 바빠서 회사에서 __ 해요.
Gợi ý: Dạo này bận quá, tôi gần như ngủ luôn ở công ty.
  • 자다시피
  • 잔다시피
  • 자는다시피
  • 자시피
Xem đáp án
Đáp án: 자다시피
V + 다시피 하다 = gần như. Gắn thẳng vào gốc 자.
Chọn đáp án đúng
Câu nào dùng -다시피 SAI?
  • 어제 먹다시피 이 식당은 맛있어요.
  • 보다시피 저는 지금 바빠요.
  • 앞에서 말했다시피 이 문제는 중요하다.
  • 너도 알다시피 나는 운전을 못 해.
Xem đáp án
Đáp án: 어제 먹다시피 이 식당은 맛있어요.
Nghĩa "như đã…" chỉ đi với động từ nhận thức (알다, 보다, 듣다, 말하다…), không đi với 먹다.
Chọn đáp án đúng
Gần nghĩa nhất với "매일 굶다시피 했다":
  • 매일 거의 굶었다
  • 매일 굶을 뻔했다
  • 매일 굶은 척했다
  • 매일 굶기로 했다
Xem đáp án
Đáp án: 매일 거의 굶었다
-다시피 하다 = gần như (거의).
Điền vào chỗ trống
보__ 지금은 자리가 하나도 없습니다.
Gợi ý: Như anh thấy đấy, bây giờ không còn chỗ nào cả.
Xem đáp án
Đáp án: 시다시피 / 다시피
보다 + 다시피 (kính ngữ: 보시다시피).
Điền vào chỗ trống
지각할까 봐 회사까지 __ 했다. (뛰다)
Gợi ý: Sợ đến muộn, tôi gần như chạy một mạch tới công ty.
Xem đáp án
Đáp án: 뛰다시피
V + 다시피 하다 = gần như.
Sắp xếp
Sắp xếp: Như tôi đã nói lúc nãy, cuộc họp hoãn rồi.
  • 회의는 연기되었습니다
  • 말씀드렸다시피
  • 아까
Xem đáp án
Đáp án: 아까 말씀드렸다시피 회의는 연기되었습니다
말씀드리다 (khiêm nhường của 말하다) + 았/었다시피.
Sắp xếp
Sắp xếp: Mùa hè năm đó tôi gần như sống ở biển.
  • 살다시피 했다
  • 바닷가에서
  • 그해 여름에는
Xem đáp án
Đáp án: 그해 여름에는 바닷가에서 살다시피 했다
V-다시피 하다 ở cuối câu.

Cùng chủ đề: Liên kết nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp