NgonNguHan.comLuyện tiếng Hàn cùng AI🇰🇷 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

-(으)ㄹ 겸: nhân tiện, kết hợp (làm A kiêm luôn B)

Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoLiên kết nâng cao
Công thứcV + ㄹ 겸 / 을 겸 (V + ㄹ/을 겸) · N 겸 N

Giải thích

-(으)ㄹ 겸 = "vừa để… vừa để…, kết hợp": một hành động phục vụ hai mục đích. Gốc nguyên âm hoặc ㄹ → ㄹ 겸 (볼 겸, gốc ㄹ: 놀 겸), có batchim → 을 겸 (먹을 겸). Hai mục đích: 운동도 할 겸 기분 전환도 할 겸 산책했다 (thường kèm 도 ở cả hai). Danh từ: 아침 겸 점심 (bữa sáng kiêm trưa), 거실 겸 서재. Lỗi người Việt hay mắc: dùng 겸 khi chỉ có một mục đích bình thường (dùng -(으)러, -(으)려고), hoặc nhầm với -는 김에 (nhân tiện vì đang làm sẵn việc khác).

Ví dụ

친구도 만날 겸 쇼핑도 할 겸 시내에 나갔어요.chingudo mannal gyeom syopingdo hal gyeom sinaee nagasseoyoTôi ra phố vừa để gặp bạn vừa để mua sắm.
바람도 쐴 겸 잠깐 밖에 나갔다 올게요.baramdo ssoel gyeom jamkkan bakke nagatda olgeyoTôi ra ngoài một lát, tiện hóng gió luôn.
늦게 일어나서 아침 겸 점심을 먹었다.neutge ireonaseo achim gyeom jeomsimeul meogeotdaDậy muộn nên tôi ăn bữa sáng kiêm bữa trưa.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
한국어도 __ 친구도 사귈 겸 동아리에 가입했어요. (연습하다)
Gợi ý: Tôi tham gia câu lạc bộ vừa để luyện tiếng Hàn vừa để kết bạn.
  • 연습할 겸
  • 연습하는 겸
  • 연습하을 겸
  • 연습한 겸
Xem đáp án
Đáp án: 연습할 겸
Gốc nguyên âm → ㄹ 겸; hai mục đích, mỗi vế đều có 도.
Chọn đáp án đúng
Tình huống nào hợp với -(으)ㄹ 겸 nhất?
  • Đi bộ đến chỗ làm để vừa tập thể dục vừa tiết kiệm tiền
  • Đi siêu thị để mua sữa
  • Đến bệnh viện vì bị ốm
  • Về nhà vì hết giờ làm
Xem đáp án
Đáp án: Đi bộ đến chỗ làm để vừa tập thể dục vừa tiết kiệm tiền
겸 dùng khi một việc phục vụ hai mục đích cùng lúc.
Chọn đáp án đúng
Phòng này là phòng khách kiêm phòng làm việc: "이 방은 거실 __ 서재예요."
  • 겸
  • 김에
  • 하고 겸
  • 을 겸
Xem đáp án
Đáp án: 겸
Danh từ + 겸 + danh từ = kiêm.
Chọn đáp án đúng
Phân biệt: "Đã ra ngoài rồi thì nhân tiện ghé ngân hàng" nên dùng:
  • 나온 김에 은행에 들렀다.
  • 나올 겸 은행에 들렀다.
  • 나오는 겸 은행에 들렀다.
  • 나온 겸 은행에 들렀다.
Xem đáp án
Đáp án: 나온 김에 은행에 들렀다.
Nhân tiện việc đang/đã làm sẵn → -(으)ㄴ/는 김에. -(으)ㄹ 겸 là mục đích định trước.
Điền vào chỗ trống
머리도 식힐 겸 영화나 한 편 __ 겸 극장에 갔다. (보다)
Gợi ý: Tôi đến rạp vừa cho đầu óc thư giãn vừa để xem một bộ phim.
Xem đáp án
Đáp án: 볼
보 + ㄹ 겸 → 볼 겸.
Điền vào chỗ trống
점심도 __ 겸 이야기도 나눌 겸 만나요. (먹다)
Gợi ý: Gặp nhau vừa ăn trưa vừa trò chuyện nhé.
Xem đáp án
Đáp án: 먹을
먹 có batchim → 을 겸.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi về quê vừa để thăm bố mẹ vừa để nghỉ ngơi.
  • 쉴 겸
  • 고향에 내려갔다
  • 저는 부모님도 뵐 겸
Xem đáp án
Đáp án: 저는 부모님도 뵐 겸 쉴 겸 고향에 내려갔다
Hai mục đích + 겸 đứng trước, hành động chính cuối câu.
Sắp xếp
Sắp xếp: Tôi ăn bữa sáng kiêm trưa ở quán cà phê.
  • 겸
  • 카페에서 아침
  • 점심을 먹었다
Xem đáp án
Đáp án: 카페에서 아침 겸 점심을 먹었다
N 겸 N làm tân ngữ + 을.

Cùng chủ đề: Liên kết nâng cao

← Tất cả điểm ngữ pháp