-(으)니까: vì… nên (đi được với mệnh lệnh, rủ rê)
Tiếng HànTOPIK 2급 — Sơ cấp caoLý do, điều kiện, đối lập
Công thứcV/A-(으)니까, N(이)니까
Giải thích
Nêu lý do theo ý người nói, thường kèm lời khuyên, đề nghị. Gốc có batchim → 으니까 (없으니까); không batchim → 니까 (오니까); gốc ㄹ thì ㄹ rụng: 멀다 → 머니까. Danh từ → (이)니까. Gắn được quá khứ: 왔으니까. Khác -아서/어서: vế sau được là -(으)세요, -(으)ㅂ시다, -(으)ㄹ까요. Lỗi người Việt: dùng khi cảm ơn, xin lỗi (늦으니까 죄송합니다 sai → 늦어서); viết 멀으니까. Nghĩa khác: V-(으)니까 = "thì thấy": 집에 가니까 아무도 없었어요.
Ví dụ
비가 오니까 우산을 가져가세요.biga onikka usaneul gajyeogaseyoTrời mưa nên hãy mang ô theo.
시간이 없으니까 택시를 탑시다.sigani eopseunikka taeksireul tapsidaKhông có thời gian nên chúng ta đi taxi thôi.
내일은 주말이니까 같이 놀아요.naeireun jumarinikka gachi norayoMai là cuối tuần, mình cùng đi chơi nhé.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›
Bài tập (8)
Chọn đáp án đúng
비가 __ 우산을 가져가세요.
Gợi ý: Trời mưa nên hãy mang ô theo.
- 오니까
- 와서
- 오으니까
- 왔어서
Xem đáp án
Đáp án: 오니까
Vế sau là lời khuyên (-세요) → dùng -(으)니까, không dùng -아서.
Vế sau là lời khuyên (-세요) → dùng -(으)니까, không dùng -아서.
Chọn đáp án đúng
집이 __ 버스를 타세요.
Gợi ý: Nhà xa nên hãy đi xe buýt.
- 머니까
- 멀으니까
- 멀니까
- 멀어니까
Xem đáp án
Đáp án: 머니까
멀다: gốc tận cùng ㄹ, ㄹ rụng trước 니 → 머니까.
멀다: gốc tận cùng ㄹ, ㄹ rụng trước 니 → 머니까.
Chọn đáp án đúng
Câu nào tự nhiên?
- 도와주셔서 감사합니다.
- 도와주시니까 감사합니다.
- 도와주셨으니까 감사합니다.
- 도와주니까 감사합니다.
Xem đáp án
Đáp án: 도와주셔서 감사합니다.
Cảm ơn, xin lỗi dùng -아서/어서. -(으)니까 nghe như đang lý sự.
Cảm ơn, xin lỗi dùng -아서/어서. -(으)니까 nghe như đang lý sự.
Chọn đáp án đúng
시간이 __ 택시를 탑시다.
Gợi ý: Không có thời gian, đi taxi thôi.
- 없으니까
- 없어서
- 없니까
- 없으서
Xem đáp án
Đáp án: 없으니까
Vế sau rủ rê (-ㅂ시다) → -(으)니까. 없다 có batchim → 없으니까.
Vế sau rủ rê (-ㅂ시다) → -(으)니까. 없다 có batchim → 없으니까.
Điền vào chỗ trống
내일은 주말이__ 같이 놀아요.
Gợi ý: Mai là cuối tuần nên cùng đi chơi nhé.
Xem đáp án
Đáp án: 니까
Danh từ có batchim + 이니까: 주말이니까.
Danh từ có batchim + 이니까: 주말이니까.
Điền vào chỗ trống
날씨가 추우니까 옷을 많이 입__.
Gợi ý: Trời lạnh nên hãy mặc nhiều áo vào.
Xem đáp án
Đáp án: 으세요
-(으)니까 cho phép vế sau là lời khuyên. 입다 có batchim → 입으세요.
-(으)니까 cho phép vế sau là lời khuyên. 입다 có batchim → 입으세요.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đồ ăn nhiều nên ăn từ từ nhé.
- 많으니까
- 천천히 먹어요
- 음식이
Xem đáp án
Đáp án: 음식이 많으니까 천천히 먹어요
Lý do (음식이 많으니까) trước, lời đề nghị sau.
Lý do (음식이 많으니까) trước, lời đề nghị sau.
Sắp xếp
Sắp xếp: Đã muộn rồi nên chúng ta về thôi.
- 집에 갑시다
- 늦었으니까
- 벌써
Xem đáp án
Đáp án: 벌써 늦었으니까 집에 갑시다
-(으)니까 gắn được quá khứ: 늦었으니까. 벌써 (đã… rồi) đứng trước.
-(으)니까 gắn được quá khứ: 늦었으니까. 벌써 (đã… rồi) đứng trước.