-는 한: chừng nào còn…, miễn là…
Tiếng HànTOPIK 6급 — Thành thạoLiên kết nâng cao
Công thứcV + 는 한 · -지 않는 한 · N + 이/가 있는 한
Giải thích
-는 한 = "chừng nào còn…, trong phạm vi…, miễn là": 내가 살아 있는 한 너를 지켜 주겠다. Gắn 는 한 vào gốc động từ và 있다/없다 (gốc ㄹ rụng: 사는 한); phủ định -지 않는 한 = "trừ khi, nếu không…": 특별한 일이 없는 한 참석하겠습니다. Cụm hay gặp: 가능한 한 (trong khả năng có thể), 내가 아는 한 (theo chỗ tôi biết). Lỗi người Việt hay mắc: viết dính 는한, dùng (으)ㄴ 한 với động từ (quá khứ không dùng), hoặc nhầm với 한 "một" và 한 (하다 quá khứ).
Ví dụ
특별한 일이 없는 한 내일 회의에 참석하겠습니다.teukbyeolhan iri eomneun han naeil hoeuie chamseokagetseumnidaTrừ khi có việc đột xuất, ngày mai tôi sẽ dự họp.
내가 아는 한 그는 거짓말을 할 사람이 아니다.naega aneun han geuneun geojinmareul hal sarami anidaTheo chỗ tôi biết, anh ấy không phải người nói dối.
포기하지 않는 한 기회는 반드시 온다.pogihaji anneun han gihoeneun bandeusi ondaChừng nào còn chưa bỏ cuộc thì cơ hội nhất định sẽ đến.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
제가 이 회사에 __ 한 최선을 다하겠습니다. (있다)
Gợi ý: Chừng nào tôi còn ở công ty này, tôi sẽ cố gắng hết sức.
- 있는
- 있을
- 있은
- 있던
Xem đáp án
Đáp án: 있는
-는 한: 있다 + 는 → 있는 한.
-는 한: 있다 + 는 → 있는 한.
Chọn đáp án đúng
비가 많이 __ 한 경기는 예정대로 진행됩니다.
Gợi ý: Trừ khi mưa to, trận đấu sẽ diễn ra theo kế hoạch.
- 오지 않는
- 안 온
- 오지 않은
- 오지 않을
Xem đáp án
Đáp án: 오지 않는
-지 않는 한 = trừ khi. Không dùng dạng quá khứ 않은.
-지 않는 한 = trừ khi. Không dùng dạng quá khứ 않은.
Chọn đáp án đúng
Xin trả lời sớm nhất có thể: "__ 빨리 답장해 주세요."
- 가능한 한
- 가능하는 한
- 가능할 한
- 가능한한
Xem đáp án
Đáp án: 가능한 한
가능한 한 = trong khả năng có thể (cụm cố định, viết cách).
가능한 한 = trong khả năng có thể (cụm cố định, viết cách).
Chọn đáp án đúng
"한" trong câu nào là ngữ pháp -는 한?
- 네가 원하는 한 계속 도와줄게.
- 어제 숙제를 한 학생은 손을 드세요.
- 사과 한 개 주세요.
- 한 시간쯤 기다렸어요.
Xem đáp án
Đáp án: 네가 원하는 한 계속 도와줄게.
원하는 한 = chừng nào cậu còn muốn. Các câu khác: 한 = đã làm, một.
원하는 한 = chừng nào cậu còn muốn. Các câu khác: 한 = đã làm, một.
Điền vào chỗ trống
건강이 __ 한 계속 일하고 싶어요. (허락하다)
Gợi ý: Chừng nào sức khoẻ còn cho phép, tôi muốn tiếp tục làm việc.
Xem đáp án
Đáp án: 허락하는
Gốc 허락하 + 는 한.
Gốc 허락하 + 는 한.
Điền vào chỗ trống
본인이 직접 신청하지 __ 한 처리할 수 없습니다.
Gợi ý: Trừ khi chính chủ đăng ký, chúng tôi không thể xử lý.
Xem đáp án
Đáp án: 않는
-지 않는 한 = trừ khi.
-지 않는 한 = trừ khi.
Sắp xếp
Sắp xếp: Chừng nào tôi còn sống, tôi sẽ không quên ơn đó.
- 그 은혜를 잊지 않겠다
- 살아 있는 한
- 내가
Xem đáp án
Đáp án: 내가 살아 있는 한 그 은혜를 잊지 않겠다
Chủ ngữ vế điều kiện dùng 가: 내가 살아 있는 한.
Chủ ngữ vế điều kiện dùng 가: 내가 살아 있는 한.
Sắp xếp
Sắp xếp: Theo những gì tôi biết, cửa hàng đó đã đóng cửa.
- 닫았어요
- 문을
- 제가 아는 한 그 가게는
Xem đáp án
Đáp án: 제가 아는 한 그 가게는 문을 닫았어요
제가 아는 한 = theo chỗ tôi biết, thường đứng đầu câu.
제가 아는 한 = theo chỗ tôi biết, thường đứng đầu câu.
Cùng chủ đề: Liên kết nâng cao
-(으)ㄴ/는가 하면: có… thì cũng có…, vừa… lại vừa-다시피: như (anh) đã biết, như thấy đấy; gần như-(으)ㄹ 겸: nhân tiện, kết hợp (làm A kiêm luôn B)-(으)ㄹ 바에야: thà… còn hơn (đằng nào cũng… thì thà)